Policresulen
Tên biệt dược: Albothyl 90mg
51,061 lượt xem
Cập nhật: 08/08/2007
Thành phần
Policresulen
Chỉ định
- Ðiều trị tại chỗ chứng viêm hoặc nhiễm khuẩn và tổn thương tổ chức của âm đạo và cổ tử cung (thí dụ: dịch tiết do nhiễm khuẩn, Trichomonas và nấm, loét do mũ tử cung ép), các chứng condylom nhọn, v.v...
- Niêm mạc cổ tử cung lồi (lạc chỗ cổ tử cung).
Chống chỉ định
- Trường hợp có thai, đặc biệt ở giai đoạn muộn, tránh đặt thuốc trong cổ tử cung.
- Chỉ dùng Policresulen khi tuyệt đối cần thiết và phải tính đến mọi rủi ro có thể xảy ra cho mẹ và con. Thực nghiệm trên động vật cho thấy là thuốc không gây dị dạng. Chưa thấy tài liệu nghiên cứu về rủi ro khi dùng Policresulen ở phụ nữ có thai. Chưa biết rõ thuốc có tiết qua sữa mẹ hay không.
Thận trọng lúc dùng
- Policresulen kích thích quá trình lành vết thương. Không nên lo lắng khi tổ chức hoại tử bong ra khỏi nơi tổn thương, dù với lượng lớn.
- Người bệnh không rửa với xà phòng kích ứng hoặc giao hợp trong thời gian điều trị với Policresulen.
- Như mọi thuốc khác dùng qua đường âm đạo, không dùng Policresulen trong thời gian kinh nguyệt.
- Không để Policresulen tiếp xúc với mắt.
- Khi đã dính Policresulen, phải giặt quần áo hoặc rửa giày dép với nước trước khi thuốc kịp khô.
- Bề ngoài lốm đốm của viên trứng là do chất nền dùng làm viên trứng, không ảnh hưởng tới việc sử dụng, hiệu quả hoặc tính dung nạp.
Liều lượng - Cách dùng
Nếu không có chỉ định khác:
- Mỗi lần đặt một viên trứng, hai ngày một lần.
- Nếu đã dùng dịch đậm đặc Policresulen thì dùng một viên trứng, hai ngày một lần vào khoảng cách giữa hai lần dùng dịch đậm đặc Policresulen. Ðể dễ đặt có thể làm ẩm viên trứng với chút nước, để người bệnh ở tư thế nằm ngửa rồi đưa viên trứng sâu vào âm đạo. Ðặt viên trứng vào ban đêm là thực tế hơn cả. Dùng thêm khăn vệ sinh sẽ tránh thuốc dây ra quần áo hoặc giường chiếu.
Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)
Ðôi khi xảy ra kích ứng tại chỗ khi bắt đầu dùng Policresulen, nhưng triệu chứng này thường lui nhanh.
Bảo quản
Bảo quản ở nhiệt độ dưới 25 độ C.
Bao che - Đóng gói
Viên đặt
Thuốc chứa hoạt chất này
Zithromax 200mg/5ml
SĐK: VN-10300-05
Myonal 50mg
SĐK: VN-8602-04
Arcoxia 90mg
SĐK: VN-15092-12
Partamol 500mg
SĐK: VD-21111-14
Doniwell
SĐK: VN-14201-11
Diamicron MR
SĐK: VN-0465-06
Fasigyne
SĐK: VN-1476-06
Betaserc 16mg
SĐK: VN-17206-13
Imdur
SĐK: VN-6459-02
Medrol
SĐK: VN-0549-06
Kavasdin 5
SĐK: VD-20761-14
Dobucin
SĐK: VN-16920-13
Smecta
SĐK: VN-4737-07
Zinnat tablets 500mg
SĐK: VN-10261-10
Ultracet
SĐK: VN-16803-13
Floxigat 400
SĐK: VN-9133-04
Motilium-M
SĐK: VN-0911-06
Clabact 500
SĐK: VD-27561-17
Drotusc Forte
SĐK: VD-24789-16
Tanganil 500mg
SĐK: VN-7200-02
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!