Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Biseptol - Viên nén - Hình ảnh sản phẩm

Biseptol

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VNB-0661-03
Dạng bào chế
Viên nén
Lượt xem
60,433
Quy cách đóng gói Hộp 1 vỉ 20 viên nén

Thông tin công ty

Thông tin chi tiết về Biseptol

Thành phần hoạt chất

2 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
-
-

Chỉ định

Điều trị phổ rộng các trường hợp nhiễm trùng vi khuẩn Gram (-);, Gram (+), đặc biệt đối với nhiễm lậu cầu, nhiễm trùng đường tiểu cấp không biến chứng và bệnh nhân bị viêm phổi do Pneumocystis carinii.

- Nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với sulfamethoxazole và trimethoprim
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.
- Viêm tuyến tiền liệt nhiễm khuẩn.
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp.
- Đợt cấp viêm phế quản mạn.
- Viêm xoang má cấp ở người lớn.
- Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa: Lỵ trực khuẩn.

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần của thuốc. Thương tổn đáng kể nhu mô gan, suy thận nặng, phụ nữ có thai.

Liều lượng - Cách dùng

Liều cho người lớn:

- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: điều trị trong 10 ngày: Uống mỗi lần 1-2 viên 480mg, ngày 2 lần.

- Nhiễm khuẩn đường hô hấp: điều trị trong 10 ngày: Uống mỗi lần 1-2 viên 480mg, ngày 2-3 lần.

- Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa: lỵ trực khuẩn: điều trị trong 5 ngày. Uống mỗi lần 1-2 viên 480mg,  ngày  2  lần.

Tác dụng phụ

Hiếm gặp: rối loạn tiêu hóa, viêm miệng, phản ứng ngoài da, ù tai, hồng ban đa dạng, hội chứng Stevens – Johnson, Lyell, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu.

Tương tác thuốc

Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid, warfarin, phenytoin, methotrexate, pyrimethamin, thuốc hạ đường huyết, cyclosporin, indomethacin.

Bảo quản

- Để nơi khô, mát, tránh ánh sáng. - ĐỂ XA TẦM TAY TRẺ EM.

Công dụng Biseptol

Điều trị phổ rộng các trường hợp nhiễm trùng vi khuẩn Gram (-);, Gram (+), đặc biệt đối với nhiễm lậu cầu, nhiễm trùng đường tiểu cấp không biến chứng và bệnh nhân bị viêm phổi do Pneumocystis carinii.

- Nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với sulfamethoxazole và trimethoprim
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.
- Viêm tuyến tiền liệt nhiễm khuẩn.
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp.
- Đợt cấp viêm phế quản mạn.
- Viêm xoang má cấp ở người lớn.
- Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa: Lỵ trực khuẩn.

Thông tin chi tiết về Biseptol

Chỉ định

Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp như viêm phế quản mạn, viêm phổi, viêm xoang mũi, viêm tai giữa.

Nhiễm khuẩn thận - tiết niệu: viêm đài - bể thận, viêm bàng quang, viêm tuyến tiền liệt cấp, mạn,...

Viêm nhiễm đường tiều hóa, kiết ly mạn, đặc biệt nhiễm khuẩn do Salmonella, Shigella, E. coli. 

Chống chỉ định

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Suy gan, suy thận nặng.

Thiếu máu hồng cầu to.

Phụ nữ có thai, cho con bú, trẻ sơ sinh, trẻ sinh non.

Liều lượng & Cách dùng

Từ 6 tuần đến 5 tháng tuổi: 2,5ml, cách mỗi 12 giờ.

Trẻ từ 6 tháng đến 5 tuổi: 5ml, cách mỗi 12 giờ.

Trẻ từ 6 tuổi đến 12 tuổi: 10ml, cách mỗi 12 giờ.

Người lớn và trẻ trên 12 tuổi: 20ml, cách mỗi 12 giờ.

Tác dụng ngoài ý muốn

Tiêu hóa: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, viêm miệng, viêm lưỡi,...

Thận: viêm thận kẽ, suy thận, sỏi thận.

Da: ban da, mụn phỏng, mày đay, hội chứng Stevens-Johnson và Lyell.

Máu: thiếu máu hồng cầu to do thiếu acid folic, thiếu máu, tan máu, giảm huyết cầu tố, nhất là người thiếu G6PD.

Các tác dụng không mong muốn khác: vàng da ứ mật, tăng Kali huyết, ù tai, ảo giác.

Bảo quản

Bảo quản thuốc nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm mốc và ánh sáng mặt trời, tốt nhất ở nhiệt độ dưới 30°C.

Thông tin về hoạt chất: Sulfamethoxazole

Thuốc này chứa hoạt chất Sulfamethoxazole. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Sulfamethoxazole

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook