Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Seltam Injection - Bột pha tiêm - Hình ảnh sản phẩm
Thuốc Seltam Injection - Ảnh 1
Thuốc Seltam Injection - Ảnh 2

Seltam Injection

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VN-4136-07
Dạng bào chế
Bột pha tiêm
Lượt xem
1,652
Thành phần
Quy cách đóng gói Hộp 10 lọ

Thông tin công ty

Thông tin chi tiết về Seltam Injection

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
null

Chỉ định

Dược lý: Kháng sinh nhóm Cephalosporin thế hệ 3, Cefoperazone có tác động diệt khuẩn bằng cách ức chế sinh tổng hợp mucopeptide vách tế bào vi khuẩn ở giai đoạn nhân đôi của vi khuẩn. Sulbactam ức chế không hồi phục hầu hết ò-lactamase sinh ra do vi khuẩn đề kháng nhóm ò-lactam. Sự kết hợp của sulbactam và Cefoperazone có hoạt tính chống lại tất cả các vi khuẩn nhạy cảm với Cefoperazone. Chỉ định: - Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới - Nhiễm khuẩn đường tiết niệu - Nhiễm khuẩn cơ xương khớp - Nhiễm khuẩn da, mô mềm - Nhiễm khuẩn huyết, viêm màng não - Viêm phúc mạc, viêm túi mật, viêm đường mật và các nhiễm khuẩn khác trong ổ bụng… - Viêm vùng chậu, viêm nội mạc tử cung, bệnh lậu và các nhiễm khuẩn sinh dục khác… - Dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật

Chống chỉ định

Bệnh nhân dị ứng với các kháng sinh nhóm Cephalosporin.

Liều lượng - Cách dùng

Liều dùng và cách dùng: Người lớn và trẻ em trên 13 tuổi: 2g-4g/ngày chia làm 2 lần. Liều tối đa: 8g/ngày. Trẻ nhỏ: 40-80mg/kg/ngày chia làm 2-4 lần. Nhiễm khuẩn nặng có thể dùng: 160mg/kg/ngày. Bệnh nhân suy thận: Thanh thải creatinine Liều tối đa 15-30ml/phút 4g/ngày <15ml/phút 2g/ngày Tiêm và truyền tĩnh mạch: Hòa tan thuốc với một lượng thích hợp dung dịch dextrose 5% hoặc NaCL 0,9% hoặc nước cất pha tiêm rồi truy?n trong 15-60 phút hoặc tiêm tĩnh mạch trong ít nhất 3 phút. Dung dịch Lactate Ringer: Tránh pha thuốc khởi đầu với lactate ringer vì tương kỵ vật lý. Trước tiên phải pha thuốc với nước cất tiêm sau đó mới pha loãng với dung dịch lactate ringer để được hỗn hợp sủ dụng thích hợp

Tác dụng phụ

Hiếm gặp, thoáng qua như đau đầu, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, mày đay, ban đỏ, ngứa… Các phản ứng phụ có thể sẽ hết khi ngưng thuốc.

Tương tác thuốc

Tương kỵ vật lý với các aminoglycoside.

Bảo quản

Bảo quản: Dưới 25oC và tránh ánh sáng. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn nhà sản xuất.

Công dụng Seltam Injection

Dược lý: Kháng sinh nhóm Cephalosporin thế hệ 3, Cefoperazone có tác động diệt khuẩn bằng cách ức chế sinh tổng hợp mucopeptide vách tế bào vi khuẩn ở giai đoạn nhân đôi của vi khuẩn. Sulbactam ức chế không hồi phục hầu hết ò-lactamase sinh ra do vi khuẩn đề kháng nhóm ò-lactam. Sự kết hợp của sulbactam và Cefoperazone có hoạt tính chống lại tất cả các vi khuẩn nhạy cảm với Cefoperazone. Chỉ định: - Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới - Nhiễm khuẩn đường tiết niệu - Nhiễm khuẩn cơ xương khớp - Nhiễm khuẩn da, mô mềm - Nhiễm khuẩn huyết, viêm màng não - Viêm phúc mạc, viêm túi mật, viêm đường mật và các nhiễm khuẩn khác trong ổ bụng… - Viêm vùng chậu, viêm nội mạc tử cung, bệnh lậu và các nhiễm khuẩn sinh dục khác… - Dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật

Thông tin chi tiết về Seltam Injection

Bảo quản

Bảo quản: Dưới 25oC và tránh ánh sáng.Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn nhà sản xuất.

Thông tin về hoạt chất: Sulbactam

Thuốc này chứa hoạt chất Sulbactam. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Sulbactam

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook