Astemizole
Tên biệt dược: Stemiz; Histalong; Astelong; Astemizol
0 lượt xem
Cập nhật: 12/12/2025
Thành phần
Astemizole
Dược lực
Astemizole làm mất tác dụng giãn mạch và tăng tính thấm thành mạch của histamin trên mao mạch nên làm giảm hoặc mất các phản ứng viêm và dị ứng, giảm phù, giảm ngứa.
Astemizole cũng làm giảm co thắt cơ trơn đường tiêu hoá nên giảm đau bụng do dị ứng.
Astemizole còn tác dụng đối kháng xuất hiện chậm không dùng để cắt cơn hen.
Thuốc còn tác dụng trên cơ trơn mạch máu, ức chế tác dụng co mạch của histamin.
Astemizole còn ức chế sự bài tiết nước bọt, nước mắt liên quan đến histamin.
Dược động học
- Hấp thu: thuốc hấp thu nhanh qua đường tiêu hoá.
- Phân bố: Astemizole phân bố khắp các tổ chức của cơ thể trừ thần kinh trung ương do liên kết với protein huyết tương cao nên khó qua hàng rào máu não.
- Chuyển hoá: Thuốc được chuyển hoá nhanh ở người lớn, chuyển hoá chủ yếu ở gan thành các chất không hoạt tính.
- Thải trừ: thuốc được thải trừ chủ yếu qua thận.
Tác dụng
Astemizole làm mất tác dụng giãn mạch và tăng tính thấm thành mạch của histamin trên mao mạch nên làm giảm hoặc mất các phản ứng viêm và dị ứng, giảm phù, giảm ngứa.
Astemizole cũng làm giảm co thắt cơ trơn đường tiêu hoá nên giảm đau bụng do dị ứng.
Astemizole còn tác dụng đối kháng xuất hiện chậm không dùng để cắt cơn hen.
Thuốc còn tác dụng trên cơ trơn mạch máu, ức chế tác dụng co mạch của histamin.
Astemizole còn ức chế sự bài tiết nước bọt, nước mắt liên quan đến histamin.
Chỉ định
Viêm mũi dị ứng (theo mùa hoặc quanh năm), viêm kết mạc dị ứng, dị ứng da mãn tính & các phản ứng dị ứng khác qua trung gian thụ thể histamine H1.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thuốc. Phụ nữ có thai.
Thận trọng lúc dùng
Không dùng quá liều. Phụ nữ cho con bú.
Liều lượng - Cách dùng
Người lớn liều 1 viên/ngày, uống trước bữa ăn. Trẻ < 12 tuổi: 1/2 viên/ngày, trẻ 2-6 tuổi: 1mg/5kg.
Tương tác thuốc
Thuốc ngừa thai uống. Ketoconazole, itraconazole, fluconazole, metronidazole, miconazole. Erythromycin, azithromycine.
Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)
Khô miệng, sụt cân, tiêu chảy, đau bụng, đầy hơi. Hiếm khi có nổi mẩn & chàm.
Bao che - Đóng gói
Viên nén; Viên nén phân tán
Thuốc chứa hoạt chất này
Zithromax 200mg/5ml
SĐK: VN-10300-05
Myonal 50mg
SĐK: VN-8602-04
Arcoxia 90mg
SĐK: VN-15092-12
Partamol 500mg
SĐK: VD-21111-14
Doniwell
SĐK: VN-14201-11
Diamicron MR
SĐK: VN-0465-06
Fasigyne
SĐK: VN-1476-06
Betaserc 16mg
SĐK: VN-17206-13
Imdur
SĐK: VN-6459-02
Medrol
SĐK: VN-0549-06
Kavasdin 5
SĐK: VD-20761-14
Dobucin
SĐK: VN-16920-13
Smecta
SĐK: VN-4737-07
Zinnat tablets 500mg
SĐK: VN-10261-10
Ultracet
SĐK: VN-16803-13
Floxigat 400
SĐK: VN-9133-04
Motilium-M
SĐK: VN-0911-06
Clabact 500
SĐK: VD-27561-17
Drotusc Forte
SĐK: VD-24789-16
Tanganil 500mg
SĐK: VN-7200-02
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!