Chưa có hình ảnh
Tiphanal
Đã được kiểm duyệt
Thông tin nhanh
Số đăng ký
VD-4819-08
Dạng bào chế
Viên nén dài bao phim
Lượt xem
1,964
Danh mục
Thuốc điều trị bệnh da liễu
Thành phần
Quy cách đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Tiphanal
Thành phần hoạt chất
4 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| - | |
| - | |
| - | |
| - |
Chỉ định
Kháng viêm, dùng trong viêm gan mãn tính, viêm cầu thận, viêm mũi dị ứng, viêm xoang, viêm khớp, viêm đa khớp, hen suyễn.Chống chỉ định
Loét dạ dày tá tràng. Bệnh đái tháo đường. Bệnh do virus. Tăng huyết áp.Liều lượng - Cách dùng
- Người lớn: Cấp tính: 3 mg/ngày, nếu bệnh nặng uống 4 - 6 mg/ngày, khi đạt kết quả hạ dần liều dùng. Duy trì: 1/2 - 1 mg/ngày. - Trẻ em: 1/4 - 2 mg/ngày, tùy theo tuổi. Liều dùng 1 ngày chia 2 - 3 lần, uống trong hoặc sau bữa ăn.Tác dụng phụ
Khi dùng kéo dài: loét dạ dày tá tràng, ứ nước và muối, hội chứng Cushing, teo vỏ thượng thận, loãng xương, teo cơ.Tương tác thuốc
Không dùng với thuốc gây kích thích thần kinh trung ương, thuốc gây tăng huyết áp.Công dụng Tiphanal
Kháng viêm, dùng trong viêm gan mãn tính, viêm cầu thận, viêm mũi dị ứng, viêm xoang, viêm khớp, viêm đa khớp, hen suyễn.
Thông tin từ hoạt chất: Dexamethasone
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Dexamethasone
Dexamethasone là fluomethylprednisolon, glucocorticoid tổng hợp.
Dược động học Dexamethasone
- Hấp thu: Dexamethasone được hấp thu tốt từ đường tiêu hoá, và cũng được hấp thu tốt ở ngay vị trí dùng thuốc. Thuốc được hấp thu cao ở gan, thận và các tuyến thượng thận.
- Phân bố: thuốc qua được nhau thai và một lượng nhỏ qua sữa mẹ. Thuốc được liên kết với protein huyết tương tới 77% và chủ yếu là albumin.
- Chuyển hoá: chuyển hoá ở gan chậm.
Thải trừ: thuốc thải trừ chủ yếu qua nước tiểu, hầu hết ở dạng không liên hợp. thời gian bán thải khoảng 36 - 54 giờ.
Tác dụng Dexamethasone
Dexamethasone tác dụng bằng cách gắn vào thụ thể ở tế bào, chuyển vị vào nhân tế bào và ở đó đã tác động đến 1 số gen được dịch mã.
Dexamethasone có tác dụng chính là chống viem, chốnh dị ứng, ức chế miện dịch, còn có tác dụng đến cân bằng điện giải thì rất ít.
Về hoạt lực chống viêm, dexamethasone mạnh hơn hydrocortison 30 lần, mạnh hơn prednisolon 7 lần.
Chỉ định Dexamethasone
Viêm phần trước cấp, viêm màng bồ đào trước mạn, viêm mống mắt, viêm thể mi, bệnh mắt do Herpex zoster.
Dị ứng ở mắt, loét tái phát do nhiễm độc hay dị ứng. Bỏng mắt do nhiệt hay hóa chất. Phản ứng viêm hậu phẫu.
Liều dùng Dexamethasone
Thuốc nhỏ mắt: nặng & cấp: 1 giọt mỗi 30-60 phút, sau đó giảm dần 3-4lần/ngày. Thuốc mỡ tra mắt bôi 1-1,5cm x 1-4 lần/ngày.
Chống chỉ định Dexamethasone
Bệnh giác mạc, kết mạc do Herpes simplex, Vaccinia, Varicella & các virus khác. Lao mắt. Bệnh do nấm ở mắt. Nhiễm trùng.
Tương tác Dexamethasone
Các barbiturat, phenytoin, rifampicin, rifabutin, carbamazepin, ephedrin, aminoglutethimid có thể làm tăng thanh thải dexamethasone nên làm giảm tác dụng điều trị.
Dexamethasone đối kháng tác dụng của các tác nhân gây hạ đường huyết(kể cả insulin);, thuốc hạ huyết áp và thuốc lợi tiểu. Dexamethasoone làm tăng tác dụng hạ kali huyết của acetazolamid, các thiazid lợi niệu quai, carbenoxolon.
Hiệu lực của các dẫn chất curamin chống đông máu có thể tăng khi dùng đồng thời với corticoid, nên cần kiểm tra chặt chẽ thời gian prothrombin để tránh chảy máu tự phát.
Sự thanh thải salicylat tăng khi dùng đồng thời với corticoid dễ bị ngộ độc salicylat.
Các thuốc lợi tiểu làm giảm kali huyết và amphotericin B có thể làm tăng tác dụng giảm kali huyết của glucocorticod.
Tác dụng phụ Dexamethasone
Glaucoma kèm tổn thương thần kinh thị giác, giảm thị lực và khuyết thị trường.
Thận trọng lúc dùng Dexamethasone
Dùng lâu có thể gây phản ứng phụ do steroid, nhiễm trùng mắt gây mủ cấp, gây mỏng giác mạc hay củng mạc.
Bảo quản Dexamethasone
Thuốc độc bảng B.
Bảo quản dưới 25 độ C, tránh ánh sáng, không để đông lạnh
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Tiphanal
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Tiphanal
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!