Chưa có hình ảnh
Shingpoong Pyramax
Đã được kiểm duyệt
Thông tin nhanh
Số đăng ký
VN2-210-13
Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Lượt xem
4,784
Thành phần
Pyronaridin tetraphosphat 180mg; Artesunate 60mg
Quy cách đóng gói
Hộp 10 vỉ x 9 viên
Thông tin công ty
Shin Poong Pharm Co., Ltd
- KOREA
Sản xuất
Thông tin chi tiết về Shingpoong Pyramax
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 180mg |
Công dụng Shingpoong Pyramax
Ðiều trị sốt rét do tất cả các loại Plasmodium, kể cả sốt rét nặng do chủng P.falciparum đa kháng.
Tác dụng:
Artesunat diệt thể phân liệt trong máu của mọi ký sinh trùng sốt rét đặc biệt tốt với sốt rét thể não do chủng P.falciparum gây ra, kể cả P.falciparum kháng chloroquin. Thuốc không diệt giao bào và không có tác dụng lên giai đoạn ngoại hồng cầu, thời gian tác dụng ngắn nên không dùng làm thuốc dự phòng và không dùng chống tái phát.
Pyronaridin ức chế sự hình thành b-haematin, do đó ngăn chặn ký sinh trùng sốt rét (KSTSR); trung hoà thành phần haem, một chất gây độc cho ký sinh trùng. Thêm vào đó, qua cách tạo thành phức hợp thuốc-haematin nên pyronaridin sẽ ức chế sự thoái biến phụ thuộc glutathion của haematin và làm tăng ly giải hồng cầu do haematin. Cả 2 tác động này đều làm cho ký sinh trùng chết;
Thông tin chi tiết về Shingpoong Pyramax
Chỉ định
Ðiều trị sốt rét do tất cả các loại Plasmodium, kể cả sốt rét nặng do chủng P.falciparum đa kháng.
Tác dụng:
Artesunat diệt thể phân liệt trong máu của mọi ký sinh trùng sốt rét đặc biệt tốt với sốt rét thể não do chủng P.falciparum gây ra, kể cả P.falciparum kháng chloroquin. Thuốc không diệt giao bào và không có tác dụng lên giai đoạn ngoại hồng cầu, thời gian tác dụng ngắn nên không dùng làm thuốc dự phòng và không dùng chống tái phát.
Pyronaridin ức chế sự hình thành b-haematin, do đó ngăn chặn ký sinh trùng sốt rét (KSTSR); trung hoà thành phần haem, một chất gây độc cho ký sinh trùng. Thêm vào đó, qua cách tạo thành phức hợp thuốc-haematin nên pyronaridin sẽ ức chế sự thoái biến phụ thuộc glutathion của haematin và làm tăng ly giải hồng cầu do haematin. Cả 2 tác động này đều làm cho ký sinh trùng chết;
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc.
Mang thai
Tổn thương gan
Liều lượng & Cách dùng
Theo chỉ định của bác sĩ;
Liều tham khảo tính theo Artesunate
Tuổi Liều dùng ( Viên 50mg)
Ngày 1 Ngày 2 Ngày 3
05 tháng - 11 1/2 viên 1/2 viên 1/2 viên
tháng tuổi (25 mg) (25 mg) (25 mg)
≥ 1-6 tuổi 1 viên 1 viên 1 viên
(50mg) (50mg) (50mg)
≥ 7-13 2 viên 2 viên 2 viên
tuổi (100mg) (100mg) (100mg)
> 13 tuổi 4 viên 4 viên 4 viên
(200mg) (200mg) (200mg)
Tác dụng ngoài ý muốn
Artesunate
Có thể gặp rối loạn tiêu hoá, chóng mặt, tăng transaminase, thay đổi điện tim thoáng qua.
Pyronaridin
Đau đầu, sự bất thường bạch cầu, đau bụng, giảm số lượng hồng cầu, tăng tiểu cầu, ói mửa, hạ đường huyết.
Tương tác thuốc
Artesunate
Tác dụng cộng lực: mefloquin, tetracyclin, cloroquin, primaquin. Giảm tác dụng: pyrimetamin, sulfamid, sulfon, các chất chống oxy hóa như vitamin E, vitamin C. Không dùng chung với corticoid ( trừ khi có bệnh niệu huyết, thiểu năng gan cấp tính), adrenalin, heparin, dextran, mannitol, heptaminol, aspirin.
Thông tin về hoạt chất: Pyronaridin
Thuốc này chứa hoạt chất Pyronaridin. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:
Xem chi tiết hoạt chất PyronaridinHỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Shingpoong Pyramax
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!