Chưa có hình ảnh
Bifradin
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Bifradin
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| - |
Chỉ định
Viêm amiđan, viêm họng, viêm phổi thùy, viêm phế quản, viêm tuyến tiền liệt, viêm bàng quang, viêm bể thận, viêm niệu đạo, ápxe, viêm tấy, mụn nhọt, chốc lở, viêm tai giữa, nhiễm trùng xương, nhiễm trùng huyết.Chống chỉ định
Quá mẫn với Cefradine.Liều lượng - Cách dùng
- Người lớn: + Nhiễm trùng xương: Tiêm IV 1 g x 4 lần/ngày. + Nhiễm trùng hô hấp, da & mô mềm, tiết niệu: tiêm IV hoặc IM 1 g x 2 lần/ngày. + Nhiễm trùng huyết tổng liều 8 g/ngày. - Trẻ em: 50 - 100 mg/kg/ngày, chia 4 lần. - Người Suy thận: chỉnh liều theo ClCr.Tác dụng phụ
- Phát ban, mày đay, ban đỏ, ngứa, sốt, nổi hạch, phù, đau khớp, hiếm khi sốc, hội chứng Lyell, rối loạn tiêu hoá. - Hiếm khi: rối loạn huyết học, tăng men gan, suy thận, viêm đại tràng giả mạc, viêm phổi mô kẽ, bội nhiễm. - Rất hiếm: đau đầu, chóng mặt, khó chịu, đau thượng vị, viêm lưỡi.Công dụng Bifradin
Thông tin từ hoạt chất: Cephradine
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Cephradine
Dược động học Cephradine
Tác dụng Cephradine
Chỉ định Cephradine
Liều dùng Cephradine
Chống chỉ định Cephradine
Tương tác Cephradine
Tác dụng phụ Cephradine
Thận trọng lúc dùng Cephradine
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Bifradin
Alcep
VN-6148-02
Arlico cefradine
VN-5481-01
Bifradin 500mg
VNA-3896-05
Binexselfra
VN-9927-05
Cedine 500
VN-7683-03
Cefatil
VN-5961-01
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Bifradin
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!