CÔNG TY CỔ PHẨN PHARMAOTC
Địa chỉ: Tầng 4, Tòa 21T1 Hapulico, Số 83 Vũ Trọng Phụng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Mã số doang nghiệp: 0109795139 Đăng ký lần đầu 29/10/2021, thay đổi lần 1 ngày 15/09/2022
Điện thoại
Tel: 0916162696
0
Thuốc sản xuất
0
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Giới thiệu
Website: https://pharmaotc.vn/
Người đại diện: Vũ Hoài Nam – Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm Giám đốc
GIỚI THIỆU
PharmaOTC là Hệ Thống Nhà Thuốc Liên Kết giữa Công ty cổ phần PharmaOTC với các nhà thuốc, chuỗi nhà thuốc tại Việt Nam.
Sứ mệnh của PharmaOTC là kết nối các nhà thuốc truyền thống thành một hiệp hội, tạo sức mạnh cạnh tranh trên thị trường về Nguồn Hàng, Marketing, Đào tạo, Nhân Sự và Vận Hành Nhà Thuốc.
Danh sách thuốc (68467)
A.T Candesartan HTZ 32-25
Candesartan cilexetil 32mg; Hydrochlorothiazid 25mg
SĐK: VD-35572-22
A.T Cetam 400
Mỗi 10ml chứa: Piracetam 400mg
SĐK: VD-25626-16
A.T Cyrantabin
Anastrozol 1mg
SĐK: QLĐB-610-17
A.T Desloratadin
Mỗi 5ml chứa Desloratadin 2,5mg
SĐK: VD-24131-16
A.T Diệp hạ châu
Cao đặc Diệp hạ châu 150 mg tương đương: Diệp hạ châu 1050 mg
SĐK: VD-29683-18
A.T Diosmectit
Mỗi gói 3,5g chứa Diosmectit 3000mg
SĐK: VD-25627-16
A.T Domperidon
Mỗi 5ml chứa: Domperidon 5mg
SĐK: VD-26743-17
A.T Esomeprazol 20 inj
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 20mg
SĐK: VD-26744-17
A.T Esomeprazol 20 tab
Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi dihydrat 21,7 mg) 20 mg
SĐK: VD-27788-17
A.T Esomeprazol 40 inj
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg
SĐK: VD-24727-16
A.T Esomeprazol 40 tab
Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi dihydrat 43,4 mg) 40 mg
SĐK: VD-27789-17
A.T Famotidin 40 inj
Famotidin 40mg/5ml
SĐK: VD-24728-16
A.T Famotidine inj 20 mg
Famotidin 20 mg/2ml
SĐK: VD-34118-20
A.T Fexofenadin
Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Fexofenadin hydroclorid 30 mg
SĐK: VD-29684-18
A.T Flu
Mỗi 5ml chứa: Guaifenesin 100mg; Phenylephrin hydroclorid 2,5mg; Dextromethorphan hydrobromid 5mg
SĐK: VD-25628-16
A.T Furosemid inj
Furosemid 20mg/2ml
SĐK: VD-25629-16
A.T Gentamicine
Mỗi ống 2ml dung dịch chứa: Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80 mg
SĐK: VD-27790-17
A.T Glutathion 300 inj
Glutathion 300mg
SĐK: VD-24729-16
A.T Glutathione 600 inj
Glutathion 600 mg
SĐK: VD-27791-17
A.T Glutathione 900 inj.
Glutathion 900mg
SĐK: VD-25630-16