Chưa có hình ảnh
Stazol Vag Supp 150mg 'Standard'
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Stazol Vag Supp 150mg 'Standard'
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 150mg |
Chỉ định
Chống chỉ định
Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào có cấu trúc imidazol, với các chế phẩm kháng nấm đặt âm đạo khác hay bất kỳ thành phần nào của GYNO-PEVARYL DEPOT.Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
Các phản ứng bất lợi sẽ được trình bày trong phần này. Những phản ứng bất lợi này được xem là có liên quan đến việc sử dụng econazol nitrat dựa trên việc đánh giá toàn diện những thông tin về biến cố bất lợi sẵn có. Mối quan hệ nhân quả với econazol nitrat không thể được xác định chắc chắn trong các trường hợp riêng lẻ. Hơn nữa, những thử nghiệm lâm sàng này được thực hiện trong những điều kiện rất khác nhau, tỷ lệ phản ứng bất lợi được ghi nhận trong những thử nghiệm lâm sàng của một thuốc không thể so sánh trực tiếp với tỷ lệ phản ứng bất lợi trong những thử nghiệm lâm sàng của các thuốc khác và có lẽ cũng không phản ánh tỷ lệ quan sát được trên thực hành lâm sàng. Dữ liệu thử nghiệm lâm sàng Tính an toàn của kem bôi âm đạo và viên trứng đặt âm đạo GYNO-PEVARYL DEPOT được đánh giá trên 3630 bệnh nhân đã tham gia trong 32 thử nghiệm lâm sàng. Các phản ứng bất lợi đã được báo cáo ≥ 1% các bệnh nhân được điều trị với kem bôi âm đạo hoặc viên trứng đặt âm đạo GYNO- PEVARYL DEPOT trong các nghiên cứu này được trình bày trong Bảng 1. Bảng 1. Các phản ứng bất lợi được báo cáo ≥ 1% các bệnh nhân điều trị với GYNO- PEVARYL DEPOT trong 32 thử nghiệm Phân Loại Hệ Cơ Quan GYNO-PEVARYL DEPOT Phản ứng Bất Lợi % (N=3630) Rối Loạn Da và Mô Dưới Da Cảm giác bỏng da 1,2 Ngứa 1,2 Các phản ứng bất lợi đã xảy ra < 1 % các bệnh nhân được điều trị với kem bôi âm đạo hoặc viên trứng đặt âm đạo GYNO- PEVARYL DEPOT trong 32 thử nghiệm lâm sàng được liệt kê trong Bảng 2. Bảng 2. Các phản ứng bất lợi của thuốc được báo cáo < 1% các bệnh nhân điều trị với GYNO-PEVARYL DEPOT trong 32 thử nghiệm lâm sàng Phân Loại Hệ Cơ Quan Phản ứng bất lợi Rối loạn da và mô dưới da Phát ban Rối loạn hệ thống sinh sản và vú Cảm giác bỏng vùng âm đạo-âm hộ Dữ liệu hậu mãi Ngoài những phản ứng bất lợi được báo cáo trong các thử nghiệm lâm sàng đã được liệt kê phía trên, các phản ứng bất lợi sau đã được báo cáo trong quá trình kinh nghiệm hậu mãi (Bảng 3). Tần suất được cung cấp theo quy ước sau: Rất thường gặp ≥ 1/10 Thường gặp ≥ 1/100 và < 1/10 Ít gặp ≥ 1/1.000 và < 1/100 Hiếm qặp ≥ 1/10.000 và < 1/1.000 Rất hiếm gặp < 1/10.000, bao gồm cả những báo cáo riêng biệtTương tác thuốc
Econazol được biết là chất ức chế CYP3A4/2C9. Do khả dụng toàn thân giới hạn sau khi đặt thuốc theo đường âm đạo (xem Đặc tính dược động học), tương tác có liên quan về mặt lâm sàng hiếm khi xảy ra, nhưng đã được báo cáo với các thuốc chống đông máu đường uống, ở những bệnh nhân đang dùng thuốc chống đông máu đường uống, như warfarin hoặc acenocoumarol, cần thận trọng và giám sát tác dụng chống đông máu.Công dụng Stazol Vag Supp 150mg 'Standard'
Thông tin từ hoạt chất: Econazole
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Econazole
Dược động học Econazole
Tác dụng Econazole
Chỉ định Econazole
Liều dùng Econazole
Chống chỉ định Econazole
Tương tác Econazole
Tác dụng phụ Econazole
Thận trọng lúc dùng Econazole
Bảo quản Econazole
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Stazol Vag Supp 150mg 'Standard'
Ecomi
VN-7573-03
Econazole Nitrate
VN-10411-05
Gyno pevaryl 150
VN-7156-02
Gyno pevaryl deport 150mg
VN-7157-02
Gynopavaryl Depot
VD-3676-07
Gyno-pevaryl depot
VN-4013-07
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Stazol Vag Supp 150mg 'Standard'
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!