Công ty cổ phần dược phẩm TW25
VIETNAM
120 Hai Bà Trưng, P. Đa Kao, Q.1, TP. HCM
345
Thuốc sản xuất
86
Thuốc đăng ký
4
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (346)
Dầu gió xanh Uphace Lion
Camphor, Menthol, Methyl Salixylate, Tinh dầu quế,
SĐK: VNA-3165-00
Dâu gió xanh Uphacelion
Camphor, Menthol, Methyl salicylate, Tinh dầu Quế
SĐK: V152-H12-10
Dâu gió xanh Uphacelion
Menthol, Camphor, TD. Quế, Methyl salicylat
SĐK: V152-H12-10
Davon C
Vitamin B1, B2, B6, PP, C
SĐK: VD-10509-10
Davon C
Vitamin B1, B2, B6, C, PP
SĐK: VD-10512-10
Davon C
Vitamin B1, B2, B6, PP, C
SĐK: VD-10510-10
Davon C
Vitamin B1, B2, B6, PP, C
SĐK: VD-10508-10
Davon C
Vitamin B1, B2, B6, PP, C
SĐK: VD-10507-10
Davon C
Vitamin B1, B2, B6, PP, C
SĐK: VD-10511-10
Davon C
Vitamin B1, B2, B6, PP, C
SĐK: VD-10506-10
Dermafix
Mỡ trăn, mù u tinh chế, Sopagenin rau má, chất chiết Tràm
SĐK: V381-H12-10
Dermafix
Mỡ trăn, Mù u tinh chế, Sopagenin rau má, chất chiết Tràm
SĐK: V381-H12-10
Dexamethason 0,5mg
Dexamethasone
SĐK: VNA-4018-01
Dexcefen
Acetaminophen, Dextropropoxyphene, Ibuprofen
SĐK: VD-0345-06
Dextro Ache
Acetaminophen, Dextropropoxyphene
SĐK: VNA-1516-04
Dextromethorphan 10mg
Dextromethorphan
SĐK: VNA-0700-03
Di Endisic
Acetaminophen, Dextropropoxyphene hydrochloride
SĐK: VD-1381-06
Dianvita
Paracetamol 400 mg; Codein phosphat 30mg; Cafein 30mg
SĐK: VD-19048-13
Dianvita
Paracetamol 400 mg; Codein phosphat 30mg; Cafein 30mg
SĐK: VD-19048-13
Dianvita Extra
Paracetamol 500 mg; Codein phosphat hemihydrat (tương đương 22 mg codein base); 30 mg
SĐK: VD-33624-19