Chưa có hình ảnh
Vadikiddy
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Vadikiddy
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| - |
Chỉ định
Chống chỉ định
Chống chỉ định trong những trường hợp sau: - Quá mẫn cảm với miconazole, thành phần khác của thuốc hoặc với các dẫn xuất imidazole khác. - Trẻ nhỏ dưới 4 tháng tuổi hoặc những trẻ mà phản xạ nuốt chưa phát triển hoàn chỉnh. - Bệnh nhân bị rối loạn chức năng gan. - Dùng kết hợp với những thuốc mà có sự chuyển hóa bởi CYP3A4 như sau: (Xem Tương tác thuốc) + Những chất được biết gây kéo dài khoảng QT, ví dụ như: astemizole, bepridil, cisapride, dofetilide, halofantrine, mizolastine, pimozide, quinidine, sertindole và terfenadine + Ergot alkaloids + Chất ức chế men HMG-CoA reductase như simvatatin và lovastatin + Triazolam và midazolam đường uống.Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
Ngoài các báo cáo tác dụng ngoại ý trong các nghiên cứu lâm sàng được liệt kê ở trên, các tác dụng ngoại ý sau đây đã được báo cáo trong quá trình sử dụng thuốc sau khi đưa thuốc ra thị trường (Bảng 3). Trong bảng, các tần số được cung cấp theo đúng với các quy ước sau đây: Rất thường gặp ≥ 1/10 Thường gặp ≥ 1/100 và < 1/10 Ít gặp ≥ 1/1.000 và < 1/100 Hiếm gặp ≥ 1/10.000 và < 1/1.000 Rất hiếm < 1/10.000, kể cả những báo cáo riêng biệt Trong bảng 3, tác dụng ngoại ý được trình bày theo phân loại tần suất được dựa trên tỷ lệ từ những báo cáo tự phát Bảng 3. Ghi nhận tác dụng ngoại ý trong kinh nghiệm sau tiếp thị Miconazole theo tần suất đánh giá tỷ lệ từ những báo cáo tự phát Rối loạn hệ miễn dịch Rất hiếm Phản ứng phản vệ, phù mạch, quá mẫn Rối loạn hô hấp. Ngực, Trung thất Rất hiếm Ngạt thở (xem Chống chỉ định) Rối loạn hệ tiêu hóa Rất hiếm Tiêu chảy, viêm miệng, lưỡi đổi màu Rối loạn gan mật Rất hiếm Viêm gan Rối loạn hệ thống da và dưới da Rất hiếm Hoại tử biểu bì do nhiễm độc, hội chứng Steven-Johnson, mề đay, phát ban, phát ban mụn mủ toàn thân cấp tính, phản ứng thuốc với triệu chứng toàn thân và tăng bạch cầu ái toan Hoại tử biểu bì do nhiễm độc, hội chứng Steven-Johnson, mề đay, phát ban, phát ban mụn mủ toàn thân cấp tính, phản ứng thuốc với triệu chứng toàn thân và tăng bạch cầu ái toanTương tác thuốc
Khi sử dụng trị liệu đồng thời, tham khảo nhãn thuốc tương ứng thông tin về đường chuyển hóa của thuốc dùng đồng thời. Miconazole có thể ức chế sự chuyển hóa của những thuốc được chuyển hóa bởi hệ thống men CYP3A4 và CYP2C9. Điều này đưa đến sự gia tăng và/hoặc kéo dài tác dụng của những thuốc đó, kể cả tác dụng phụ. Miconazole đường uống chống chỉ định sử dụng đồng thời với những thuốc mà chịu sự chuyển hóa bởi CYP3A như sau (Xem chống chỉ định): - Những chất được biết đến gây kéo dài khoảng QT, ví dụ: astemizole, bepridil, cisapride, dofetilide, halofantrine, mizolastine, pimozide, quinidine, sertindole, sertindole và terfenadine - Ergot alkaloids - Chất ức chế men HMG-CoA reductase như simvatatin và lovastatin - Triazolam và midazolam đường uống. Khi sử dụng đồng thời với miconazole đường uống, các thuốc sau phải được thận trọng do có thể bị gia tăng hoặc kéo dài tác dụng điều trị và/hoặc tác dụng phụ. Nếu cần, giảm liều và giám sát nồng độ trong huyết tương: - Các thuốc chịu sự chuyển hóa bởi CYP2C9 (xem Chú ý & thận trọng): + Thuốc chống đông máu đường máu như warfarin + Thuốc hạ đường huyết đường uống như sulfonylureas + Phenytoin - Các thuốc chịu sự chuyển hóa bởi CYP3A4: + Chất ức chế men HIV protease như saquinavir + Một số tác nhân kháng ung thư như vinca alkaloids, busulfan và docetaxel + Các thuốc chẹn kênh Ca như dihydropyridines và verapamil + Thuốc ức chế miễn dịch: cyclosporine, tacrolimus, sirolimus (rapamycin) + Các thuốc khác: alfentanil, alprazolam, brotizolam, buspirone, carbamazepine, cilostasol, disopyramide, ebastine, methylprednisolone, midazolam IV, reboxetine, rifabutin, sildenafil, và trimetrexate.Công dụng Vadikiddy
Thông tin từ hoạt chất: Miconazole
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Miconazole
Dược động học Miconazole
Tác dụng Miconazole
Chỉ định Miconazole
Liều dùng Miconazole
Chống chỉ định Miconazole
Tương tác Miconazole
Tác dụng phụ Miconazole
Thận trọng lúc dùng Miconazole
Bảo quản Miconazole
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Vadikiddy
Asederma
Myconazol 2% cream
VD-34426-20
Mediza
VNB-0560-00
Tinecolgenta
VNB-0924-01
Uniderm
VN-6765-08
Miraderm
VN-6352-08
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Vadikiddy
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!