Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Chưa có hình ảnh

Selexid

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Lượt xem
1
Thành phần
Pivmecillinam hydrochloride 400mg
Quy cách đóng gói Hộp 3 vỉ x 5 viên

Thông tin công ty

Thông tin chi tiết về Selexid

Công dụng Selexid

Điều trị trong các trường hợp bị nhiễm khuẩn như sau: nhiễm khuẩn đường tiết niệu và bệnh nhiễm Salmonella gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với mecillinam.

ĐẶC ĐIỂM DƯỢC ĐỘNG HỌC:

Hấp thu, phân bố, chuyển hóa:
Pivmecillinam hydrochloride là tiền chất của mecillinam, được thủy phân trong cơ thể thành mecillinam là hoạt chất kháng khuẩn
Sau khi uống 400mg pivmecillinam,nồng độ đỉnh xấp xỉ 3 mcg/ml đạt được trong vòng 1-1/2 giờ. Sinh khả dụng đường uống của pivmecillinam khoảng 60-70%. Sinh khả dụng của Selexid không bị ảnh hưởng do việc dùng thuốc cùng với thức ăn.
Thải trừ:
Thời gian bán thải của mecillinam khoảng 1h. Nó được thải trừ chủ yếu qua nước tiểu và thải từ một ít qua mật. Mecillinam được thải trừ chủ yếu qua thận do sự lọc và sự tiết chủ động ở ống thận. Probenecid, ức chế sự tiết ở ống thận, cũng ức chế sự thải trừ mecillinam. Khoảng 60-70% mecillinam đến tuần hoàn thận được bài tiết ở dạng không biến đổi trong nước tiểu; sau khi uống viên nén Selexid 400mg, trong vòng 6 giờ đầu nồng độ thuốc trong nước tiểu hầu như đạt hơn 200mg/ml
Sự thải trừ mecillin giảm khoảng 75% ở bệnh nhân suy thận nặng
Nồng độ thấp mecillinam được quan sát thấy ở thai, sữa mẹ và nước ối. Sự gắn kết của mecillinam với protein trong huyết tương người là 5-10%
Sự tuyến tính/ phi tuyến tính:
Mecillinam biểu hiện dược động học tuyến tính ở mức có ý nghĩa lâm sàng.
Sự khác biệt theo giới tính về dược động học của mecillinam chưa được báo cáo.
Sự tịch lũy của mecillian có ý nghĩa lâm sàng không xảy ra ở liều gấp đến 4 lần liều hàng ngày và không có dấu hiệu cho thấy dược động thay đổi theo thời gian trong khi dùng thuốc lặp lại

Thông tin chi tiết về Selexid

Chỉ định

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu và bệnh nhiễm Salmonella

Chống chỉ định

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc/với penicillin/cephalosporin. Tổn thương chức năng thực quản. Đã biết bất thường về chuyển hóa di truyền dẫn đến thiếu hụt carnitine nặng như thiếu hụt chất vận chuyển carnitine, acid methylmalonic niệu và acid propionic huyết

Liều lượng & Cách dùng

Liều dùng: Người lớn: 400 mg, 2-3 lần/ngày, trong 3 ngày Cách dùng: Uống với ít nhất nửa ly nước (do nguy cơ loét thực quản), có thể dùng cùng thức ăn

Tác dụng ngoài ý muốn

Thường gặp: nhiễm nấm âm hộ-âm đạo; tiêu chảy, buồn nôn. Đã có báo cáo: phát ban. Tăng nhẹ có hồi phục ASAT, ALAT, phosphatase kiềm và bilirubin; giảm bạch cầu trung tính; tăng bạch cầu ưa eosin

Tương tác thuốc

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc); Probenecid: giảm bài tiết mecillinam, tăng nồng độ kháng sinh trong máu. Methotrexate: thanh thải methotrexate có thể giảm. Acid valproic, valproate, thuốc khác có phóng thích acid pivalic: tăng nguy cơ thiếu hụt carnitine. Thuốc có tác dụng kìm khuẩn (như erythromycin, tetracyclin): tác dụng diệt khuẩn của mecillinam có thể bị cản trở

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook