Công ty cổ phần Dược TW MEDIPLANTEX
VIETNAM
358 Đường Giải Phóng, P.Phương Liệt, Q.Thanh Xuân, Hà Nội
680
Thuốc sản xuất
303
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (697)
Thuốc ho ma hạnh
Mỗi 60ml cao lỏng chứa 10ml dịch chiết dược liệu tương ứng với: Ma hoàng 16g; Hạnh nhân 24g; Cam thả...
SĐK: VD-31342-18
Thuốc khớp Phong Dan
Tục đoạn..............................500 mg Phòng phong........................500 mg Hy thiêm........
SĐK: VD-12458-10
Thuốc tiêu trĩ Tomoko
Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Hòe giác 1000mg; Phòng phong 500mg; Đương quy 500mg; Chỉ x...
SĐK: VD-25841-16
Thylmedi
Methylprednisolone
SĐK: VD-3482-07
Thylmedi
Methylprednisolone
SĐK: VD-3483-07
Thysedow 10 mg
Thiamazol 10mg
SĐK: VD-27216-17
Thysedow 5 mg
Thiamazol 5mg
SĐK: VD-25333-16
Tidipluxin
Terpin hydrat 100mg; Dextromethorphan hydrobromid 5mg
SĐK: VD-25334-16
Tidipluxin
Dextromethorphan HBr 5mg, Terpin hydrat 100mg
SĐK: VD-10545-10
Tobramin
Tobramycin
SĐK: VN-0135-06
Tolefor
Mỗi 5ml chứa Oxomemazin 1,65mg; guaifenesin 33,3mg
SĐK: 893100059223
Tosren
Phenylephrin hydroclorid 5mg; Codein phosphat 10mg; Promethazin hydroclorid 6,25mg
SĐK: VD-20903-14
Tosren DM
Mỗi 5 ml chứa: Phenylephrin hydroclorid 5mg; Dextromethorphan hydrobromid 10mg; Clorpheniramin malea...
SĐK: VD-27217-17
Trovi
Mỗi 1g chứa: a-Chymotrypsin 4200IU
SĐK: VD-27218-17
Tục đoạn phiến
Tục đoạn
SĐK: VD-19539-13
Tuzamin
Cao khô hỗn hợp (tương đương với: Tục đoạn 250mg; Phòng phong 250mg; Hy thiêm 250mg; Độc hoạt 200mg;...
SĐK: VD-24355-16
Tuzamin
Tục đoạn, phòng phong, hy thiêm, độc hoạt, tần giao, Bạch thược, ngưu tất, thiên niên kiện
SĐK: VD-2165-06
Ukapin
Acid ursodeoxycholic 250mg
SĐK: VD-27219-17
Ukapin
Pantoprazole, Tinidazole, Clarithromycin
SĐK: VD-4415-07
Uniferon
Fe sulfate, Folic acid
SĐK: VNA-4308-01