Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng
VIETNAM
96/98 Nguyễn Viết Xuân, thị xã Hà Đông, Hà Tây
151
Thuốc sản xuất
46
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (151)
Hoàng kỳ
Hoàng kỳ, mật ong
SĐK: V110-H12-10
Hoạt huyết
Thục địa, ích mẫu, Xuyên khung, Bạch thược, Đương quy, Ngưu tất
SĐK: VNB-0906-01
Hoạt huyết PHD
Ðương quy, đan sâm, Sinh địa, Ngưu tất, ích mẫu
SĐK: VNB-3635-05
Hoạt huyết Phúc Hưng
Bột Đương quy 120 mg; Cao đặc dược liệu (tương đương với Thục địa 400 mg; Ngưu tất 400 mg; Xuyên khu...
SĐK: VD-24511-16
Hoạt huyết thông mạch P/H
Mỗi 200 ml cao lỏng chứa: Đương quy 28,8g; Bạch thược 8g; Ngưu tất 19,2g; Thục địa 24g; Xuyên khung...
SĐK: VD-23915-15
Hoạt huyết thông mạch P/H
Bột Đương quy 108,3 mg; Cao đặc các dược liệu (tương đương với Đương quy 391,7 mg; Sinh địa 400 mg;...
SĐK: VD-24512-16
Hoạt huyết thông mạch P/H
Đương quy, ngưu tất, ích mẫu, sinh địa, xuyên khung, đan sâm
SĐK: V575-H12-07
Hoạt huyết thông mạch P/H
Đương quy, Thục địa, Bạch thược, Xuyên khung, Ngưu tất, Cao đặc ích mẫu
SĐK: V1258-H12-10
Hoạt huyết thông mạch P/H
Hồng hoa, ngưu tất, đương quy, ích mẫu, thục địa, bạch thược, xuyên khung
SĐK: V701-H12-10
Hoạt huyết thông mạch P/H
Đương quy, ngưu tất, ích mẫu, sinh địa, xuyên khung, đan sâm
SĐK: V575-H12-10
Hương liên hoàn
Hoàng liên, mộc hương, Mật ong
SĐK: VNB-1180-03
Hương Sa P/H
Đảng sâm,Bán hạ,Bạch linh, Mộc hương, Bạch truật, Cam thảo, Trần Bì, Sa nhân, Sáp ong trắng
SĐK: V1019-H12-10
Hương Sa P/H
Mỗi viên chứa: Bột Bạch truật 40mg; Bột Mộc hương 30mg; Bột Sa nhân 30mg; Bột Bán hạ 25mg; Bột Bạch...
SĐK: VD-25444-16
Ích nhữ P/H
Ích mẫu, hương phụ, ngải cứu, hà thủ ô đỏ
SĐK: V829-H12-10
ích nhữ P/H - SX tại cụm CN xã Bích Hoà, Thanh Oai, Hà Tây
ích mẫu, hương phụ, ngải cứu, hà thủ ô đỏ
SĐK: V829-H12-10
Ích nữ P/H
Mỗi 100 ml cao lỏng chứa: Ích mẫu 60g; Hương phụ 20g; Ngải cứu 16g; Hà thủ ô đỏ 3,2g
SĐK: VD-23916-15
ích nữ P/H
Thục địa, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Kỷ tử, ích mẫu
SĐK: V1260-H12-10
Khung chỉ P/H
Bột Bạch chỉ 100mg, bột Xuyên khung 50mg, cao đặc Hương phụ 50mg
SĐK: V1094-H12-10
Kim tiền thảo P/H
Cao đặc kim tiền thảo (tương đương với 2,3g dược liệu) 200 mg
SĐK: VD-33846-19
Long huyết P/H
Cao khô huyết giác 9,5g/15g
SĐK: VD-21752-14