Lorlatinib
3 lượt xem
Cập nhật: 06/05/2026
Dược lực
- Cơ chế tác dụng:
- Lorlatinib là chất ức chế chọn lọc mạnh các kinase:
- ALK (Anaplastic Lymphoma Kinase)
- ROS1 (c-ros oncogene 1)
- Ức chế hoạt tính phosphoryl hóa → ngăn chặn các tín hiệu tăng sinh, sống sót và di căn của tế bào ung thư.
- Lorlatinib là chất ức chế chọn lọc mạnh các kinase:
- Hiệu quả trên đột biến kháng thuốc:
- Có khả năng ức chế nhiều đột biến kháng thế hệ trước (crizotinib, alectinib…).
- Đặc biệt hiệu quả với đột biến ALK G1202R.
- Khả năng qua hàng rào máu–não:
- Lorlatinib có tính thấm CNS cao, giúp kiểm soát tốt di căn não.
Dược động học
1. Hấp thu
- Sinh khả dụng cao khi uống.
- Tmax: khoảng 1–2 giờ sau khi dùng.
- Thức ăn không ảnh hưởng đáng kể đến hấp thu.
2. Phân bố
- Gắn protein huyết tương: ~66%.
- Phân bố rộng trong cơ thể, đặc biệt:
- Não (CNS penetration tốt) → ưu điểm lớn trong điều trị di căn não.
3. Chuyển hóa
- Chủ yếu qua gan:
- Enzyme chính: CYP3A4 và UGT1A4
- Có khả năng tự cảm ứng CYP3A → ảnh hưởng đến chuyển hóa của chính nó và thuốc khác.
4. Thải trừ
- Thải trừ qua:
- Phân (~48%)
- Nước tiểu (~41%)
- Thời gian bán thải (t½): ~24 giờ
Thuốc chứa hoạt chất này
Zithromax 200mg/5ml
SĐK: VN-10300-05
Myonal 50mg
SĐK: VN-19072-15
Arcoxia 90mg
SĐK: VN-23810-17
Doniwell
SĐK: VN-14201-11
Partamol 500mg
SĐK: VD-21111-14
Diamicron MR 30mg viên nén vỉ 30 viên
SĐK: VN-0465-06
Fasigyne
SĐK: VN-1476-06
Betaserc 16mg
SĐK: VN-17206-13
Imdur 60mg
SĐK: VN-6459-02
Medrol 16mg
SĐK: VN-0549-06
Kavasdin 5
SĐK: VD-20761-14
Dobucin - Dobutamine HCl 250mg/5ml
SĐK: VN-16920-13
Smecta
SĐK: VN-4737-07
Zinnat tablets 500mg
SĐK: VN-10261-10
Ultracet
SĐK: VN-16803-13
Motilium-M
SĐK: VN-0911-06
Floxigat 400
SĐK: VN-9133-04
Tanganil 500mg
SĐK: VN-7200-02
Clabact 500
SĐK: VD-27561-17
Drotusc Forte 80mg
SĐK: VD-24789-16
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!