Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Ukapin - Viên nén bao phim - Hình ảnh sản phẩm
Thuốc Ukapin - Ảnh 1
Thuốc Ukapin - Ảnh 2

Ukapin

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VD-27219-17
Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Lượt xem
13,268
Thành phần
Quy cách đóng gói Hộp 3 vỉ x 10 viên hộp 6 vỉ x 10 viên hộp 10 vỉ x 10 viên

Thông tin chi tiết về Ukapin

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
250mg

Công dụng Ukapin

Xơ gan mật nguyên phát (PBC);
Hòa tan sỏi mật cholesterol không cản quang, đường kính sỏi mật < 15 mm, có túi mật hoạt động bình thường
Bệnh xơ nang ở trẻ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi.

Thông tin chi tiết về Ukapin

Chỉ định

Xơ gan mật nguyên phát (PBC);
Hòa tan sỏi mật cholesterol không cản quang, đường kính sỏi mật < 15 mm, có túi mật hoạt động bình thường
Bệnh xơ nang ở trẻ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với acid mật và các thành phần khác của thuốc. Rối loạn gan ruột gây cản trở muối mật lưu thông trong gan. Sỏi mật bị vôi hóa. Viêm cấp tính túi mật hoặc đường mật. Tắc nghẽn ống dẫn mật.

Liều lượng & Cách dùng

Sỏi cholesterol ở túi mật:
 
Liều thường dùng cho người lớn: 6 – 12 mg/kg/ngày. Với người béo phì, liều dùng có thể lên đến 15 mg/kg/ngày.
 
Cách dùng: Uống cùng với thức ăn, uống 1 liều duy nhất trước khi đi ngủ hoặc chia thành 2 – 3 lần/ngày. Liều dùng hằng ngày có thể chia không đều và liều lớn hơn được uống vào buổi tối để trung hòa sự tăng nồng độ cholesterol mật qua đêm.
Có thể uống liên tục trong vòng từ 6 đến 24 tháng túy thuộc vào thành phần và kích thước sỏi. Nên tiếp tục điều trị thêm 3 - 4 tháng sau khi sỏi biến mất.
 
Xơ gan mật nguyên phát:
 
Liều thường dùng của người lớn: 13 – 15 mg/kg/ngày, chia 2 – 4 lần/ngày. Uống ngay sau ăn.
 
Bệnh xơ nang ở trẻ từ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi:
 
Uống 10 -15 mg/kg x 2 lần/ngày, tổng liều hằng ngày có thể được chia làm 3 lần.

Tác dụng ngoài ý muốn

Thường gặp: phân nhão, tiêu chảy. Hiếm gặp: vôi hóa sỏi mât, mẫn ngứa Rất hiếm gặp: buồn nôn, nôn, tăng men gan. Thông báo cho thầy thuốc tác dụng không mong muốn gặp phải trong khi sử dụng thuốc.

Thông tin về hoạt chất: Ursodeoxycholic

Thuốc này chứa hoạt chất Ursodeoxycholic. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Ursodeoxycholic

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook