Cefmetazol
Tên khác: Cefmetazole
51,592 lượt xem
Cập nhật: 01/07/2018
Thành phần
Cefmetazole natri
Dược lực
Kháng sinh Cephalosphorin
Chỉ định
Nhiễm trùng hô hấp dưới, da/mô dưới da, xương khớp, tiết niệu, máu, phụ khoa, trong ổ bụng.
Điều trị/dự phòng nhiễm trùng do vi khuẩn kỵ khí/hỗn hợp (nhất là trong ổ bụng/viêm vùng chậu);.
Lậu không biến chứng.
Dự phòng nhiễm trùng phẫu thuật, mổ lấy thai.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc, cephalosporin, tiền sử quá mẫn penicillin.
Thận trọng lúc dùng
Tiền sử dị ứng.
Suy thận (giảm liều). Theo dõi chức năng thận, huyết học khi dùng liều cao, kéo dài.
Có thể gây dương tính giả khi làm Coomb test trực tiếp, phản ứng thử glucose; phát triển quá mức chủng đề kháng (dùng dài ngày); viêm đại tràng màng giả.
Tránh rượu/chế phẩm chứa cồn trong & sau điều trị ít nhất 7 ngày.
Phụ nữ có thai/cho con bú.
Liều lượng - Cách dùng
Tiêm bắp: Hòa tan 1 g với 3.7 mL nước cất pha tiêm.
Tiêm tĩnh mạch: Hòa tan 1 g với 10 mL nước cất pha tiêm/NaCl 0.9%, tiêm chậm 3-5 phút.
Truyền tĩnh mạch: Hòa tan 1 g với 10 mL nước cất pha tiêm, có thể pha loãng tới nồng độ 1-20 mg/mL bằng dextrose 5%, NaCl 0.9%, Ringer Lactat, truyền 10-60 phút.
Tránh trộn lẫn với aminoglycosid.
Liều đề xuất:
0.5-1 g/12 giờ (Tiêm bắp/Tiêm tĩnh mạc).
Nhiễm trùng nặng: có thể tăng đến 3-4 g/ngày, chia 3-4 lần.
Suy thận: giảm liều.
Dự phòng phẫu thuật: 1-2 g, tiêm tĩnh mạch trước phẫu thuật 30-90 phút, lặp lại (nếu cần) sau 8 và 16 giờ (không quá 4 g/ngày).
Mổ lấy thai: 2 g duy nhất, tiêm tĩnh mạch sau khi kẹp dây rốn; hoặc dùng 1 g, lặp lại sau 8 và 16 giờ.
Lậu: 1 g duy nhất (tiêm bắp), uống kèm 1 g probenecid
Tương tác thuốc
Rượu (phản ứng giống disulfiram). Tăng tác dụng thuốc chống đông. Probenecid (giảm thanh thải cefmetazole).
Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)
Đau chỗ tiêm (IM), viêm tắc tĩnh mạch (IV); phát ban; tiêu chảy; chảy máu do giảm prothrombin &/hoặc rối loạn chức năng tiểu cầu.
Hiếm gặp: phản ứng quá mẫn (phát ban, mề đay, tăng bạch cầu ái toan, sốt, phản ứng giống bệnh huyết thanh, sốc phản vệ); mất bạch cầu hạt; giảm bạch cầu trung tính/tiểu cầu/prothrombin; Coomb test dương tính giả; viêm đại tràng màng giả; buồn nôn, nôn; độc thận, hoại tử ống thận cấp (quá liều; ở người già/suy thận/dùng chung thuốc độc thận), viêm thận kẽ cấp.
Bao che - Đóng gói
Bột pha tiêm truyền;Thuốc bột pha tiêm
Thuốc chứa hoạt chất này
Cemitaz 1g
SĐK: VD-29347-18
Ceftacin
SĐK: VD-21077-14
Kyongbo Cefmetazole 1g Inj.
SĐK: VN-7986-09
Newbrato inj.
SĐK: VN-14230-11
Viceftazol
SĐK: VD-26319-17
Dysteki 1g
SĐK: VD-23498-15
Ceftacin
SĐK: VD-21995-14
Dysteki 2g
SĐK: VD-23499-15
Newbrato inj.
SĐK: VN-14230-11
Cefmetazol 1000mg
SĐK: VD-25797-16
Cefmetazol 2000mg
SĐK: VD-25798-16
Ceftacin 1g
SĐK: VNB-2603-04
Gomcefa
SĐK: VN-10240-05
Ceftacin
SĐK: VD-10782-10
Glocepzol 1g
SĐK: VD-24165-16
Ateceftan 1g
SĐK: 893110163023
Cefmetazol 0,5g
SĐK: VD-34200-20
Cemetajin 1g inj
SĐK: VN-22354-19
Cefmetazol 1g
SĐK: VD-33493-19
Mefira Inj.
SĐK: VN-21637-18
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!