Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Chưa có hình ảnh

Hamigel-S

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VD-23994-15
Dạng bào chế
Hỗn dịch uống
Lượt xem
33,300
Thành phần
Mỗi 10 ml chứa: Nhôm oxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel hỗn dịch 20%: 3058,83 mg) 400 mg; Magnesi hydroxyd (dưới dạng Magnesi hydroxyd hỗn dịch 30%: 2668 mg) 800,4 mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ tương 30%: 266,7 mg) 80 mg
Quy cách đóng gói Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 10 ml

Thông tin chi tiết về Hamigel-S

Thành phần hoạt chất

2 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
30%
30%

Công dụng Hamigel-S

Làm dịu các triệu chứng trong rối loạn tiêu hóa liên quan tăng tiết acid dạ dày như khó tiêu, ợ chua, nóng bỏng vùng thượng vị.

Dùng cho các bệnh lý hoặc các tình trạng có sự hình thành và tích tụ hơi nhiều quá mức trong dạ dày-ruột (trướng bụng, đầy hơi, nuốt hơi, ăn không tiêu, hội chứng Roemheld);.
Điều trị hội chứng trào ngược dạ dày-thực quản, tăng acid dạ dày do loét dạ dày, tá tràng, viêm dạ dày, viêm thực quản.

Phòng và điều trị loét, chảy máu dạ dày, tá tràng do stress

Thông tin chi tiết về Hamigel-S

Chỉ định

Làm dịu các triệu chứng trong rối loạn tiêu hóa liên quan tăng tiết acid dạ dày như khó tiêu, ợ chua, nóng bỏng vùng thượng vị.

Dùng cho các bệnh lý hoặc các tình trạng có sự hình thành và tích tụ hơi nhiều quá mức trong dạ dày-ruột (trướng bụng, đầy hơi, nuốt hơi, ăn không tiêu, hội chứng Roemheld);.
Điều trị hội chứng trào ngược dạ dày-thực quản, tăng acid dạ dày do loét dạ dày, tá tràng, viêm dạ dày, viêm thực quản.

Phòng và điều trị loét, chảy máu dạ dày, tá tràng do stress

Chống chỉ định

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc Rối loạn chuyển hóa porphyrin. Suy thận nặng Suy nhược cơ thể. Tiền sản giật. Nhiễm độc kiềm. Tăng magnesi huyết, giảm phosphat huyết. Đang thẩm tách máu. Loét ruột kết, viêm ruột thừa, tắc ruột, hẹp môn vị. Trẻ em < 6 tuổi

Liều lượng & Cách dùng

1 gói sau bữa ăn 1-3 giờ và 1 gói trước khi đi ngủ nếu cần, hoặc khi đau (không quá 4 gói/ngày).
Kháng acid: dùng tối đa không quá 2 tuần.
Loét dạ dày tá tràng: tiếp tục sử dụng ít nhất 4-6 tuần sau khi hết triệu chứng

Cách dùng:

Lắc kỹ gói thuốc trước khi dùng

Tác dụng ngoài ý muốn

Táo bón, tiêu chảy; liều cao gây tắc nghẽn ruột, giảm phosphat huyết; có thể gây tăng magnesi huyết, nhuyễn xương, bệnh não, sa sút trí tuệ và thiếu máu hồng cầu nhỏ ở những bệnh nhân suy thận mạn tính

Tương tác thuốc

Tương tác với nhiều thuốc khác do làm thay đổi pH dạ dày; làm giảm hấp thu tetracyclin, digoxin, indomethacin, muối sắt, isoniazid, allopurinol, benzodiazepin, corticosteroid, penicilamin, phenothiazin, ranitidin, ketoconazol, itraconazol và biphosphonat; tăng hấp thu nhôm nếu dùng chung citrat hay acid ascorbic

Thông tin về hoạt chất: Magnesium hydroxide

Thuốc này chứa hoạt chất Magnesium hydroxide. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Magnesium hydroxide

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook