Chưa có hình ảnh
A.T Lisinopril 5 mg
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về A.T Lisinopril 5 mg
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| dưới dạng Lisinopril dihydrat |
Chỉ định
Chống chỉ định
Không dùng lisinopril cho người bệnh bị hẹp lỗ van động mạch chủ, hoặc bệnh cơ tim tắc nghẽn, hẹp động mạch thận hai bên hoặc ở một thận đơn độc và người bệnh quá mẫn với thuốc.Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
Thường gặp, ADR > 1/100 – Toàn thân: Đau đầu. – Hô hấp: Ho khan và kéo dài. – Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100 – Tiêu hóa: Buồn nôn, mất vị giác, tiêu chảy. – Tuần hoàn: Hạ huyết áp. – Da: Ban da, rát sần, mày đay có thể ngứa hoặc không. – Khác: Mệt mỏi, protein niệu, sốt hoặc đau khớp. Hiếm gặp, ADR < 1/1000 – Mạch: Phù mạch. – Chất điện giải: Tăng kali huyết. – Thần kinh: Lú lẫn, kích động, cảm giác tê bì hoặc như kim châm ở môi, tay và chân. – Hô hấp: Thở ngắn, khó thở, đau ngực. – Máu: Giảm bạch cầu trung tính, mất bạch cầu hạt. – Gan: Vàng da, ứ mật, hoại tử gan và tổn thương tế bào gan. – Tụy: Viêm tụy. Hướng dẫn cách xử trí ADR: – Ho: (chiếm tỉ lệ 5 – 20% người bệnh); thường gặp trong tuần đầu điều trị, kéo dài suốt thời gian điều trị, đôi khi phải ngừng điều trị. Tác dụng không mong muốn này có thể do thuốc gián tiếp gây tích lũy bradykinin, chất P và/hoặc prostaglandin ở phổi; sẽ mất trong vòng vài ngày sau khi ngừng lisinopril. – Phù mạch: (chiếm tỉ lệ 0, 1 – 0, 2% người bệnh) biểu hiện là người bệnh nhanh chóng bị sưng phồng mũi, miệng, họng, môi, thanh quản, thanh môn và phù lưỡi; tác dụng không mong muốn này thường không liên quan tới liều dùng và gần như luôn luôn xảy ra trong tuần đầu điều trị, thường là trong vài giờ đầu sau khi bắt đầu dùng thuốc. Phù mạch có thể dẫn tới tắc nghẽn đường hô hấp, suy hô hấp, thậm chí gây tử vong. Mặc dù cơ chế tác dụng chưa biết rõ nhưng có thể do tích lũy bradykinin, chất P và/hoặc prostaglandin, do cảm ứng tự kháng thể đặc hiệu của mô hoặc do ức chế yếu tố bất hoạt bổ thể 1 – esterase. Khi thấy các triệu chứng phù mạch xảy ra phải ngừng lisinopril ngay lập tức, tác dụng không mong muốn này sẽ mất dần sau vài giờ. Trường hợp cấp cứu phải dùng adrenalin, thuốc kháng histamin, và/hoặc corticoid để điều trị. – Đau ngực thường kèm với hạ huyết áp nặng. – Hạ huyết áp: Thường xảy ra khi dùng liều đầu tiên ở người bệnh có tăng hoạt tính renin huyết tương. Cần phải thận trọng về tác dụng này ở người bệnh ăn ít muối, người bệnh đang điều trị phối hợp nhiều thuốc hạ huyết áp và người bệnh bị suy tim sung huyết. Ở những người bệnh này nên khởi đầu điều trị với liều rất thấp hoặc tăng ăn muối và ngừng thuốc lợi tiểu 2 – 3 ngày trước khi bắt đầu điều trị. – Tăng kali huyết: Lisinopril gây tăng kali huyết ở người bệnh suy thận, người bệnh dùng thuốc lợi tiểu giữ kali, dùng các chất bổ sung kali, dùng thuốc chẹn beta hoặc dùng các thuốc chống viêm không steroid. Protein niệu thường xảy ra với người bệnh suy thận. – Ban da (rát sần, mày đay) thường mất đi khi giảm liều hoặc ngừng thuốc hoặc trường hợp nặng thì nên dùng một thuốc kháng histamin. – Giảm bạch cầu trung tính, mất bạch cầu hạt thường gặp ở người bệnh suy thận hoặc bệnh colagen mạch. – Giảm bạch cầu trung tính dường như liên quan đến liều dùng và có thể bắt đầu xuất hiện trong vòng 3 tháng kể từ khi bắt đầu điều trị. Ngừng dùng thuốc và thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.Tương tác thuốc
Các thuốc cường giao cảm và chống viêm không steroid, đặc biệt là indomethacin có thể làm giảm tác dụng hạ huyết áp của lisinopril. Ciclosporin, thuốc lợi tiểu giữ kali và các thuốc bổ sung kali có thể gây nặng thêm tăng kali huyết do lisinopril. Lisinopril có thể làm tăng nồng độ và độc tính của lithi và digoxin khi dùng đồng thời. Estrogen gây ứ dịch có thể làm tăng huyết áp.Công dụng A.T Lisinopril 5 mg
Thông tin từ hoạt chất: Lisinopril
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Lisinopril
Dược động học Lisinopril
Tác dụng Lisinopril
Chỉ định Lisinopril
Liều dùng Lisinopril
Chống chỉ định Lisinopril
Tương tác Lisinopril
Tác dụng phụ Lisinopril
Thận trọng lúc dùng Lisinopril
Bảo quản Lisinopril
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với A.T Lisinopril 5 mg
Lisnop AM
VN-6453-02
Synpressin
VN-6333-02
Acepril
VN-6520-02
Acepril
VN-6521-02
Chemlis
VN-0278-06
Chemlis 10
VN-10049-05
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến A.T Lisinopril 5 mg
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!