Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Astemizole

Tên biệt dược: Stemiz; Histalong; Astelong; Astemizol

0 lượt xem Cập nhật: 12/12/2025

Thành phần

Astemizole

Dược lực

Astemizole làm mất tác dụng giãn mạch và tăng tính thấm thành mạch của histamin trên mao mạch nên làm giảm hoặc mất các phản ứng viêm và dị ứng, giảm phù, giảm ngứa. Astemizole cũng làm giảm co thắt cơ trơn đường tiêu hoá nên giảm đau bụng do dị ứng. Astemizole còn tác dụng đối kháng xuất hiện chậm không dùng để cắt cơn hen. Thuốc còn tác dụng trên cơ trơn mạch máu, ức chế tác dụng co mạch của histamin. Astemizole còn ức chế sự bài tiết nước bọt, nước mắt liên quan đến histamin.

Dược động học

- Hấp thu: thuốc hấp thu nhanh qua đường tiêu hoá. - Phân bố: Astemizole phân bố khắp các tổ chức của cơ thể trừ thần kinh trung ương do liên kết với protein huyết tương cao nên khó qua hàng rào máu não. - Chuyển hoá: Thuốc được chuyển hoá nhanh ở người lớn, chuyển hoá chủ yếu ở gan thành các chất không hoạt tính. - Thải trừ: thuốc được thải trừ chủ yếu qua thận.

Tác dụng

Astemizole làm mất tác dụng giãn mạch và tăng tính thấm thành mạch của histamin trên mao mạch nên làm giảm hoặc mất các phản ứng viêm và dị ứng, giảm phù, giảm ngứa. Astemizole cũng làm giảm co thắt cơ trơn đường tiêu hoá nên giảm đau bụng do dị ứng. Astemizole còn tác dụng đối kháng xuất hiện chậm không dùng để cắt cơn hen. Thuốc còn tác dụng trên cơ trơn mạch máu, ức chế tác dụng co mạch của histamin. Astemizole còn ức chế sự bài tiết nước bọt, nước mắt liên quan đến histamin.

Chỉ định

Viêm mũi dị ứng (theo mùa hoặc quanh năm), viêm kết mạc dị ứng, dị ứng da mãn tính & các phản ứng dị ứng khác qua trung gian thụ thể histamine H1.

Chống chỉ định

Quá mẫn với thuốc. Phụ nữ có thai.

Thận trọng lúc dùng

Không dùng quá liều. Phụ nữ cho con bú.

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn liều 1 viên/ngày, uống trước bữa ăn. Trẻ < 12 tuổi: 1/2 viên/ngày, trẻ 2-6 tuổi: 1mg/5kg.

Tương tác thuốc

Thuốc ngừa thai uống. Ketoconazole, itraconazole, fluconazole, metronidazole, miconazole. Erythromycin, azithromycine.

Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)

Khô miệng, sụt cân, tiêu chảy, đau bụng, đầy hơi. Hiếm khi có nổi mẩn & chàm.

Bao che - Đóng gói

Viên nén; Viên nén phân tán

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook