Phosphatidyl-L-Serine 50%
Dược lực
-
Duy trì tính linh động của màng: PS giúp màng tế bào thần kinh giữ được độ dẻo dai, hỗ trợ hoạt động của các protein vận chuyển và các kênh ion quan trọng (như $Na^+/K^+-ATPase$).
-
Kích thích dẫn truyền thần kinh: Nó hỗ trợ giải phóng và hoạt động của các chất dẫn truyền thần kinh chính bao gồm Acetylcholine (liên quan đến trí nhớ), Dopamine (liên quan đến tâm trạng) và Glutamate.
-
Điều hòa trục HPA (Hạ đồi - Tuyến yên - Tuyến thượng thận): PS có khả năng làm giảm nồng độ Cortisol (hormone căng thẳng) dư thừa trong máu sau khi cơ thể trải qua áp lực về tâm lý hoặc vận động mạnh.
-
Hỗ trợ quá trình Apoptosis (Chết tế bào theo chương trình): Trong sinh học tế bào, sự di chuyển của PS từ mặt trong ra mặt ngoài của màng tế bào là tín hiệu để các đại thực bào đến tiêu hủy tế bào già yếu mà không gây viêm.
Dược động học
-
Hấp thu:
-
Sau khi uống, PS được hấp thu chủ yếu ở ruột non.
-
Phần lớn PS bị enzyme phospholipase thủy phân thành Lysophosphatidylserine (LPS) trước khi vào hệ tuần hoàn.
-
-
Phân bố:
-
LPS và PS sau đó được tái tổng hợp trong gan hoặc tế bào niêm mạc ruột.
-
Các chất này có khả năng vượt qua hàng rào máu não (Blood-Brain Barrier) một cách hiệu quả để đến các mô thần kinh.
-
-
Chuyển hóa:
-
Trong cơ thể, PS có thể được chuyển đổi qua lại với các phospholipid khác như Phosphatidylethanolamine (PE) và Phosphatidylcholine (PC) thông qua các con đường trao đổi gốc cực (base-exchange).
-
Nó tham gia vào chu trình chuyển hóa acid béo thông thường của cơ thể.
-
-
Thải trừ:
-
Vì là một thành phần tự nhiên của cơ thể và được tái sử dụng liên tục cho cấu tạo màng, PS không có con đường thải trừ đặc hiệu như các thuốc tổng hợp. Các thành phần dư thừa cuối cùng sẽ được chuyển hóa thành năng lượng (ATP) hoặc thải qua phân và nước tiểu dưới dạng các chất chuyển hóa lipid.
-
Thuốc chứa hoạt chất này
Zithromax 200mg/5ml
SĐK: VN-10300-05
Myonal 50mg
SĐK: VN-19072-15
Arcoxia 90mg
SĐK: VN-23810-17
Partamol 500mg
SĐK: VD-21111-14
Doniwell
SĐK: VN-14201-11
Diamicron MR 30mg viên nén vỉ 30 viên
SĐK: VN-0465-06
Fasigyne
SĐK: VN-1476-06
Betaserc 16mg
SĐK: VN-17206-13
Imdur 60mg
SĐK: VN-6459-02
Medrol 16mg
SĐK: VN-0549-06
Kavasdin 5
SĐK: VD-20761-14
Dobucin - Dobutamine HCl 250mg/5ml
SĐK: VN-16920-13
Smecta
SĐK: VN-4737-07
Zinnat tablets 500mg
SĐK: VN-10261-10
Ultracet
SĐK: VN-16803-13
Motilium-M
SĐK: VN-0911-06
Floxigat 400
SĐK: VN-9133-04
Clabact 500
SĐK: VD-27561-17
Tanganil 500mg
SĐK: VN-7200-02
Drotusc Forte 80mg
SĐK: VD-24789-16
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!