Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Chưa có hình ảnh

Kremil-S FR

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VD-30180-18
Dạng bào chế
Viên nén
Lượt xem
2,768
Thành phần
Aluminium hydroxide; Magnesium carbonate 325mg; Dimethylpolysiloxa ne (Simethicone) 10mg; Dicyclomine HCl 2,5mg
Quy cách đóng gói Hộp 05 vỉ x 20 viên

Thông tin chi tiết về Kremil-S FR

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
325mg

Công dụng Kremil-S FR

- Điều trị ngắn hạn hay lâu dài bệnh viêm loét đường tiêu hóa (viêm dạ dày, viêm tá tràng, viêm thực quản…).
- Làm giảm sự tiết acid dạ dày quá nhiều, điều chỉnh sự tăng nhu động dạ dày, chống đầy bụng, khó tiêu đầy hơi, viêm dạ dày, ợ nóng; giảm chứng co thắt và dễ kích thích của kết tràng, chế độ ăn uống không điều độ, các chứng đau bụng đầy hơi sau phẫu thuật.

Đặc điểm

Kremil-S® FR được dùng để điều trị viêm loét dạ dày tá tràng với 3 tác dụng: trung hòa acid, chống đầy hơi và giảm co thắt cơ trơn đường tiêu hóa. Nhôm Hydroxyd-Magnesium Carbonat trung hòa acid dịch vị, giúp giảm các cơn đau do loét dạ dày tá tràng.

Dimethylpolysiloxan làm giảm triệu chứng đầy bụng mà các bệnh nhân loét dạ dày tá tràng thường gặp phải. Dicyclomine HCl làm giảm tình trạng co thắt thái quá của các cơ ở dạ dày ruột, giúp giảm cơn đau do loét dạ dày tá tràng gây ra.

Thông tin chi tiết về Kremil-S FR

Chỉ định

- Điều trị ngắn hạn hay lâu dài bệnh viêm loét đường tiêu hóa (viêm dạ dày, viêm tá tràng, viêm thực quản…).
- Làm giảm sự tiết acid dạ dày quá nhiều, điều chỉnh sự tăng nhu động dạ dày, chống đầy bụng, khó tiêu đầy hơi, viêm dạ dày, ợ nóng; giảm chứng co thắt và dễ kích thích của kết tràng, chế độ ăn uống không điều độ, các chứng đau bụng đầy hơi sau phẫu thuật.

Đặc điểm

Kremil-S® FR được dùng để điều trị viêm loét dạ dày tá tràng với 3 tác dụng: trung hòa acid, chống đầy hơi và giảm co thắt cơ trơn đường tiêu hóa. Nhôm Hydroxyd-Magnesium Carbonat trung hòa acid dịch vị, giúp giảm các cơn đau do loét dạ dày tá tràng.

Dimethylpolysiloxan làm giảm triệu chứng đầy bụng mà các bệnh nhân loét dạ dày tá tràng thường gặp phải. Dicyclomine HCl làm giảm tình trạng co thắt thái quá của các cơ ở dạ dày ruột, giúp giảm cơn đau do loét dạ dày tá tràng gây ra.

Chống chỉ định

Thuốc này không nên dùng ở bệnh nhân bị liệt ruột hoặc hẹp môn vị vì có thể dẫn đến tắc ruột. Cũng chống chỉ định ở những bệnh nhân bị glaucom góc đóng hay bệnh nhân bị góc hẹp giữa mống mắt và giác mạc, vì thuốc có thể làm tăng áp lực trong mắt.

Liều lượng & Cách dùng

Liều dùng cho người lớn:
- Điều trị loét đường tiêu hóa và viêm dạ dày: từ 2 đến 4 viên mỗi 4 giờ, hoặc theo sự hướng dẫn của thầy thuốc.
- Điều trị các triệu chứng dạ dày dư acid (chứng ợ nóng, ợ hơi sình bụng, và đau thượng vị): từ 1 đến 2 viên sau các bữa ăn, hoặc khi cần.
Viên có thể nhai hoặc nuốt.

Tác dụng ngoài ý muốn

Chất giảm co thắt (dicyclomine HCl) có thể gây khô miệng, hoa mắt, nhìn kém đối với những bệnh nhân mẫn cảm. Thỉnh thoảng, một vài bệnh nhân thấy có biểu hiện mệt mỏi, buồn nôn, nhức đầu, tiểu khó. Lưu ý bệnh nhân thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

Thông tin về hoạt chất: Magnesium Carbonate

Thuốc này chứa hoạt chất Magnesium Carbonate. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Magnesium Carbonate

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook