Ethyl Icosapentate
0 lượt xem
Cập nhật: 15/08/2026
Dược lực
- Ethyl Icosapentate là este ethyl của acid eicosapentaenoic (EPA), một acid béo omega-3 có nguồn gốc từ dầu cá. Hoạt chất này giúp giảm nồng độ triglycerid và cholesterol toàn phần trong máu thông qua việc điều hòa quá trình chuyển hóa lipid tại gan. Ethyl Icosapentate làm giảm tổng hợp triglycerid, hạn chế tạo các lipoprotein giàu triglycerid như VLDL, đồng thời thúc đẩy quá trình chuyển hóa và đào thải chất béo ra khỏi cơ thể.
- Ngoài tác dụng hạ mỡ máu, Ethyl Icosapentate còn có khả năng ức chế kết tập tiểu cầu, giúp giảm nguy cơ hình thành cục máu đông trong lòng mạch. Nhờ cơ chế này, hoạt chất góp phần hỗ trợ giảm nguy cơ các biến cố tim mạch liên quan đến rối loạn lipid máu như xơ vữa động mạch, nhồi máu cơ tim hoặc đột quỵ ở những đối tượng phù hợp theo chỉ định của bác sĩ.
Dược động học
- Sau khi uống, Ethyl Icosapentate được hấp thu qua đường tiêu hóa, đặc biệt hấp thu tốt hơn khi dùng ngay sau bữa ăn. Trong cơ thể, hoạt chất được thủy phân thành EPA tự do và nhanh chóng được phân bố đến nhiều mô, đặc biệt là gan và các màng tế bào.
- EPA tham gia vào quá trình chuyển hóa lipid và phospholipid, sau đó tiếp tục được chuyển hóa chủ yếu tại gan thông qua quá trình beta-oxy hóa giống các acid béo tự nhiên. Các chất chuyển hóa cuối cùng được đào thải chủ yếu dưới dạng carbon dioxide qua đường hô hấp, một phần nhỏ được bài tiết qua nước tiểu. Ethyl Icosapentate không có xu hướng tích lũy đáng kể trong cơ thể khi sử dụng ở liều điều trị thông thường, tuy nhiên hiệu quả kiểm soát lipid máu thường cần được đánh giá sau một thời gian dùng thuốc liên tục theo chỉ định của bác sĩ.
Thuốc chứa hoạt chất này
Myonal 50mg
SĐK: VN-19072-15
Zithromax 200mg/5ml
SĐK: VN-10300-05
Arcoxia 90mg
SĐK: VN-23810-17
Doniwell
SĐK: VN-14201-11
Diamicron MR 30mg viên nén vỉ 30 viên
SĐK: VN-0465-06
Partamol 500mg
SĐK: VD-21111-14
Betaserc 16mg
SĐK: VN-17206-13
Fasigyne
SĐK: VN-1476-06
Imdur 60mg
SĐK: VN-6459-02
Medrol 16mg
SĐK: VN-0549-06
Kavasdin 5
SĐK: VD-20761-14
Dobucin - Dobutamine HCl 250mg/5ml
SĐK: 890110022824
Smecta
SĐK: VN-4737-07
Zinnat tablets 500mg
SĐK: VN-10261-10
Ultracet
SĐK: VN-16803-13
Motilium-M
SĐK: VN-0911-06
Tanganil 500mg
SĐK: VN-7200-02
Clabact 500
SĐK: VD-27561-17
Floxigat 400
SĐK: VN-9133-04
Drotusc Forte 80mg
SĐK: VD-24789-16
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!