Natto Extract
Dược lực
-
Cơ chế làm tan huyết khối: Nattokinase trực tiếp thủy phân sợi fibrin (thành phần chính hình thành cục máu đông). Nó có khả năng hoạt động mạnh gấp 4 lần so với plasmin nội sinh.
-
Kích hoạt các enzyme tự nhiên: Hoạt chất này kích thích cơ thể tăng sản xuất plasmin và các chất hoạt hóa plasminogen mô (t-PA), giúp tăng cường khả năng tự tan máu đông của cơ thể.
-
Chống kết tập tiểu cầu: Giúp làm giảm độ nhớt của máu, từ đó hỗ trợ lưu thông tuần hoàn và giảm nguy cơ hình thành các mảng xơ vữa.
-
Hỗ trợ hạ huyết áp: Một số nghiên cứu chỉ ra rằng Nattokinase có khả năng ức chế enzyme chuyển angiotensin (ACE),
Dược động học
-
Hấp thu:
-
Hấp thu qua đường tiêu hóa (ruột non).
-
Cần các dạng bào chế bảo vệ (như viên nang kháng acid) để tránh bị phá hủy bởi dịch vị dạ dày.
-
-
Phân bố:
-
Đi vào hệ tuần hoàn dưới dạng nguyên vẹn hoặc các mảnh peptide có hoạt tính.
-
Nồng độ trong huyết tương đạt đỉnh ($C_{max}$) sau khoảng 2 - 4 giờ.
-
-
Chuyển hóa:
-
Được phân cắt bởi các enzyme protease tại gan và các mô.
-
Chuyển hóa thành các chuỗi acid amin đơn giản.
-
-
Thải trừ:
-
Thời gian bán thải ($t_{1/2}$) dao động từ 8 - 12 giờ.
-
Đào thải chủ yếu qua nước tiểu sau khi đã chuyển hóa hết.
-
Thuốc chứa hoạt chất này
Zithromax 200mg/5ml
SĐK: VN-10300-05
Myonal 50mg
SĐK: VN-19072-15
Arcoxia 90mg
SĐK: VN-23810-17
Doniwell
SĐK: VN-14201-11
Partamol 500mg
SĐK: VD-21111-14
Diamicron MR 30mg viên nén vỉ 30 viên
SĐK: VN-0465-06
Fasigyne
SĐK: VN-1476-06
Betaserc 16mg
SĐK: VN-17206-13
Imdur 60mg
SĐK: VN-6459-02
Medrol 16mg
SĐK: VN-0549-06
Kavasdin 5
SĐK: VD-20761-14
Dobucin - Dobutamine HCl 250mg/5ml
SĐK: VN-16920-13
Smecta
SĐK: VN-4737-07
Zinnat tablets 500mg
SĐK: VN-10261-10
Ultracet
SĐK: VN-16803-13
Motilium-M
SĐK: VN-0911-06
Floxigat 400
SĐK: VN-9133-04
Clabact 500
SĐK: VD-27561-17
Tanganil 500mg
SĐK: VN-7200-02
Drotusc Forte 80mg
SĐK: VD-24789-16
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!