Barium
Tên biệt dược: Arobarit; Bari sulfat; Haibaris
0 lượt xem
Cập nhật: 12/12/2025
Thành phần
Barium sulfate
Dược lực
Barium sulfat là một muối kim loại nặng không hoà tan trong nước và trong các dung môi hữu cơ, rất ít tan trong acid và hydroxyd kiềm. Bari sulfat thường được dùng dưới dạng hỗn dịch để làm chất cản quang trong xét nghiệm X - quang đườngtiêu hoá.
HỖn dịch bari sulfat ổn định, đồng nhất và là một chất trơ về tác dụng dược lý, thuốc đóng vai trò một chất cản quang, nghĩa là hấp thụ tia X mạnh hơn nhiều so với các mô xung quanh. Cần có tính chất cản quang khác nhau này để làm hiện rõ sự tương phản giữa các mô trên phim chup X - quang.
Dược động học
Barium sulfat không hấp thu qua đường tiêu hoá.
Thuốc không chuyển hoá trong cơ thể và chủ yếu được đào thải qua phân.
Tác dụng
Barium sulfat là một muối kim loại nặng không hoà tan trong nước và trong các dung môi hữu cơ, rất ít tan trong acid và hydroxyd kiềm. Bari sulfat thường được dùng dưới dạng hỗn dịch để làm chất cản quang trong xét nghiệm X - quang đườngtiêu hoá.
HỖn dịch bari sulfat ổn định, đồng nhất và là một chất trơ về tác dụng dược lý, thuốc đóng vai trò một chất cản quang, nghĩa là hấp thụ tia X mạnh hơn nhiều so với các mô xung quanh. Cần có tính chất cản quang khác nhau này để làm hiện rõ sự tương phản giữa các mô trên phim chup X - quang.
Chỉ định
Thuốc cản quang để chụp X quang dạ dày - ruột.
Chống chỉ định
Thủng ở ống tiêu hóa trên hoặc dưới. Cản quang ở ngoài ống tiêu hóa. Tịt (atrésie) ở thực quản.
Thận trọng lúc dùng
Trường hợp sẵn có táo bón (do nguy cơ ứ thuốc có bari ở ruột nhất là ở người có tuổi). Thuốc có bari thải trừ chậm, tạo ra những vệt mờ sót lại cản trở cho những lần X quang khác; như chụp X quang niệu đạo những ngày tiếp sau.
Liều lượng - Cách dùng
Uống 1 gói, thụt 3-4 gói.
Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)
- Thường gặp: gây táo bón.
- Hiếm gặp: dị ứng phản vệ, nổi mày đay, phù mặt.
Quá liều
Khi chỉ định nhầm hoặc do quá trình chụp gây thủng, sẽ dẫn đến tình trạng nhiễm khuẩn, làm nghẽn mạch.
Cần phải mổ cấp cứu, làm sạch tại chỗ càng sớm càng tốt.
Bảo quản
Bảo quản ở nhiệt độ 20 - 35 độ C, tránh ẩm. Không để ở nhiệt độ đóng băng.
Tránh xa tầm tay của trẻ em.
Bao che - Đóng gói
Thuốc bột
Thuốc chứa hoạt chất này
Zithromax 200mg/5ml
SĐK: VN-10300-05
Myonal 50mg
SĐK: VN-8602-04
Arcoxia 90mg
SĐK: VN-15092-12
Partamol 500mg
SĐK: VD-21111-14
Doniwell
SĐK: VN-14201-11
Diamicron MR
SĐK: VN-0465-06
Fasigyne
SĐK: VN-1476-06
Betaserc 16mg
SĐK: VN-17206-13
Imdur
SĐK: VN-6459-02
Medrol
SĐK: VN-0549-06
Kavasdin 5
SĐK: VD-20761-14
Dobucin
SĐK: VN-16920-13
Smecta
SĐK: VN-4737-07
Zinnat tablets 500mg
SĐK: VN-10261-10
Ultracet
SĐK: VN-16803-13
Floxigat 400
SĐK: VN-9133-04
Motilium-M
SĐK: VN-0911-06
Clabact 500
SĐK: VD-27561-17
Drotusc Forte
SĐK: VD-24789-16
Tanganil 500mg
SĐK: VN-7200-02
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!