Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Lincomycin Stada 500mg - Viên nang - Hình ảnh sản phẩm
Thuốc Lincomycin Stada 500mg - Ảnh 1
Thuốc Lincomycin Stada 500mg - Ảnh 2

Lincomycin Stada 500mg

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VNA-4617-05
Dạng bào chế
Viên nang
Lượt xem
1,754
Thành phần
Quy cách đóng gói Hộp 10 vỉ x 10 viên nang

Thông tin công ty

Thông tin chi tiết về Lincomycin Stada 500mg

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
500mg

Công dụng Lincomycin Stada 500mg

Nhiễm khuẩn năng do các vi khuẩn nhạy cảm, đặc biệt Staphylococcus, Streptococcus, Pneumococcus ở người bệnh có dị ứng với Penicillin như áp xe gan; nhiễm khuẩn xương do Staphylococcus; nhiễm khuẩn phụ khoa như nhiễm khuẩn ở âm đạo, viêm màng trong tử cung, viêm vùng chậu; viêm màng bụng thứ phát; áp xe phổi; nhiễm khuẩn huyết; mụt nhọt biến chứng và loét do nhiễm khuẩn kỵ khí. Nhiễm khuẩn do các vi khuẩn kháng Penicillin. Nhiễm khuẩn ở các vị trí thuốc khác khó tới như viêm cốt tủy cấp và mãn tính, các nhiễm khuẩn do Bacteroides spp.

Thông tin chi tiết về Lincomycin Stada 500mg

Chỉ định

Nhiễm khuẩn năng do các vi khuẩn nhạy cảm, đặc biệt Staphylococcus, Streptococcus, Pneumococcus ở người bệnh có dị ứng với Penicillin như áp xe gan; nhiễm khuẩn xương do Staphylococcus; nhiễm khuẩn phụ khoa như nhiễm khuẩn ở âm đạo, viêm màng trong tử cung, viêm vùng chậu; viêm màng bụng thứ phát; áp xe phổi; nhiễm khuẩn huyết; mụt nhọt biến chứng và loét do nhiễm khuẩn kỵ khí. Nhiễm khuẩn do các vi khuẩn kháng Penicillin. Nhiễm khuẩn ở các vị trí thuốc khác khó tới như viêm cốt tủy cấp và mãn tính, các nhiễm khuẩn do Bacteroides spp.

Chống chỉ định

Các bệnh nhân mẫn cảm với lincomycin, clindamycin hay doxorubicin Trẻ sơ sinh dưới 1 tháng tuổi

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn: liều thường dùng là 500mg mỗi 6-8giờ Trẻ em trên 1 tháng tuổi: 7,5-15mg/kg mỗi 6 giờ hoặc 10-20mg/kg mỗi 8 giờ Điều trị tối thiểu 10 ngày trong trường hợp nhiễm liên cầu khuẩn tan huyết bêta nhóm A. Nên uống thuốc lúc đói, hoặc ít nhất 1 giờ trước khi ăn.

Tác dụng ngoài ý muốn

Các phản ứng phụ có thể xảy ra như viêm ruột kết giả mạc, ban đỏ, ngứa, tiêu chảy, đau bụng, buồn nôn, nôn. Rất hiếm khi bị bạch cầu trung tính, ban xuất huyết, giảm tiểu cầu.

Tương tác thuốc

Dùng đồng thời với kaolin sẽ làm giảm hấp thu Lincomycin qua hệ tiêu hóa. Trong trường hợp cần thiếtphải dùng kaolin cách Lincomycin tối thiểu 2 giờ. Lincomycin làm tăng tác dụng của các tác nhân ức chế thần kinh cơ.

Bảo quản

Bảo quản nơi khô, mát. Tránh ánh sáng.

Thông tin về hoạt chất: Lincomycin

Thuốc này chứa hoạt chất Lincomycin. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Lincomycin

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook