Biseptol
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Biseptol
Thành phần hoạt chất
2 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| - | |
| - |
Chỉ định
Điều trị phổ rộng các trường hợp nhiễm trùng vi khuẩn Gram (-);, Gram (+), đặc biệt đối với nhiễm lậu cầu, nhiễm trùng đường tiểu cấp không biến chứng và bệnh nhân bị viêm phổi do Pneumocystis carinii.Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần của thuốc. Thương tổn đáng kể nhu mô gan, suy thận nặng, phụ nữ có thai.Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
Hiếm gặp: rối loạn tiêu hóa, viêm miệng, phản ứng ngoài da, ù tai, hồng ban đa dạng, hội chứng Stevens – Johnson, Lyell, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu.Tương tác thuốc
Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid, warfarin, phenytoin, methotrexate, pyrimethamin, thuốc hạ đường huyết, cyclosporin, indomethacin.Bảo quản
- Để nơi khô, mát, tránh ánh sáng. - ĐỂ XA TẦM TAY TRẺ EM.Công dụng Biseptol
Thông tin chi tiết về Biseptol
Chỉ định
Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp như viêm phế quản mạn, viêm phổi, viêm xoang mũi, viêm tai giữa.
Nhiễm khuẩn thận - tiết niệu: viêm đài - bể thận, viêm bàng quang, viêm tuyến tiền liệt cấp, mạn,...
Viêm nhiễm đường tiều hóa, kiết ly mạn, đặc biệt nhiễm khuẩn do Salmonella, Shigella, E. coli.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Suy gan, suy thận nặng.
Thiếu máu hồng cầu to.
Phụ nữ có thai, cho con bú, trẻ sơ sinh, trẻ sinh non.
Liều lượng & Cách dùng
Từ 6 tuần đến 5 tháng tuổi: 2,5ml, cách mỗi 12 giờ.
Trẻ từ 6 tháng đến 5 tuổi: 5ml, cách mỗi 12 giờ.
Trẻ từ 6 tuổi đến 12 tuổi: 10ml, cách mỗi 12 giờ.
Người lớn và trẻ trên 12 tuổi: 20ml, cách mỗi 12 giờ.
Tác dụng ngoài ý muốn
Tiêu hóa: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, viêm miệng, viêm lưỡi,...
Thận: viêm thận kẽ, suy thận, sỏi thận.
Da: ban da, mụn phỏng, mày đay, hội chứng Stevens-Johnson và Lyell.
Máu: thiếu máu hồng cầu to do thiếu acid folic, thiếu máu, tan máu, giảm huyết cầu tố, nhất là người thiếu G6PD.
Các tác dụng không mong muốn khác: vàng da ứ mật, tăng Kali huyết, ù tai, ảo giác.
Bảo quản
Thông tin về hoạt chất: Sulfamethoxazole
Thuốc này chứa hoạt chất Sulfamethoxazole. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:
Xem chi tiết hoạt chất SulfamethoxazoleHỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Biseptol
pms-Cotrim 480mg
VD-20205-13
pms-Cotrim 960mg
VD-19890-13
Cotrimnicpharma
VD-19222-13
Cotrimnicpharma
VD-19222-13
Tiphaprim 960
VD-19463-13
Trimazon 480
VD-31219-18
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Biseptol
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!