Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Medopiren 500mg - Viên nén bao phim - Hình ảnh sản phẩm
Thuốc Medopiren 500mg - Ảnh 1
Thuốc Medopiren 500mg - Ảnh 2

Medopiren 500mg

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VN-16830-13
Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Lượt xem
19,586
Thành phần
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 500mg
Quy cách đóng gói Hộp 1 vỉ x 10 viên

Thông tin công ty

Thông tin chi tiết về Medopiren 500mg

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride

Công dụng Medopiren 500mg

Nhiễm khuẩn hô hấp, tai mũi họng, thận hoặc đường niệu, sinh dục kể cả bệnh lậu, tiêu hóa, ống mật, xương khớp, mô mềm, sản phụ khoa, nhiễm trùng máu, viêm màng não, viêm phúc mạc, nhiễm trùng mắt.

Thông tin chi tiết về Medopiren 500mg

Chỉ định

Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn do các tác nhân gây bệnh nhạy cảm với Ciprofloxacin như sau:

Nhiễm khuẩn đường mật, nhiễm khuẩn xương và khớp, nhiễm khuẩn tai mũi họng, nhiễm khuẩn mắt, nhiễm khuẩn đường ruột, nhiễm khuẩn lậu, nhiễm khuẩn ổ bụng, nhiễm khuẩn tử cung và buồng trứng, nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn da và mô mềm, nhiễm khuẩn đường tiết niệu có hoặc không có biến chứng.

Dự phòng: trong những trường hợp có nguy cơ nhiễm khuẩn cao như mổ nội soi hoặc phẩu thuật đường ruột.

Trẻ em: Ciprofloxacin có thể sử dụng cho trẻ em và trẻ vị thành niên từ 1 -17 tuổi cho điều trị lựa chọn thứ 2 hoặc 3 trong nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng và viêm thận-bể thận, điều trị bệnh xơ nang có viêm phổi cấp nặng do P.aeruginosa cho trẻ từ 5-17 tuổi.

Chống chỉ định

Không được dùng Ciprofloxacin trong các trường hợp quá mẫn cảm với Ciprofloxacin hoặc các quinolon khác hay bất kỳ các tá dược. Không dùng đồng thời Ciprofloxacin và tizanidin.

Liều lượng & Cách dùng

Liều thông thường (người lớn):

- Nhiễm khuẩn nhẹ - trung bình: 250 - 500 mg, ngày 2 lần. 
- Nhiễm khuẩn nặng - có biến chứng: 750 mg, ngày 2 lần. Dùng 5 - 10 ngày. 

Rối loạn chức năng gan và thận:

1. Giảm chức năng thận:

Ðộ thanh thải creatinine < 20ml/phút hoặc nồng độ creatinine huyết thanh > 3mg/100 ml: 2 x nửa đơn vị của liều bình thường/ngày hay 1 x 1 liều bình thường/ngày. 

2. Giảm chức năng thận + lọc máu:

Liều dùng giống trường hợp giảm chức năng thận: trong những ngày lọc máu sau khi lọc máu. 

3. Giảm chức năng thận + CAPD (thẩm phân phúc mạc liên tục ở những bệnh nhân ngoại trú): 

- Bổ sung Ciprofloxacin dạng dịch truyền vào dịch lọc (nội phúc mạc): 50 mg Ciprofloxacin/lít dịch lọc, cho dùng 4 lần/ngày, mỗi 6 giờ. 
- Dùng Ciprofloxacin viên bao film (uống) 1 x 500mg viên bao film (hay 2 x 250mg viên bao film), cho dùng 4 lần/ngày, mỗi 6 giờ. 

4. Giảm chức năng gan: 
Không cần chỉnh liều. 

5. Giảm chức năng gan và thận: 

Liều dùng giống trường hợp giảm chức năng thận: xác định nồng độ Ciprofloxacin trong huyết thanh nếu có thể. 

Cách dùng: 

Uống nguyên viên với một ít nước. Thuốc được uống không phụ thuộc vào giờ ăn. 

Nếu uống thuốc lúc đói, hoạt chất có thể được hấp thụ nhanh hơn.

Tác dụng ngoài ý muốn

Nhiễm khuẩn và nhiễm ký sinh: Ít gặp: bội nhiễm nấm Hiếm gặp: nấm miệng, nấm âm đạo Rất hiếm gặp: nấm đường tiêu hóa Hệ huyết học và bạch huyết: Ít gặp: tăng bạch cầu ưa eosin Hiếm gặp: thiếu máu, giảm bạch cầu hạt, tăng bạch cầu,giảm tiểu cầu, tăng tiểu cầu Rất hiếm gặp: thếu máu tan huyết, mất bạch cầu hạt, giảm huyết cầu (đe dọa tính mạng);, giảm tủy xương (đe dọa tính mạng) Hệ miễn dịch: Hiếm gặp: phản ứng dị ứng, phù dị ứng, phù mạch, khó thở, phù nề thanh quản Rất hiếm gặp: phản ứng quá mẫn, shock phản ứng (đe dọa tính mạng), phản ứng giống bệnh huyết thanh Chuyển hóa và dinh dưỡng: Ít gặp: chán ăn Hiếm gặp: tăng glucose máu Tâm thần và hệ thần kinh: Ít gặp: đau đầu, hoa mắt, mất ngủ, rối loạn vị giác (thường hồi phục sau khi ngưng thuốc). Hiếm gặp: lú lẫn, dị cảm, mơ bất thường, co giật, giảm cảm giác, ngủ gà, các cơn cấp của nhược cơ Rất hiếm gặp: động kinh cơn lớn, vận động bất thường, loạn tâm thần, tăng áp lực nội sọ, mất điều hòa, tăng cảm giác, tăng huyết áp, rối loạn khứu giác (thường hồi phục sau khi ngưng thuốc), đau nửa đầu, lo lắng, mất vị giác Mắt: rất hiếm gặp rối loạn thị lực, nhìn đôi, rối loạn màu sắc Tai và tai trong: rất hiếm gặp ù tai, điếc tạm thời Tim mạch: Hiếm gặp: tim đập nhanh, giãn mạch, hạ huyết áp, choáng Rất hiếm gặp: viêm mạch (đốm xuất huyết, bọng nước xuất huyết, nốt nhỏ). Dạ dày ruột: Thường gặp: buồn nôn, tiêu chảy Ít gặp: nôn, đau bụng, khó tiêu, đầy hơi Hiếm gặp: nuốt khó, viêm đại tràng giả mạc, viêm tụy Rất hiếm gặp: viêm đại tràng giả mạc đe dọa tính mạng Gan mật: Ít gặp: tăng bilirubin Hiếm gặp: suy gan, vàng da, viêm gan, hoại tử tế bào gan (rất hiếm trường hợp dẫn tới suy gan nguy hiểm đến tính mạng) Rất hiếm gặp: viêm gan Da và các mô dưới da: Thường gặp: phát ban Ít gặp: ngứa, nổi mề đay Hiếm gặp: nhạy cảm với ánh sang, ban đỏ đa dạng (tổn thương nhẹ), hồng ban nút. Rất hiếm gặp: hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc (Lyell-hội chứng), xuất huyết Hệ cơ xương: Ít gặp: đau khớp Hiếm gặp: đau cơ, viêm khớp, tăng trương lực cơ, chuột rút Rất hiếm gặp: yếu cơ, viêm gân, đứt gân (thường gặp gân achille), nhược cơ nặng Thận và tiết niệu: hiếm gặp: tổn thương thận, suy thận, đái máu, sỏi thận, viên thận kẽ Xét nghiệm: Ít gặp: tăng SGOT, tăng SGPT, bất thường chức năng gan, tăng phosphatase kiềm, tăng creatinin, tăng BUN (urea) Hiếm gặp: bất thường prothrombin Rất hiếm gặp: tăng amylase, tăng lipase.

Thông tin về hoạt chất: Ciprofloxacin

Thuốc này chứa hoạt chất Ciprofloxacin. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Ciprofloxacin

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook