Chưa có hình ảnh
Atmethysla 250mg
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Atmethysla 250mg
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 250mg |
Chỉ định
Phòng & điều trị trong & sau các phẫu thuật, trong tai-mũi-họng, trong nha khoa, trong sản phụ khoa, trong nhãn khoa, trong chảy máu đường tiêu hoá, đường tiết niệu & trong các bệnh truyền nhiễm, rối loạn tuần hoàn mạch.Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần của thuốc.Liều lượng - Cách dùng
Tiêm IM hoặc IV. Người lớn: Phẫu thuật 1 - 2 giờ trước mổ: 500 mg, trong quá trình phẫu thuật: 250 - 500 mg, sau mổ: 250 mg, ngày 2 lần; Chảy máu đột ngột tiêm IV 0,75 - 1 g, sau đó tiêm IV hoặc IM 500 mg cách nhau 4 - 6 giờ; Chảy máu quá nhiều khi hành kinh 500 mg, ngày 4 lần cho tới khi hết chảy máu. Trẻ em: 1/2 liều người lớn.Tác dụng phụ
Ðôi khi có thể bị đau đầu.Công dụng Atmethysla 250mg
Thông tin từ hoạt chất: Etamsylate
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Etamsylate
Dược động học Etamsylate
Tác dụng Etamsylate
Chỉ định Etamsylate
Liều dùng Etamsylate
Chống chỉ định Etamsylate
Tác dụng phụ Etamsylate
Thận trọng lúc dùng Etamsylate
Bảo quản Etamsylate
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Atmethysla 250mg
Cyclonamine
VN-9163-04
Dicynone 500mg
VN-7736-03
Wincynon injection 'Winston'
VN-7234-02
Dicynone
VN-7345-08
Cyclonamine 12,5%
VN-14311-11
Cyclonamine 12,5%
VN-14311-11
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Atmethysla 250mg
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!