Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Optiminox - Bột pha tiêm - Hình ảnh sản phẩm

Optiminox

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VN2-142-13
Dạng bào chế
Bột pha tiêm
Lượt xem
2,094
Thành phần
Cefminox (dưới dạng Cefminox sodium) 1g
Quy cách đóng gói Hộp 10 lọ

Thông tin chi tiết về Optiminox

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
dưới dạng Cefminox sodium

Chỉ định

Dùng điều trị các nhiễm khuẩn gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với cefminox:
 
Nhiễm khuân đường hô hấp, viêm amiđan, áp xe quanh amidan, viêm phế quản, giãn phế quản, nhiễm khuẩn thứ cấp các bệnh đường hô hấp kinh niên, viêm phổi và nhiễm trùng phổi.
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu như viêm than-bé than, viêm bàng quang
Nhiễm khuẩn ổ bụng như viêm túi mật, viêm đường mật, và viêm màng bụng
Viêm vùng xương chậu, viêm tử cung, nhiễm khuẩn trong tử cung, viêm mô cận tử cung
Điều trị nhiễm khuẩn huyết.

Chống chỉ định

Cefiminox không sử dụng cho các bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với cefminox và các kháng sinh cephem.

Liều lượng - Cách dùng

Liễu lượng: 
Người lớn: Mỗi ngày 2 g chia làm 2 lần. Liều sử dụng có thể được điều chỉnh theo độ tuổi bệnh nhân và mức độ nhiễm khuẩn.
Nhiễm trùng máu, nhiễm trùng nặng: Liều sử dụng hàng ngày có thể tăng lên tới 6 g, chia làm 3- 4 lần/ngày.
Trẻ em: 20 mg/kg/lần, chia làm 3-4 lần/ngày
 
Cách dùng:
 
Cefninox có thể tiêm tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch
 
Tiêm tĩnh mạch: hòa tan I g cefminox trong 20 ml nước cất pha tiêm, dung dich dextrose 5%, dung dich dextrose 10% hoặc dung dịch pha tiêm NaCl 0,9% và tiêm chậm.
 
Truyền tĩnh mạch: Hòa tan 1 g cefminox trong 100 ml dung dich dextrose 5%, dung dich dextrose 10% hoặc dung dich pha tigém NaCl 0,9% va truyén trong thời gian từ 1 đến 2 giờ.
 
Thuốc chỉ dùng khi có sự kê đơn của Bác sĩ.
 
Quá liều
 
Phan lớn thuốc chỉ gây buồn nôn, nôn và ia chảy. Tuy nhiên, có thể gây phản ứng tăng kích thích thần kinh cơ và cơn co giật, nhất là ở người suy thận.
 
Cần quan tâm đến khả năng quá liều của nhiều loại thuốc, sự tương tác thuốc và được động học bất thường ở người bệnh.
 

Tác dụng phụ

- Sốc: Hiếm khi xảy ra. Cần quan sát cần thận nếu có bất kỳ dấu hiệu hay triệu chứng nào liên quan đến sốc như: bực bội, tiếng thở khò khè, chóng mặt, buồn đi ngoài, ù tai và đỗ mồ hôi thì cần ngừng sử dụng cefninox và có các biện pháp thích hợp. - Giảm toàn thể huyết cầu hiểm khi xảy ra. - Viêm ruột kết nghiêm trọng cùng với việc đi ngoài ra máu hiếm khi xảy ra. Do đó, cần theo dõi cần thận và nếu đau bụng và đi ngoài thường xuyên xảy ra cần phải ngừng sử dụng thuốc ngay lập tức và có các biện pháp thích hợp. - Các tác dụng không mong muốn khác như: ban đỏ, ngứa, buồn nôn, ăn không ngon miệng hiếm khi xảy ra. Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

Trộn lẫn với aminophyllin hoặc pyridoxal phosphat làm giảm hiệu lực của cefminox. Bởi vậy, cần phải tránh kết hợp những thuốc này khi tiêm. Cefimox cần phải được sử dụng thận trọng khi dùng đồng thời với thuốc lợi tiểu (ví dụ như furosemid); do khả năng độc với thận. Các nghiên cứu trên động vật cho thấy cefminox tác động đến sự chuyển hóa rượu dẫn đến tăng hàm lượng anđehyt trong máu. Các phàn ứng giống disulfiram có thể xảy ra. Bởi vậy, cần tránh sử dụng rượu trong thời gian điều trị và ít nhất 1 tuần sau khi kết thúc thời gian điều trị.

Bảo quản

Bảo quản trong bao bì kín, ở nhiệt độ dưới 30°C. `Hạn dùng` 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Sử dụng dung dịch sau khi pha trong vòng 12 giờ ở nhiệt độ dưới 30”C hoặc trong vòng 24 giờ ở nhiệt độ 2-8°C.

Công dụng Optiminox

Dùng điều trị các nhiễm khuẩn gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với cefminox:
 
Nhiễm khuân đường hô hấp, viêm amiđan, áp xe quanh amidan, viêm phế quản, giãn phế quản, nhiễm khuẩn thứ cấp các bệnh đường hô hấp kinh niên, viêm phổi và nhiễm trùng phổi.
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu như viêm than-bé than, viêm bàng quang
Nhiễm khuẩn ổ bụng như viêm túi mật, viêm đường mật, và viêm màng bụng
Viêm vùng xương chậu, viêm tử cung, nhiễm khuẩn trong tử cung, viêm mô cận tử cung
Điều trị nhiễm khuẩn huyết.

Thông tin chi tiết về Optiminox

Bảo quản

Bảo quản trong bao bì kín, ở nhiệt độ dưới 30°C.`Hạn dùng`24 tháng kể từ ngày sản xuất.Sử dụng dung dịch sau khi pha trong vòng 12 giờ ở nhiệt độ dưới 30”C hoặc trong vòng 24 giờ ởnhiệt độ 2-8°C.

Thông tin về hoạt chất: Cefminox

Thuốc này chứa hoạt chất Cefminox. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Cefminox

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Sản phẩm cùng hoạt chất

2 sản phẩm

Các sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Optiminox

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook