Levocetirizine
Tên khác: Levocetirizin
51,311 lượt xem
Cập nhật: 03/06/2022
Thành phần
Levocetirizine dihydrochloride
Dược lực
Levocetirizine là thuốc kháng Histamin (chất gây ra các triệu chứng dị ứng của cơ thể);...
Chỉ định
Viêm mũi dị ứng theo mùa (bao gồm các triệu chứng ở mắt), Viêm mũi dị ứng không theo mùa, Chàm mạn tính.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc với dẫn chất piperazine. Bệnh thận nặng với ClCr < 10 mL/phút.
Thận trọng lúc dùng
Bệnh nhân không dung nạp galactose, suy giảm Lapp lactase hoặc giảm hấp thu glucose-galactose, phụ nữ có thai & cho con bú: tránh dùng.
Liều lượng - Cách dùng
Uống ngày 1 lần.
* Viên nén bao phim phải dùng đường uống, nuốt cả viên với nước, có thể uống trong hoặc ngoài bữa ăn
Người lớn và thiếu niên: liều khuyến cáo là 5mg một lần mỗi ngày
Trẻ em từ 6 đến 12 tuổi: liều khuyến cáo hàng ngày là 5mg, uống một lần mỗi ngày.
Thời gian sử dụng: thời gian dùng thuốc tùy thuộc vào loại, thời gian và diễn biến của triệu chứng. Với bệnh sốt cỏ kho và trong trường hợp phơi nhiễm phấn hoa trong thời gian ngắn dưới 1 tuần, thời gian điều trị từ 3-6 tuần thường là đủ.
Bệnh nhân suy thận: ClCr 30-49mL/phút: 2 ngày 1 viên 5mg, ClCr < 30mL/phút: 3 ngày 1 viên 5mg.
*Siro: (2,5mg/10ml)
- Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: liều khuyên dùng là 10ml/ngày
- Trẻ em từ 6-11 tuổi: 5ml /ngày
- Trẻ từ tháng đến 5 tuổi: 2,5ml/ngày.
Không dùng cho trẻ em dưới 6 tháng tuổi
Tương tác thuốc
Thận trọng khi dùng với rượu, thuốc ức chế thần kinh TW.
Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)
Nhẹ đến trung bình: khô miệng, suy nhược, mệt mỏi, đau đầu, viêm mũi, viêm hầu họng, mất ngủ, đau bụng & migrain.
Bảo quản
Bảo quản thuốc trong bao bì kín, tránh ánh sáng, bảo quản thuốc ở nhiệt độ từ 15 - 30 độ C.
Bao che - Đóng gói
Viên nén bao phim; Viên nén; Siro
Thuốc chứa hoạt chất này
Lertazin 5mg
SĐK: VN-17199-13
Xyzal
SĐK: VN-8330-04
Phenhalal
SĐK: VD-27484-17
Clanzen
SĐK: VD-14328-11
Acritel
SĐK: VD-15052-11
Ripratine
SĐK: VD-26180-17
Aticizal
SĐK: VD-27797-17
Khavetri
SĐK: VN-17865-14
Pollezin
SĐK: VN-20500-17
Zyx, film-coated tablets
SĐK: VN-20991-18
Levocetirizine DIHCI- Teva 5mg
SĐK: VN-17862-14
Evyx-5
SĐK: VD-27436-17
Acritel-10
SĐK: VD-28899-18
Levocozate F.C. Tablets 5mg
SĐK: VN-10577-10
Halez Tablets
SĐK: VN-5140-10
Levoseren Solution
SĐK: VN-19338-15
Seasonix oral solution
SĐK: VN-18264-14
Viên nén bao phim L-Trizyn 10
SĐK: VN-14547-12
Levocetirizin
SĐK: VD-23257-15
1-AL
SĐK: VN-17635-14
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!