Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc YSPURIPAX 200mg dạng viên nén bao phim - Viên nén bao phim - Hình ảnh sản phẩm
Thuốc YSPURIPAX 200mg dạng viên nén bao phim - Ảnh 1
Thuốc YSPURIPAX 200mg dạng viên nén bao phim - Ảnh 2

YSPURIPAX 200mg dạng viên nén bao phim

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VN-5801-08
Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Lượt xem
60,438
Thành phần
Flavoxat hydrochlorid
Quy cách đóng gói Hộp 10 vỉ x 10 viên

Thông tin công ty

Thông tin chi tiết về YSPURIPAX 200mg dạng viên nén bao phim

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
null

Chỉ định

1. Đau do co thắt cơ trơn đường niệu, đau do di chứng của can thiệp ngoại khoa ở thận, tiết niệu, sinh dục.
 
2. Các triệu chứng tiểu khó, tiểu nhiều lần, tiểu gấp, tiểu buốt, tiểu không kiểm soát, tiểu gián đoạn, tiểu đêm, đau vùng trên xương mu bàng quang trong các bệnh lý: viêm bàng quang, đau bàng quang, viêm tuyến tiền liệt, viêm niệu đạo, việm niệu đạo bàng quang, viêm niệu đạo tam giác bàng quang.
 
3. Các rối loạn co thắt đường tiết niệu do đặt ống thông tiểu, do soi bàng quang và do các di chứng phẩu thuật đường tiểu dưới.
 
4. Đau do co thắt đường sinh dục nữ như: đau vùng chậu, thống kinh, tăng trương lực tử cung và rối loạn vận động tử cung.
 
5. Đau do co thắt trong trường hợp sỏi thận, sỏi niệu đạo, sỏi bàng quang.
 
6. Đau do co thắt cơ trơn đường tiêu hoá, hội chứng ruột kích thích.

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần thuốc. Bệnh nhân có tình trạng sau đây: tắc môn vị hoặc tắc tá tràng, các sang thương gây tắc ruột, ruột mất tính giãn, xuất huyết tiêu hóa, bệnh thận mất bù do tắc nghẽn đường tiểu dưới.

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: uống 1 viên x 3-4 lần/ngày.

Tác dụng phụ

Hiếm gặp buồn nôn, nôn (các triệu chứng này sẽ hết khi dùng thuốc lúc ăn no), chóng mặt, ngầy ngật (sẽ hết khi giảm liều), khô miệng, rối loạn sự điều tiết mắt, tăng nhãn áp, nhịp tim nhanh, đánh trống ngực…

Công dụng YSPURIPAX 200mg dạng viên nén bao phim

1. Đau do co thắt cơ trơn đường niệu, đau do di chứng của can thiệp ngoại khoa ở thận, tiết niệu, sinh dục.
 
2. Các triệu chứng tiểu khó, tiểu nhiều lần, tiểu gấp, tiểu buốt, tiểu không kiểm soát, tiểu gián đoạn, tiểu đêm, đau vùng trên xương mu bàng quang trong các bệnh lý: viêm bàng quang, đau bàng quang, viêm tuyến tiền liệt, viêm niệu đạo, việm niệu đạo bàng quang, viêm niệu đạo tam giác bàng quang.
 
3. Các rối loạn co thắt đường tiết niệu do đặt ống thông tiểu, do soi bàng quang và do các di chứng phẩu thuật đường tiểu dưới.
 
4. Đau do co thắt đường sinh dục nữ như: đau vùng chậu, thống kinh, tăng trương lực tử cung và rối loạn vận động tử cung.
 
5. Đau do co thắt trong trường hợp sỏi thận, sỏi niệu đạo, sỏi bàng quang.
 
6. Đau do co thắt cơ trơn đường tiêu hoá, hội chứng ruột kích thích.

Thông tin chi tiết về YSPURIPAX 200mg dạng viên nén bao phim

Chỉ định

Điều trị triệu chứng cho bệnh nhân gặp tình trạng đau do co thắt cơ trơn đường niệu, đau do di chứng của can thiệp ngoại khoa trên thận, tiết niệu, sinh dục.

Điều trị triệu chứng cho bệnh nhân gặp tình trạng tiểu khó, tiểu nhiều, tiểu gấp, tiếu buốt, tiểu không kiểm soát được, tiểu gián đoạn, tiểu ban đêm, các chứng đau ở  bộ phận trên xương mu bàng quang, viêm niệu đạo, viêm niệu bàng quang, viêm niệu đạo tam giác bàng quang. 

Điều trị tình trạng rối loạn co thắt đường tiết niệu do nguyên nhân đặt ống thông tiểu, soi bằng quang, hậu quả di chứng phẫu thuật đường tiểu dưới.

Điều trị cho bệnh nhân gặp tình trạng đau do có thăt đường sinh dục nữ như: đau vùng chậu, thống kinh, tăn trương lực tử cung và rối loạn vận động tử cung.

Chống chỉ định

Bệnh nhân vui lòng không sử dụng thuốc cho các trường hợp mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Chống chỉ định sử dụng thuốc cho các trường hợp bệnh nhân tắc môn vị hoặc bị tắc tá tràng.

Không sử dụng thuốc này trên các đối tượng gặp các sang thương gây tắc ruột, ruột mất tính giãn, chảy máu tiêu hóa, bệnh thận mất bù do tắc nghẽn đường tiểu dưới.

Liều lượng & Cách dùng

Liều dùng:

Liều dùng điều trị cho người trưởng thành và trẻ em trên độ tuổi 12: mỗi lần uống 1 viên, chia làm 3 đến 4 lần trong ngày.

Cách dùng:

Dạng viên: Thuốc được bào chế dạng viên nén bao phim nên bệnh nhân sử dụng thuốc bằng đường uống để đạt được hiệu quả điều trị cao nhất.

Nên uống vào sau khi ăn. Uống thuốc với nước lọc, hoặc nước đun sôi để nguội, không dùng chung với cafe, các thức uống có ga có cồn. Chú ý uống cả viên, không ngậm, bẻ hoặc nhai thuốc.  

Tác dụng ngoài ý muốn

Tác dụng phụ trên hệ tiêu hóa: buồn nôn, nôn mửa tuy nhiên các triệu chứng này sẽ biến mất sau khi ăn no, chóng mặt, ngầy ngật (sẽ hết khi bệnh nhân giảm liều thuốc).

Tác dụng phụ trên hệ da niêm mạc: khô miệng.

Tác dụng phụ trên mắt: rối loạn điều tiết của mắt, tăng nhãn áp.

Tác dụng phụ trên hệ tuần hoàn: nhịp tim nhanh, đánh trống ngực.

Bảo quản

Bảo quản ở nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh những nơi ẩm ướt, tránh tiếp xúc với ánh sáng trực tiếp kéo dài.

Thông tin về hoạt chất: Flavoxate

Thuốc này chứa hoạt chất Flavoxate. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Flavoxate

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook