Tiemonium
Tên biệt dược: Visceralgine
50,360 lượt xem
Cập nhật: 30/03/2007
Thành phần
Tiemonium methylsulfate
Chỉ định
Hội chứng đau do co thắt liên quan đến dạ dày-ruột, túi mật, phụ khoa, các bệnh về tiết niệu.
Chống chỉ định
Dị ứng với thành phần thuốc. Nguy cơ glaucoma góc đóng, tiểu khó (bệnh lý tuyến tiền liệt hoặc bàng quang);. Phụ nữ có thai, cho con bú. Không hấp thụ gluten.
Thận trọng lúc dùng
Bướu lành tiền liệt tuyến, suy thận và/hoặc gan, thiếu máu mạch vành, loạn nhịp tim, nhồi máu cơ tim cấp, cường giáp, viêm phế quản mạn, tắc ruột do liệt ruột, mất trương lực ống tiêu hóa ở người già, phì đại ruột kết do nhiễm độc. Lượng muối Na: 7 mg/ống. Tài xế & người vận hành máy.
Liều lượng - Cách dùng
Viên nén: 2-6 viên/ngày, chia thành nhiều liều nhỏ. Ống tiêm: 1 ống x 3lần/ngày IV chậm (> 3 phút) hay tiêm truyền. Có thể tiêm IM sâu.
Tương tác thuốc
Tương tác khi dùng chung với atropine & các thuốc kháng cholinergic khác.
Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)
Khô miệng, đặc chất tiết phế quản, giảm tiết nước mắt, rối loạn điều tiết, nhịp tim nhanh, hồi hộp, táo bón, ứ nước tiểu, kích động, bồn chồn, lú lẫn ở người lớn tuổi, ngứa. Hạ huyết áp & nhịp tim nhanh khi tiêm thuốc quá nhanh.
Bao che - Đóng gói
Ống chứa dd tiêm; Viên nén
Thuốc chứa hoạt chất này
Zithromax 200mg/5ml
SĐK: VN-10300-05
Myonal 50mg
SĐK: VN-8602-04
Arcoxia 90mg
SĐK: VN-15092-12
Partamol 500mg
SĐK: VD-21111-14
Doniwell
SĐK: VN-14201-11
Diamicron MR
SĐK: VN-0465-06
Fasigyne
SĐK: VN-1476-06
Betaserc 16mg
SĐK: VN-17206-13
Imdur
SĐK: VN-6459-02
Medrol
SĐK: VN-0549-06
Kavasdin 5
SĐK: VD-20761-14
Dobucin
SĐK: VN-16920-13
Smecta
SĐK: VN-4737-07
Zinnat tablets 500mg
SĐK: VN-10261-10
Ultracet
SĐK: VN-16803-13
Floxigat 400
SĐK: VN-9133-04
Motilium-M
SĐK: VN-0911-06
Clabact 500
SĐK: VD-27561-17
Drotusc Forte
SĐK: VD-24789-16
Tanganil 500mg
SĐK: VN-7200-02
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!