Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
VIETNAM
Lô E2, đường N4, khu công nghiệp Hòa Xá, tỉnh Nam Định
298
Thuốc sản xuất
237
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (298)
Cefodomid 50mg/5ml
Mỗi 5ml chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mg
SĐK: VD-22936-15
Cefoperazone 1g
Cefoperazon natri tương đương Cefoperazon 1g/ lọ
SĐK: VD-14334-11
Cefotaxime 0,5g
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 0,5g
SĐK: VD-22937-15
Cefotaxime 1g
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri); 1g
SĐK: VD-24229-16
Cefotiam 0,5 g
Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydroclorid và Natri Carbonatti lệ 83:17) 0,5 g
SĐK: VD-29004-18
Cefotiam 1g
Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydrochloride và Natri Carbonat tỉ lệ 83:17) 1 g
SĐK: VD-26187-17
Cefotiam 2g
Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydroclorid và Natri carbonat) 2 g
SĐK: VD-28671-18
Cefradin 500 mg
Cefradin 500 mg
SĐK: VD-29005-18
Cefradin 500mg
Cefradin 500mg
SĐK: VD-20772-14
Ceframid
Cephalexin monohydrate
SĐK: VD-4338-07
Ceframid 1000
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 1000mg
SĐK: VD-22938-15
Ceframid 250
Cephalexin monohydrate
SĐK: VD-4770-08
Ceframid 250
Cephalexin monohydrat
SĐK: VD-5738-08
Ceframid 750
Cephalexin 750mg/ viên
SĐK: VD-14335-11
Ceftazidime 1g
Ceftazidime (dưới dạng bột hỗn hợp Ceftazidim pentahydrat và Natri carbonat (1:0,1) 1 g
SĐK: VD-29795-18
Ceftizoxime 2g
Ceftizoxim (dạng Ceftizoxim natri) 2g
SĐK: VD-34714-20
Ceftriamid 0,5g
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 0,5 g
SĐK: VD-25208-16
Ceftriaxone 1g
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
SĐK: VD-24797-16
Cefuroxime 0,5g
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 0,5 g
SĐK: VD-25209-16
Cefuroxime 0,75g
Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri); 0,75 g
SĐK: VD-24798-16