Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Seltam Injection - Bột pha tiêm - Hình ảnh sản phẩm
Thuốc Seltam Injection - Ảnh 1
Thuốc Seltam Injection - Ảnh 2

Seltam Injection

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VN-4136-07
Dạng bào chế
Bột pha tiêm
Lượt xem
1,409
Thành phần
Quy cách đóng gói Hộp 10 lọ

Thông tin công ty

Thông tin chi tiết về Seltam Injection

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
-

Chỉ định

Dược lý: Kháng sinh nhóm Cephalosporin thế hệ 3, Cefoperazone có tác động diệt khuẩn bằng cách ức chế sinh tổng hợp mucopeptide vách tế bào vi khuẩn ở giai đoạn nhân đôi của vi khuẩn. Sulbactam ức chế không hồi phục hầu hết ò-lactamase sinh ra do vi khuẩn đề kháng nhóm ò-lactam. Sự kết hợp của sulbactam và Cefoperazone có hoạt tính chống lại tất cả các vi khuẩn nhạy cảm với Cefoperazone. Chỉ định: - Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới - Nhiễm khuẩn đường tiết niệu - Nhiễm khuẩn cơ xương khớp - Nhiễm khuẩn da, mô mềm - Nhiễm khuẩn huyết, viêm màng não - Viêm phúc mạc, viêm túi mật, viêm đường mật và các nhiễm khuẩn khác trong ổ bụng… - Viêm vùng chậu, viêm nội mạc tử cung, bệnh lậu và các nhiễm khuẩn sinh dục khác… - Dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật

Chống chỉ định

Bệnh nhân dị ứng với các kháng sinh nhóm Cephalosporin.

Liều lượng - Cách dùng

Liều dùng và cách dùng: Người lớn và trẻ em trên 13 tuổi: 2g-4g/ngày chia làm 2 lần. Liều tối đa: 8g/ngày. Trẻ nhỏ: 40-80mg/kg/ngày chia làm 2-4 lần. Nhiễm khuẩn nặng có thể dùng: 160mg/kg/ngày. Bệnh nhân suy thận: Thanh thải creatinine Liều tối đa 15-30ml/phút 4g/ngày <15ml/phút 2g/ngày Tiêm và truyền tĩnh mạch: Hòa tan thuốc với một lượng thích hợp dung dịch dextrose 5% hoặc NaCL 0,9% hoặc nước cất pha tiêm rồi truy?n trong 15-60 phút hoặc tiêm tĩnh mạch trong ít nhất 3 phút. Dung dịch Lactate Ringer: Tránh pha thuốc khởi đầu với lactate ringer vì tương kỵ vật lý. Trước tiên phải pha thuốc với nước cất tiêm sau đó mới pha loãng với dung dịch lactate ringer để được hỗn hợp sủ dụng thích hợp

Tác dụng phụ

Hiếm gặp, thoáng qua như đau đầu, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, mày đay, ban đỏ, ngứa… Các phản ứng phụ có thể sẽ hết khi ngưng thuốc.

Tương tác thuốc

Tương kỵ vật lý với các aminoglycoside.

Bảo quản

Bảo quản: Dưới 25oC và tránh ánh sáng. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn nhà sản xuất.

Công dụng Seltam Injection

Dược lý: Kháng sinh nhóm Cephalosporin thế hệ 3, Cefoperazone có tác động diệt khuẩn bằng cách ức chế sinh tổng hợp mucopeptide vách tế bào vi khuẩn ở giai đoạn nhân đôi của vi khuẩn. Sulbactam ức chế không hồi phục hầu hết ò-lactamase sinh ra do vi khuẩn đề kháng nhóm ò-lactam. Sự kết hợp của sulbactam và Cefoperazone có hoạt tính chống lại tất cả các vi khuẩn nhạy cảm với Cefoperazone. Chỉ định: - Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới - Nhiễm khuẩn đường tiết niệu - Nhiễm khuẩn cơ xương khớp - Nhiễm khuẩn da, mô mềm - Nhiễm khuẩn huyết, viêm màng não - Viêm phúc mạc, viêm túi mật, viêm đường mật và các nhiễm khuẩn khác trong ổ bụng… - Viêm vùng chậu, viêm nội mạc tử cung, bệnh lậu và các nhiễm khuẩn sinh dục khác… - Dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật

Thông tin từ hoạt chất: Sulbactam

Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính

Dược lực Sulbactam

Sulbactam là kháng sinh nhóm beta - lactam có tác dụng ức chế Beta -lactamase.

Dược động học Sulbactam

Sulbactam hấp thu tốt qua đường tiêu hoá và đường tiêm. Thuốc khuyếch tán tốt vào các mô và dịch cơ thể. Thuốc thải trừ chủ yếu qua nước tiểu.

Tác dụng Sulbactam

Sulbactam là chất có cấu trúc tương tự beta lactam nhưng có hoạt tính kháng khuẩn rất yếu. vì vậy không dùng đơn độc trong lâm sàng. Khi gắn vào beta lactamase, sulbactam làm mất hoạt tính của enzym này nên bảo vệ các kháng sinh có cấu trúc beta latam khỏi bị phân huỷ. Chính vì thế sulbactam dùng phối hợp với nhóm penicillin để mở rộng phổ tác dụng của penicillin với các vi khuẩn tiết ra beta lactamse như vi khuẩn ruột, E.coli, tụ cầu, Branhamella, Klebsiella, Neisseria, Proteus, các vi khuẩn kỵ khí Bacteroides, Acinobacter.

Chỉ định Sulbactam

Sulbactam phối hợp duy nhất với ampicillin dùng để điều trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, niệu đạo, mô mềm, ổ bụng...gây bởi các vi khuẩn nhạy cảm, nhất là các chủng sinh beta lactamase.

Liều dùng Sulbactam

Liều dùng cảu sulbactam được tính theo liều của ampicillin phối hợp với nó.

Chống chỉ định Sulbactam

Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

Tác dụng phụ Sulbactam

Thường gặp: rối loạn tiêu hoá, ỉa chảy. Hiếm khi gặp buồn nôn, nôn, nóng rát vùng thượng vị, viêm đại tràng và viêm đại tràng giả mạc. Dị ứng: nổi mẩn đỏ, ngứa.

Bảo quản Sulbactam

Bảo quản thuốc trong bao bì kín, tránh ánh sáng, để thuốc ở nhiệt độ từ 25 đến 30 độ C.

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Thuốc liên quan

10 sản phẩm

Các sản phẩm liên quan đến Seltam Injection

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook