Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

CÔNG TY CỔ PHẨN PHARMAOTC

Địa chỉ: Tầng 4, Tòa 21T1 Hapulico, Số 83 Vũ Trọng Phụng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Mã số doang nghiệp: 0109795139 Đăng ký lần đầu 29/10/2021, thay đổi lần 1 ngày 15/09/2022

Điện thoại

Tel: 0916162696

0

Thuốc sản xuất

0

Thuốc đăng ký

0

Thuốc phân phối

Giới thiệu


Website: https://pharmaotc.vn/
Người đại diện: Vũ Hoài Nam – Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm Giám đốc

GIỚI THIỆU
PharmaOTC là Hệ Thống Nhà Thuốc Liên Kết giữa Công ty cổ phần PharmaOTC với các nhà thuốc, chuỗi nhà thuốc tại Việt Nam.
Sứ mệnh của PharmaOTC là kết nối các nhà thuốc truyền thống thành một hiệp hội, tạo sức mạnh cạnh tranh trên thị trường về Nguồn Hàng, Marketing, Đào tạo, Nhân Sự và Vận Hành Nhà Thuốc.

Danh sách thuốc (68483)

A.T Glutathion 300 inj

A.T Glutathion 300 inj

Glutathion 300mg

SĐK: VD-24729-16

A.T Glutathione 600 inj

A.T Glutathione 600 inj

Glutathion 600 mg

SĐK: VD-27791-17

A.T Glutathione 900 inj.

A.T Glutathione 900 inj.

Glutathion 900mg

SĐK: VD-25630-16

A.T hoạt huyết dưỡng

A.T hoạt huyết dưỡng

Mỗi 8 ml chứa: Cao lá bạch quả (tương đương 9,6 mg Ginkoflavon Glycosid toàn phần); 40 mg; Cao rễ đi...

SĐK: VD-29685-18

A.T Hydrocortisone

A.T Hydrocortisone

Hydrocortison (dưới dạng Hydrocortison natri succinat) 100mg

SĐK: VD-24730-16

A.T Ibuprofen Syrup

A.T Ibuprofen Syrup

Ibuprofen 100mg/5ml

SĐK: VD-25631-16

A.T ích mẫu điều kinh

A.T ích mẫu điều kinh

Mỗi 8ml chứa: Cao ích mẫu (Tỉ lệ 10:1); 533,33mg; Cao hương phụ (Tỉ lệ 10:1) 166,66mg; Cao ngải cứu...

SĐK: VD-26745-17

A.T Ichmau

A.T Ichmau

Cao ích mẫu (Tỉ lệ 10:1); 400mg; Cao hương phụ (Tỉ lệ 10:1) 125mg; Cao ngải cứu (Tỉ lệ 10:1) 100mg

SĐK: VD-26746-17

A.T Imidapril 10 mg

A.T Imidapril 10 mg

Imidapril hydroclorid 10 mg

SĐK: VD-29686-18

A.T Imidapril 5mg

A.T Imidapril 5mg

Imidapril hydroclorid 5 mg

SĐK: VD-29687-18

A.T Ketoconazole 2%

A.T Ketoconazole 2%

Mỗi 5 g chứa: Ketoconazol 100mg

SĐK: VD-35727-22

A.T Lamivudin

A.T Lamivudin

Lamivudin 100mg

SĐK: VD-25632-16

A.T Levofloxacin 250 inj

A.T Levofloxacin 250 inj

Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mg/50ml

SĐK: VD-26105-17

A.T Levofloxacin 500 inj

A.T Levofloxacin 500 inj

Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg/100ml

SĐK: VD-26106-17

A.T Lincomycin 600mg/2 ml

A.T Lincomycin 600mg/2 ml

Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl); 600mg/2ml

SĐK: VD-34119-20

A.T Linezolid 200mg/100ml

A.T Linezolid 200mg/100ml

Mỗi lọ 100ml chứa: Linezolid 200mg

SĐK: VD-35928-22

A.T Linezolid 400mg/200ml

A.T Linezolid 400mg/200ml

Mỗi lọ 200ml chứa: Linezolid 400mg

SĐK: VD-35929-22

A.T Linezolid 600mg/300ml

A.T Linezolid 600mg/300ml

Mỗi lọ 300ml chứa: Linezolid 600mg

SĐK: VD-34998-21

A.T Lisinopril 10 mg

A.T Lisinopril 10 mg

Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat); 10 mg

SĐK: VD-34120-20

A.T Lisinopril 5 mg

A.T Lisinopril 5 mg

Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat); 5 mg

SĐK: VD-34121-20

Gọi Zalo Facebook