Chưa có hình ảnh
Zadirex H
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Zadirex H
Thành phần hoạt chất
2 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 50 mg | |
| - |
Chỉ định
Tăng HA (khi cần phối hợp thuốc);, tăng HA có phì đại thất trái (giảm nguy cơ tai biến tim mạch).Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc, thiazid/dẫn chất sulfonamid. Gout/tăng acid uric, vô niệu, bệnh Addison, tăng Ca huyết, suy gan & thận nặng.Liều lượng - Cách dùng
1 viên (50mg/12,5mg) /ngày, nếu không đáp ứng: tăng 2 viên/1 lần/ngày, tối đa 2 viên/ngày.Tác dụng phụ
Hoa mắt, suy nhược/mệt mỏi, chóng mặt. Ít gặp: viêm gan; tiêu chảy; ho. Hiếm gặp: phản ứng phản vệ, phù mạch (phù thanh quản/thanh môn gây tắc khí đạo), phù mặt/môi/họng/lưỡi; viêm mạch (kể cả ban dạng Henoch-Schoenlein).Tương tác thuốc
Cimetidin (tăng AUC của losartan ~18%), phenobarbital (giảm ~20% AUC của losartan & chất chuyển hóa có hoạt tính). Rượu (hạ HA tư thế); Thuốc trị đái tháo đường (chỉnh liều các thuốc này); Colestyramin/colestipol resin (giảm hấp thu HCTZ, nên uống HCTZ trước 1 giờ/sau 4 giờ); Corticosteroid, ACTH (mất điện giải, nhất là hạ K máu); Glycosid tim (hạ K/Mg, tăng loạn nhịp do digitalis); NSAID (giảm tác dụng lợi tiểu & hạ HA, giảm Na niệu); Amin tăng HA như noradrenalin (giảm tác dụng các amin này); Thuốc giãn cơ vân không khử cực như tubocurarin (tăng hiệu quả các thuốc này); Thuốc trị gout (HCTZ làm tăng nồng độ acid uric); Muối calci (làm tăng Ca máu); Carbamazepin (nguy cơ hạ Na máu triệu chứng); Thuốc chẹn beta, diazoxid (tăng đường huyết); Thuốc kháng cholinergic như atropin, beperiden (tăng sinh khả dụng thiazid); Amatandin (tăng nguy cơ tác dụng phụ); Thuốc độc tế bào, cyclophosphamid, methotrexat (giảm bài tiết ở thận, tăng ức chế tuỷ sống). Phân loại FDA trong thai kỳ Mức độ C: Các nghiên cứu trên động vật phát hiện các tác dụng phụ trên thai (gây quái thai hoặc thai chết hoặc các tác động khác) và không có các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ; hoặc chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ hoặc trên động vật. Chỉ nên sử dụng các thuốc này khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi. Mức độ D: Có bằng chứng liên quan đến nguy cơ ở thai nhi người, nhưng do lợi ích mang lại, việc sử dụng thuốc trong thai kỳ có thể được chấp thuận, bất chấp nguy cơ (như cần thiết phải dùng thuốc trong các tình huống đe dọa tính mạng hoặc trong một bệnh trầm trọng mà các thuốc an toàn không thể sử dụng hoặc không hiệu quả).Công dụng Zadirex H
Thông tin từ hoạt chất: Losartan
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Losartan
Dược động học Losartan
Tác dụng Losartan
Chỉ định Losartan
Liều dùng Losartan
Chống chỉ định Losartan
Tương tác Losartan
Tác dụng phụ Losartan
Thận trọng lúc dùng Losartan
Bảo quản Losartan
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Zadirex H
Bisoplus
VD-18530-13
Mibetel plus
VD-18541-13
Bivitanpo 50
VD-18891-13
Bisoplus Stada 10 mg/25 mg
VD-19188-13
Bisoplus Stada 10 mg/25 mg
VD-19188-13
Agilosart 25
VD-19311-13
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Zadirex H
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!