Dimecrotic Acid
Tên biệt dược: Hepadial
50,377 lượt xem
Cập nhật: 17/03/2005
Thành phần
Dimecrotic Acid
Dược lực
Lợi mật, chống co thắt đường mật.
Chỉ định
- Ðiều trị triệu chứng các rối loạn khó tiêu kèm theo đau do cơ năng; trướng bụng vùng thượng vị, chậm tiêu, ợ hơi, đầy hơi, buồn nôn, nôn ói, táo bón.
- Bất dung nạp thức ăn (buồn nôn, nôn ói, tiêu chảy, nổi mề đay...);.
- Rối loạn vận động đường mật, hội chứng sau cắt bỏ túi mật.
- Di chứng của viêm gan, đặc biệt là viêm gan siêu vi; suy gan; bảo vệ gan ở người nghiện rượu.
- Buồn nôn, nôn ói liên quan đến mang thai hoặc do uống thuốc ngừa thai.
Thận trọng lúc dùng
Không dùng trong trường hợp tắc nghẽn các đường mật, suy gan nặng và suy thận nặng.
Nếu xảy ra tiêu chảy hay đau bụng trong thời gian điều trị, nên tạm thời ngưng dùng thuốc.
Liều lượng - Cách dùng
Dành cho người lớn.
Mỗi lần uống 1 viên, trước 3 bữa ăn chính hay khi có các rối loạn.
Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)
Có thể bị tiêu chảy khi dùng liều cao.
Quá liều
Dùng thuốc quá liều có thể làm tăng sự vận chuyển thức ăn trong ruột đưa đến tiêu chảy.
Bao che - Đóng gói
Viên bao đường
Thuốc chứa hoạt chất này
Zithromax 200mg/5ml
SĐK: VN-10300-05
Myonal 50mg
SĐK: VN-8602-04
Arcoxia 90mg
SĐK: VN-15092-12
Partamol 500mg
SĐK: VD-21111-14
Doniwell
SĐK: VN-14201-11
Diamicron MR
SĐK: VN-0465-06
Fasigyne
SĐK: VN-1476-06
Betaserc 16mg
SĐK: VN-17206-13
Imdur
SĐK: VN-6459-02
Medrol
SĐK: VN-0549-06
Kavasdin 5
SĐK: VD-20761-14
Dobucin
SĐK: VN-16920-13
Smecta
SĐK: VN-4737-07
Zinnat tablets 500mg
SĐK: VN-10261-10
Ultracet
SĐK: VN-16803-13
Floxigat 400
SĐK: VN-9133-04
Motilium-M
SĐK: VN-0911-06
Clabact 500
SĐK: VD-27561-17
Drotusc Forte
SĐK: VD-24789-16
Tanganil 500mg
SĐK: VN-7200-02
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!