Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Chưa có hình ảnh

Intasmerex 500

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VN-9096-04
Dạng bào chế
Dung dịch tiêm
Lượt xem
2,573
Thành phần

Thông tin chi tiết về Intasmerex 500

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
100mg/ml

Công dụng Intasmerex 500

- Điều trị ung thư màng đệm, ung thư vú, ung thư buồng trứng, ung thư cổ tử cung. - Bệnh bạch cầu cấp dòng lympho. - Bệnh vẩy nến, viêm khớp.

Thông tin chi tiết về Intasmerex 500

Chỉ định

- Điều trị ung thư màng đệm, ung thư vú, ung thư buồng trứng, ung thư cổ tử cung. - Bệnh bạch cầu cấp dòng lympho. - Bệnh vẩy nến, viêm khớp.

Chống chỉ định

Người suy thận, gan hay suy tủy và phụ nữ có thai.

Liều lượng & Cách dùng

Dung dịch tiêm truyền: - Ung thư màng đệm & bệnh nguyên bào nuôi 15 - 30 mg IM/ngày x 5 ngày. - Ung thư vú 40 mg/m2 IV ngày 1 & ngày 8. - Bệnh bạch cầu 3,3 mg/m2. Duy trì 30 mg/m2 IM, 2 lần/tuần. - Bệnh bạch cầu xâm nhập màng não 0,2 - 0,5 mg/kg, tiêm nội tủy sống. - U sùi dạng nấm 50 mg IM/tuần hay 25 mg IM, 2 lần/tuần. - Vẩy nến người lớn 70 kg 10 - 25 mg IV hay IM, 1 lần/tuần. Tối đa 50 mg/tuần.

Tác dụng ngoài ý muốn

Mẩn đỏ, dát ngứa, mề đay, nhạy cảm ánh sáng, mất sắc tố, mụn nhọt.

Thông tin về hoạt chất: Methotrexate

Thuốc này chứa hoạt chất Methotrexate. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Methotrexate

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook