Levothyroxine
Tên khác: Levothyroxin
Tên biệt dược: Lévothyrox 100mcg; NaphaThyrox 100mcg
50,665 lượt xem
Cập nhật: 26/10/2019
Thành phần
Levothyroxin natri
Dược lực
Levothyroxine là hormon tuyến giáp.
Dược động học
- Hấp thu: Levothyroxine hấp thu ở hồi tràng, hỗng tràng và một ít ở tá tràng. Hấp thu dao động từ 48% đến 79% tuỳ thuộc vào một số yếu tố. Đói làm tăng hấp thu.
- Phân bố: trên 99% hormon lưu hành liên kết với protein huyết tương, gồm có globulin liên kết thyroxin(TBG);, tiền albumin và albumin liên kết thyroxin(TBPA và TBA) có ái lực khác nhau tuỳ theo từng hormon.
- Chuyển hoá và thải trừ: Levothyroxine liên hợp với acid glucuronic và sulfuric trong gan và bài tiết vào mật.
Chỉ định
- Nhược giáp.
- Phòng ngừa tái phát bướu giáp lành.
- Cường giáp đã đưa về bình giáp.
- Sau phẫu thuật bướu ác tính.
Chống chỉ định
Cường giáp. Sau nhồi máu cơ tim, đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim ở người lớn tuổi có bướu giáp, viêm cơ tim, suy vỏ tuyến thượng thận chưa được điều trị.
Thận trọng lúc dùng
Người lớn tuổi, bệnh mạch vành, suy tim & loạn nhịp tim. Nên tiếp tục dùng thuốc khi có thai & cho con bú.
Liều lượng - Cách dùng
Uống 30 phút trước bữa ăn sáng. Nhược giáp: người lớn: 0,5-1 viên, tăng dần từng nấc 0,5 viên mỗi 2-4 tuần cho đến khi đạt 1,5-2 viên/ngày; trẻ em: 0,5 viên/ngày, chỉnh liều: 100-150 mcg/m2. Phòng ngừa tái phát bướu giáp lành: 1-2 viên/ngày. Cường giáp đã đưa về bình giáp: 0,5-1 viên/ngày. Sau phẫu thuật bướu ác tính: 1,5-3 viên/ngày.
Tương tác thuốc
Thuốc kháng đông courmarin, thuốc hạ đường huyết, cholestyramine, phenytoin, các thuốc gắn kết mạnh với protein.
Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)
Triệu chứng cường giáp (quá liều): đánh trống ngực, rối loạn nhịp tim, run tay, bứt rứt, mất ngủ, vã mồ hôi, sụt cân, tiêu chảy.
Bao che - Đóng gói
Viên nén
Thuốc chứa hoạt chất này
Disthyrox
SĐK: VD-21846-14
Berlthyrox 100
SĐK: VN-9425-05
Levothyrox
SĐK: VN-13274-11
Levosum
SĐK: VN-11240-10
Berlthyrox 100
SĐK: VN-10763-10
Levothyroxine
SĐK: VN-0078-06
Levothyrox
SĐK: VN-17749-14
Levothyrox
SĐK: VN-17750-14
L-Tyrox 100
SĐK: VD-21756-14
Levothyroxine
SĐK: VN-7617-03
L Thyroxin
SĐK: VD-1051-06
Tamidan
SĐK: VN-13845-11
Levothyrox
SĐK: VN-0942-06
Lévothyrox 25mcg
SĐK: VN-5534-01
Levothyrox
SĐK: VN-0943-06
El Thyro 100
SĐK: VN-8995-04
T4 Montpellier
SĐK: VN-8374-04
Santhyrox
SĐK: VN-3210-07
Seachirox
SĐK: VN-4765-07
Thyroxyn
SĐK: VN-0494-06
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!