Công ty cổ phần Dược phẩm TW2
VIETNAM
9 Trần Thánh Tông, Hà Nội
Website
Email: dopharma@hn.vnn.vn404
Thuốc sản xuất
283
Thuốc đăng ký
3
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (463)
Revotax 2g
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g
SĐK: VD-22377-15
Rexone 2g
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g
SĐK: 893110392923
Rezodim 2g
Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2g
SĐK: VD-22378-15
Rheodextran 10% in Salin Solution Infusia
Dextran 40, sodium chloride
SĐK: VN-9983-05
Rheopolyglukin
Dextran 40
SĐK: VN-2739-07
Rhinarin
Ephedrine hydrochloride, sulfacetamide
SĐK: VNA-4006-01
Rifa H 250
Rifampicin, Isoniazide
SĐK: VNA-4448-01
Rifampicin 150mg
Rifampicin
SĐK: VNA-4450-01
Rifampicin 300mg
Rifampicin
SĐK: VNA-4449-01
Ringer lactate
sodium chloride, potassium chloride, calcium chloride, sodium lactate
SĐK: H01-057-01
Rotunda 30mg
Rotundin
SĐK: VD-18643-13
Rotundin
Củ bình vôi tươi
SĐK: VNA-4619-01
Roxucef 100
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
SĐK: 893110895024
Roxucef 200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
SĐK: 893110226200
Rượu hải mã
Hải mã, tắc kè, thục địa, quy đầu, bạch thược, xuyên khung, hà thủ ô...
SĐK: V752-H12-10
Rượu Nhân sâm quy tửu
Nhân sâm, Đương quy, sa sâm, đại táo, Đẳng sâm, câu kỳ tử
SĐK: VNB-2249-04
Rượu tắc kè
Tắc kè, Đẳng sâm, huyết giác, vỏ quýt, tiểu hồi
SĐK: VNB-2250-04
Russxil
Acid thioctic 600mg
SĐK: VD-34745-20
Rutin Nguyên liệu
Rutin
SĐK: VNA-4219-01
RV-Nevilol 2,5
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride 2,72 mg) 2,5 mg
SĐK: VD-26612-17