Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
VIETNAM
Lô E2, đường N4, khu công nghiệp Hòa Xá, tỉnh Nam Định
285
Thuốc sản xuất
236
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (285)
Cefdinir 100mg/5ml
Mỗi 5 ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Cefdinir 100 mg
SĐK: VD-30434-18
Cefdinir 125mg
Mỗi gói 2,6g chứa Cefdinir 125mg
SĐK: VD-24795-16
Cefixim 50mg/5ml
Mỗi lọ 30 g để pha 60 ml hỗn dịch chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 600 mg
SĐK: VD-32855-19
Cefixime 100mg
Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 100mg
SĐK: VD-11618-10
Cefixime 100mg/5ml
Cefixime 100mg/5ml dưới dạng Cefixim trihydrat
SĐK: VD-11620-10
Cefixime 200mg
Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 200mg
SĐK: VD-11621-10
Cefixime 50mg
Mỗi gói 1,4g có chứa Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 50mg
SĐK: VD-32525-19
Cefixime 50mg
Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 50mg/1,4g bột
SĐK: VD-11622-10
Cefixime 50mg/5ml
Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 50mg/5ml
SĐK: VD-11623-10
Cefmetazol 0,5g
Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 0,5g
SĐK: VD-34200-20
Cefmetazol 1g
Cefmetazol (dưới dạng Cefmetazol natri) 1g
SĐK: VD-33493-19
Cefobamid
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1 g
SĐK: VD-25207-16
Cefodomid 200
Cefpodoxim 200mg (dưới dạng Cefpodoxim Proxetil)
SĐK: 893110337224
Cefodomid 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
SĐK: VD-24796-16
Cefodomid 100
Mỗi gói 1,4g chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
SĐK: 893110138125
Cefodomid 100mg/5ml
Mỗi 5ml hỗn dịch chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
SĐK: VD-23596-15
Cefodomid 50
Mỗi gói 1,4g chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mg
SĐK: VD-23597-15
Cefodomid 50mg/5ml
Mỗi 5ml chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mg
SĐK: VD-22936-15
Cefoperazone 1g
Cefoperazon natri tương đương Cefoperazon 1g/ lọ
SĐK: VD-14334-11
Cefotaxime 0,5g
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 0,5g
SĐK: VD-22937-15