Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
VIETNAM
Lô E2, đường N4, khu công nghiệp Hòa Xá, tỉnh Nam Định
272
Thuốc sản xuất
239
Thuốc đăng ký
2
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (272)
Cefixime 200mg
Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 200mg
SĐK: VD-11621-10
Cefixime 50mg
Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 50mg/1,4g bột
SĐK: 893110138025
Cefixime 50mg/5ml
Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 50mg/5ml
SĐK: VD-11623-10
Cefmetazol 0,5g
Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 0,5g
SĐK: VD-34200-20
Cefmetazol 1g
Cefmetazol (dưới dạng Cefmetazol natri) 1g
SĐK: VD-33493-19
Cefobamid
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1 g
SĐK: VD-25207-16
Cefodomid 200
Cefpodoxim 200mg (dưới dạng Cefpodoxim Proxetil)
SĐK: 893110337224
Cefodomid 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
SĐK: VD-24796-16
Cefodomid 100
Mỗi gói 1,4g chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
SĐK: 893110138125
Cefodomid 100mg/5ml
Mỗi 5ml hỗn dịch chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
SĐK: VD-23596-15
Cefodomid 50
Mỗi gói 1,4g chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mg
SĐK: VD-23597-15
Cefodomid 50mg/5ml
Mỗi 5ml chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mg
SĐK: 893110205825
Cefoperazone 1g
Cefoperazon natri tương đương Cefoperazon 1g/ lọ
SĐK: VD-14334-11
Cefotaxime 0,5g
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 0,5g
SĐK: 893110159024
Cefotaxime 1g
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri); 1g
SĐK: VD-24229-16
Cefotiam 0,5 g
Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydroclorid và Natri Carbonatti lệ 83:17) 0,5 g
SĐK: VD-29004-18
Cefotiam 1g
Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydrochloride và Natri Carbonat tỉ lệ 83:17) 1 g
SĐK: VD-26187-17
Cefotiam 2g
Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydroclorid và Natri carbonat) 2 g
SĐK: 893110025700
Cefradin 1g
Cephradine
SĐK: 893110575524
Cefradin 500mg
Cefradin 500mg
SĐK: VD-20772-14