Chưa có hình ảnh
Roxeptin ME
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Roxeptin ME
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| - |
Chỉ định
Chống chỉ định
- Bệnh nhân dị ứng với các thành phần của thuốc. - Loét dạ dày - tá tràng tiến triển.Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
Thuốc được dung nạp tốt. Có thể có tác dụng không mong muốn nhẹ, chủ yếu sau khi tiêm như ợ nóng, khó tiêu, đôi khi buồn nôn, nôn. Ít gặp: Dị ứng, chủ yếu phát ban. Hiếm gặp: Phản ứng kiểu phản vệ cấp tính, nặng, nhưng chưa chắc chắn là có liên quan đến ambroxol, miệng khô, và tăng các transaminase. Thông báo cho thầy thuốc tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.Tương tác thuốc
- Dùng ambroxol chung với các kháng sinh (amoxicillin, cefuroxim, erythromycin, doxycyclin...) làm tăng nồng độ kháng sinh trong nhu mô phổi. - Không phối hợp ambroxol với một thuốc chống ho (ví dụ codein) hoặc một thuốc làm khô đờm (ví dụ atropin): Phối hợp không hợp lý. - Chưa có báo cáo về tương tác bất lợi với các thuốc khác trên lâm sàng.Công dụng Roxeptin ME
Thông tin từ hoạt chất: Roxithromycin
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Roxithromycin
Dược động học Roxithromycin
Tác dụng Roxithromycin
Chỉ định Roxithromycin
Liều dùng Roxithromycin
Chống chỉ định Roxithromycin
Tương tác Roxithromycin
Tác dụng phụ Roxithromycin
Thận trọng lúc dùng Roxithromycin
Bảo quản Roxithromycin
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Roxeptin ME
Roxithromycin 50mg
VNB-0022-02
AlembicRoxid
VN-8880-04
Roxithromycin 50mg
VNB-0471-00
Roxithromycin 50mg
VNA-3996-01
Alembicroxid Liquid
VN-1096-06
Alembicroxidkidtab
VN-0020-06
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Roxeptin ME
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!