Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Chưa có hình ảnh

Linoritic Forte

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VN-5569-01
Dạng bào chế
Viên nén
Lượt xem
1,779
Quy cách đóng gói Hộp 3 vỉ x 10 viên

Thông tin chi tiết về Linoritic Forte

Thành phần hoạt chất

2 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
-
-

Công dụng Linoritic Forte

- Tăng HA nguyên phát.

Dược lực

Thuốc có tác dụng trị cao huyết áp và lợi tiểu. Lisinopril và hydrochlorothiazide đã được sử dụng trong điều trị cao huyết áp khi dùng chung của chúng có tác dụng chung hoặc riêng cộng hưởng.

Lisinopril là một tác nhân ức chế men chuyển angiotensin (ACE);. Sự ức chế tạo Angiotensin II làm giãn mạch và hạ huyết áp. 

Hydrochlorothiazide là một thuốc lợi tiểu và chống cao huyết áp. Dùng thuốc này riêng rẽ làm tăng bài tiết renin. Dùng đồng thời lisinopril và hydrochlorothiazide làm giảm huyết áp nhiều hơn. Lisinopril làm giảm nhẹ tác dụng của mất kali khi dùng hydrochlorothiazide.

Thông tin chi tiết về Linoritic Forte

Chỉ định

- Tăng HA nguyên phát.

Dược lực

Thuốc có tác dụng trị cao huyết áp và lợi tiểu. Lisinopril và hydrochlorothiazide đã được sử dụng trong điều trị cao huyết áp khi dùng chung của chúng có tác dụng chung hoặc riêng cộng hưởng.

Lisinopril là một tác nhân ức chế men chuyển angiotensin (ACE);. Sự ức chế tạo Angiotensin II làm giãn mạch và hạ huyết áp. 

Hydrochlorothiazide là một thuốc lợi tiểu và chống cao huyết áp. Dùng thuốc này riêng rẽ làm tăng bài tiết renin. Dùng đồng thời lisinopril và hydrochlorothiazide làm giảm huyết áp nhiều hơn. Lisinopril làm giảm nhẹ tác dụng của mất kali khi dùng hydrochlorothiazide.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc nhóm ức chế men chuyển ACE hay dẫn xuất sulphonamide. - Tiền sử phù thần kinh mạch khi dùng ACE. Phù mạch di truyền hay tự phát. Vô niệu. Suy thận. Phụ nữ mang thai & cho con bú.

Liều lượng & Cách dùng

- Khởi đầu 1 viên(10mg/12.5mg) x 1 lần/ngày, nên dùng cùng thời điểm. 

Sau 2-4 tuần có thể tăng 2 viên ngày 1 lần. 

- Bệnh nhân suy thận nhẹ (ClCr 30-80 mL/phút): 5-10 mg/ngày. 
- Suy thận trung bình & nặng (ClCr < 30 mL/phút): tránh dùng.

Tác dụng ngoài ý muốn

Chóng mặt, nhức đầu, ho, mệt mỏi, hạ HA, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, khô miệng, nổi mẩn, bệnh gout, táo bón, đánh trống ngực, đau thắt cơ, yếu cơ, dị cảm, vô cảm, bất lực.

Tương tác thuốc

- Tubocurarine. - Thuốc lợi tiểu, thuốc bổ sung kali, muối thay thế kali, thuốc giữ kali: lithium. - Thuốc tê, thuốc mê, thuốc ngủ, các thuốc hạ HA khác: indometacine. - Thuốc uống trị đái tháo đường: insulin.

Thông tin về hoạt chất: Lisinopril

Thuốc này chứa hoạt chất Lisinopril. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Lisinopril

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook