Chưa có hình ảnh
Tidacotrim
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Tidacotrim
Thành phần hoạt chất
2 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 400mg | |
| 80mg |
Chỉ định
Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
Một số tác dụng phụ thường gặp là: - Đánh trống ngực, tim đập nhanh - Run đầu ngón tay - Buồn nôn, nôn - Tiêu chảy, đau dạ dày. - Hiêm gặp hơn là các biểu hiện: co thắt phế quản, khô miệng, hạ kali huyết, mẩn đỏ da,nhức đầu, mề đay. - Thông báo cho bác sĩ khi gặp bất kỳ dấu hiệu nào bất thường.Tương tác thuốc
- Khi sử dụng đồng thời, carbocistein làm tăng sự hấp thu của kháng sinh amoxicillin - Nếu trước đó điều trị bằng cimetidine sẽ làm giảm thải trừ carbocistein sulfoxid trong nước tiểu. - Khi dùng liều cao salbutamol và các thuốc chẹn beta2 khác đồng thời với thuốc lợi tiểu có thể gia tăng sự hạ kali máu. - Salbutamol có thể làm tăng lượng đường trong máu ở những bệnh nhân dùng thuốc trị tiểu đường.Công dụng Tidacotrim
Thông tin từ hoạt chất: Sulfamethoxazole
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Sulfamethoxazole
Dược động học Sulfamethoxazole
Tác dụng Sulfamethoxazole
Chỉ định Sulfamethoxazole
Liều dùng Sulfamethoxazole
Chống chỉ định Sulfamethoxazole
Tương tác Sulfamethoxazole
Tác dụng phụ Sulfamethoxazole
Thận trọng lúc dùng Sulfamethoxazole
Bảo quản Sulfamethoxazole
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Tidacotrim
Erycotrim
V1100-H12-05
Erysulprim F
VNB-1220-02
Cotrimoxazol 960
VNA-4711-05
Poaprim FM
VNA-3133-00
Sanseptol
VNB-3517-05
Trimocozol F
VNA-2241-04
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Tidacotrim
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!