Cancidas 50mg
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Cancidas 50mg
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 50mg |
Chỉ định
Đối với người lớn & trẻ nhỏ ≥ 12 tháng: điều trị nhiễm nấm, bệnh nhân giảm bạch cầu; điều trị nấm Candida xâm lấn bao gồm: candidemia, candida thực quản và aspergillosis xâm lấn hoặc không dung nạp các liệu pháp khác (ví dụ như amphotericin B, công thức lipid của amphotericin B, và / hoặc itraconazole);.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần của thuốc
Liều lượng - Cách dùng
* Người lớn Bội nhiễm nấm Aspergillosis: Nếu tình trạng bệnh của bạn khó chữa trị hoặc không dung nạp các phương pháp khác: Liều khởi đầu: tiêm tĩnh mạch 70 mg vào ngày thứ 1. Liều duy trì: tiêm tĩnh mạch 50 mg một lần/ngày. Thời gian điều trị phải dựa trên mức độ nghiêm trọng của bệnh, sự phục hồi từ suy giảm miễn dịch, và đáp ứng lâm sàng. Liều thông thường cho người nhiễm nấm Candidas máu: Điều trị nhiễm nấm Candidas và các viêm nhiễm liên quan – áp xe trong ổ bụng, viêm phúc mạc, và nhiễm trùng màng phổi: Liều khởi đầu: tiêm tĩnh mạch 70 mg vào ngày thứ 1. Liều duy trì: tiêm tĩnh mạch 50 mg một lần/ngày. Liều cho người bị nhiễm Candida thực quản: Tiêm tĩnh mạch 50 mg một lần/ngày trong vòng 7-14 ngày sau khi tìm ra triệu chứng. Chưa có nghiên cứu trong việc dùng liều 70 mg chưa được nghiên cứu. Do nguy cơ tái phát nấm Candida trong họng ở bệnh nhân nhiễm HIV có thể cần xem xét điều trị ức chế răng miệng. Liều cho người bị sốt giảm bạch cầu: Liều khởi đầu: tiêm tĩnh mạch 70 mg vào ngày 1. Liều duy trì: tiêm tĩnh mạch 50 mg một lần/ngày. Thời gian điều trị phải dựa trên việc đáp ứng lâm sàng của bạn. Liệu pháp kinh nghiệm nên tiếp tục cho đến khi đạt mức bạch cầu trung tính. Nếu bạn nhiễm nấm, bạn cần được điều trị tối thiểu trong 14 ngày; việc điều trị cần tiếp tục trong ít nhất 7 ngày sau khi cả hai triệu chứng giảm bạch cầu và các triệu chứng lâm sàng được tìm ra. Nếu dung nạp tốt liều 50 mg, nhưng không có phản ứng lâm sàng thích hợp, liều dùng hàng ngày có thể tăng lên 70 mg. Thuốc thường được tiêm vào tĩnh mạch theo chỉ dẫn của bác sĩ, thường dùng một lần một ngày. Thuốc nên được tiêm (truyền) chậm trong vòng 1 giờ. Liều lượng được dựa trên tình trạng sức khỏe và khả năng đáp ứng điều trị.
Tác dụng phụ
Sốt, nhức đầu, đau bụng, đau, ớn lạnh; buồn nôn, tiêu chảy, nôn mửa; tăng nồng độ men gan; tăng creatinine huyết thanh; thiếu máu (giảm Hb & hematocrit); nhịp tim nhanh; viêm tĩnh mạch / tĩnh mạch huyết khối, biến chứng truyền-tĩnh mạch, đỏ bừng mặt; khó thở; phát ban, ngứa; đau chỗ ống thông, hạ huyết áp.
Tương tác thuốc
Chất cảm ứng isoenzyme CYP: Có thể gây giảm nồng độ caspofungin trong huyết tương quan trọng về mặt lâm sàng; cơ chế cụ thể liên quan không rõ ràng. Giảm nồng độ caspofungin: Carbamazepine, corticosteroid (dexamethasone), efavirenz, nevirapine, phenytoin, rifampin. Thuốc ức chế miễn dịch (cyclosporin, mycophenolate, tacrolimus): Tăng AUC của caspofungin; không ảnh hưởng đến nồng độ cyclosporin; tăng thoáng qua trong ALT và AST được báo cáo. Dùng chung với tacrolimus làm giảm nồng độ AUC và huyết tương của tacrolimus; không ảnh hưởng đến dược động học của caspofungin. Tương kỵ thuốc Không sử dụng dung môi pha loãng có chứa dextrose. Tương tác thuốc có thể làm thay đổi khả năng hoạt động của thuốc hoặc gia tăng ảnh hưởng của các tác dụng phụ. Tài liệu này không bao gồm đầy đủ các tương tác thuốc có thể xảy ra. Hãy viết một danh sách những thuốc bạn đang dùng (bao gồm thuốc được kê toa, không kê toa và thực phẩm chức năng) và cho bác sĩ hoặc dược sĩ của bạn xem.
Công dụng Cancidas 50mg
Đối với người lớn & trẻ nhỏ ≥ 12 tháng: điều trị nhiễm nấm, bệnh nhân giảm bạch cầu; điều trị nấm Candida xâm lấn bao gồm: candidemia, candida thực quản và aspergillosis xâm lấn hoặc không dung nạp các liệu pháp khác (ví dụ như amphotericin B, công thức lipid của amphotericin B, và / hoặc itraconazole);.
Thông tin từ hoạt chất: Caspofungin
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Caspofungin
Dược động học Caspofungin
Chỉ định Caspofungin
Liều dùng Caspofungin
Chống chỉ định Caspofungin
Tương tác Caspofungin
Tác dụng phụ Caspofungin
Thận trọng lúc dùng Caspofungin
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
5 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Cancidas 50mg
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Cancidas 50mg
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!