Chưa có hình ảnh
Omicap Kit
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Omicap Kit
Thành phần hoạt chất
2 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 500mg | |
| 250mg |
Chỉ định
Chống chỉ định
– Mẫn cảm với thành phần của thuốc. – Phụ nữ có thai trong 3 tháng đầu, phụ nữ đang cho con bú. – Bệnh nhân bị loét dạ dày ác tính. – Loạn tạo máu hoặc có tiền sử loạn chuyển hóa porphyrin cấp. – Người bệnh có các rối loạn thần kinh thực thể. – Bệnh nhân đang dùng terfenadin, ergotamin, cisaprid, pimozid, astermizol.Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
Lansoprazol: – Thường gặp: tiêu chảy, đau bụng, buồn nôn, nôn, táo bón, khó tiêu, đau đầu, chóng mặt, phát ban. – Ít gặp: mệt mỏi; tăng mức gastrin huyết thanh, enzym gan, hematocrit, hemoglobin, acid uric và protein niệu. Tinidazol: Có khoảng 3% người bệnh được điều trị gặp các phản ứng không mong muốn. – Thường gặp: buồn nôn, ăn không ngon, đau bụng, thay đổi vị giác nhất thời. – Ít gặp: nôn, tiêu chảy, chóng mặt, nhức đầu. – Hiếm gặp: dị ứng, sốt; giảm bạch cầu có hồi phục; viêm miệng; ngoại ban, ngứa, phát ban da; đau khớp; bệnh lý thần kinh ngoại biên; nước tiểu sẫm màu. Có nguy cơ xảy ra các phản ứng giống disulfiram nếu người bệnh uống rượu khi điều trị. Thỉnh thoảng có phản ứng dị ứng hỗn hợp: ngoại ban, mày đay kèm theo sốt và đau các khớp. Một số ít trường hợp bị mất điều hoà và co giật cũng đã được thông báo. Clarithromycin: – Thường gặp: rối loạn tiêu hoá, đặc biệt là ở người bệnh trẻ với tần xuất 5%. Phản ứng dị ứng ở mức độ khác nhau từ mày đay đến phản vệ và hội chứng Stevens – Johnson. Cũng có thể bị viêm đại tràng màng giả từ nhẹ đến đe dọa tính mạng. Phản ứng quá mẫn toàn thân như ngứa, mày đay, ban da, kích thích. – Ít gặp: các triệu chứng ứ mật (đau bụng trên, đôi khi đau nhiều); buồn nôn, nôn. Chức năng gan bất thường, bilirubin huyết thanh tăng và thường kèm theo vàng da, sốt phát ban và tăng bạch cầu ưa eosin. Điếc (nếu dùng liều cao) có hồi phục. Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.Tương tác thuốc
Lansoprazol: – Không nên dùng Lansoprazol cùng với các thuốc được chuyển hóa qua cytochrom P450. – Sucralfat làm chậm và giảm hấp thu lansoprazol. – Lansoprazol làm giảm tác dụng của ketoconazol, itraconazol và các thuốc khác có sự hấp thu cần môi trường acid. Tinidazol: – Cimetidin có thể làm giảm thải trừ tinidazol ra khỏi cơ thể. Có thể do cimetidin ức chế chuyển hóa tinidazol ở gan nên làm tăng tác dụng điều trị và độc tính. – Rifampicin có thể làm tăng thải tinidazol. Có thể do tăng chuyển hóa tinidazol ở gan, làm giảm tác dụng điều trị. Clarithromycin: – Làm tăng nồng độ trong máu của digoxin, theophylin và một số thuốc được chuyển hóa qua hệ cytochrom P450 như : warfarin, phenytoin, cyclosporin, cisaprid, … – Tăng tích lũy terfenadin do ảnh hưởng đến sự chuyển hóa của thuốc này. – Làm tăng hiệu lực của carbamazepin. – Làm giảm nồng độ zidovudin.Công dụng Omicap Kit
Thông tin từ hoạt chất: Tinidazole
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Tinidazole
Dược động học Tinidazole
Tác dụng Tinidazole
Chỉ định Tinidazole
Liều dùng Tinidazole
Chống chỉ định Tinidazole
Tương tác Tinidazole
Tác dụng phụ Tinidazole
Thận trọng lúc dùng Tinidazole
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Omicap Kit
Acem 250
VN-5446-01
Acem-250
VN-1826-06
Amclari
VN-3506-07
Amfarex 250
VD-1690-06
Amfarex 250
VD-1691-06
Amfarex 500
VD-1692-06
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Omicap Kit
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!