Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Etodolac

Tên biệt dược: Febret 200; Rolac 200; Xedulas

50,465 lượt xem Cập nhật: 18/11/2018

Thành phần

Etodolac

Dược động học

- Hấp thu: nhanh qua đường tiêu hoá. - Chuyển hoá: chủ yếu ở gan. - Thải trừ: qua nước tiểu.

Tác dụng

Tác dụng hạ sốt, giảm đau, chống viêm, nhưng tác dụng mạnh nhất là chống viêm.

Chỉ định

Viêm xương khớp. Cơn gout cấp hay giả gout. Ðau sau nhổ răng. Ðau hậu phẫu, đau sau cắt tầng sinh môn. Thống kinh. Ðau cơ xương cấp tính do nhiều nguyên nhân

Chống chỉ định

Bệnh nhân nhạy cảm với Aspirin hay NSAID khác & ở bệnh nhân đang bị đợt suyễn cấp, viêm mũi, mề đay hoặc các phản ứng dị ứng. Loét dạ dày tá tràng tiến triển hoặc tiền căn xuất huyết tiêu hóa. Phụ nữ có thai.

Thận trọng lúc dùng

Thận trọng trên bệnh nhân suy thận,bệnh nhân bị giữ nước, cao huyết áp, suy tim, người già, phụ nữ cho con bú. Chưa nghiên cứu dùng cho trẻ em.

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn: Viêm xương khớp/Gout tổng liều tối đa 1200mg/ngày; nếu bệnh nhân < 60kg, tổng liều tối đa 20mg/kg/ngày. Ðau trong nha khoa viên 200mg x 3-4 lần/ngày. Viêm gân duỗi, viêm bao hoạt dịch, viêm lồi cầu khuỷu tay, viêm bao gân, viêm mạc gan bàn chân & đau sau cắt tầng sinh môn viên 400mg x 2-3 lần/ngày.

Tương tác thuốc

Tăng thời gian prothrombin khi dùng với warfarin. Tương tác khi dùng với thuốc lợi tiểu, cyclosporin, digoxin, lithium, methotrexate. Không dùng với NSAID khác.

Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)

Tiêu hóa: buồn nôn, nôn, khó tiêu, viêm dạ dày, đau bụng, táo bón, đầy hơi, nôn máu. Thần kinh: nhược cơ, chóng mặt, trầm cảm, hồi hộp (rất hiếm);. Tiểu khó, tiểu nhiều lần (rất hiếm).

Bao che - Đóng gói

Viên nén bao phim; Viên nén; Viên nang cứng

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook