Albumin
Tên khác: Human albumin, humanalbin
Tên biệt dược: Human Albumin; Human Albumin Octapharma 20%
50,868 lượt xem
Cập nhật: 27/07/2007
Thành phần
Human albumin
Dược lực
Albumin là thuốc tăng thể tích máu, thuốc chống tăng bilirubin huyết.
Dược động học
Albumin được phân bố trong dịch ngoại bào, trên 60% nằm ở khoang ngoài lòng mạch.
Thời gian tác dụng: chỉ 15 phút sau khi tiêm albumin 25% đã làm tăng thể tích máu cho người bệnh. Thời gian tác dụng của albumin phụ thuộc vào thể tích máu ban đầu của người bệnh. Nếu lượng máu giảm thì thời gian làm tăng thể tích máu sẽ kéo dài trong nhiều giờ, nếu lượng máu bình thường thì thời gian tác dụng sẽ ngắn hơn.
Thời gian thải trừ khoảng 15-20 ngày.
Tác dụng
Albumin là protein quan trọng nhất của huyết thanh tham gia vào hai chức năng chính đó là duy trì 70-80% áp lực thẩm thấu keo trong huyết tương và liên kết vận chuyển các chất có phân tử nhỏ như bilirubin, hormon steroid, acid béo và các thuốc có trong máu.
Tác dụng điều trị của albumin có liên quan đến tác dụng trên áp lực thẩm thấu keo của huyết tương. Truyền 1 g albumin vào máu có thể làm tăng thể tích huyết tương tuần hoàn lên khoảng 18ml. Lượng dịch thêm vào này làm giảm hematocrit và độ nhớt của máu. Các chế phẩm albumin không chứa các yếu tố đông máu và không gây ảnh hưởng đến cơ chế đông máu bình thường hay làm tăng hiên tượng đông vón máu.
Chỉ định
Thay thế albumin ở bệnh nhân thiếu albumin trầm trọng: giảm thể tích tuần hoàn, trụy mạch, các trường hợp sốc, phỏng, xơ gan cổ trướng, suy gan. Phụ trợ trong lọc thận nhân tạo, thận hư; tăng bilirubin huyết sơ sinh; phẫu thuật tim phổi, suy hô hấp cấp ở người lớn.
Chống chỉ định
Dị ứng với chế phẩm chứa albumin. Suy tim mất bù, tăng huyết áp, giãn tĩnh mạch thực quản, phù phổi, xuất huyết tạng, thiếu máu trầm trọng, vô niệu, mất nước.
Thận trọng lúc dùng
Cần bù đủ nước cho bệnh nhân. Khi dùng trên 200mL, cần bổ sung chất điện giải. Có thai & cho con bú: dùng khi cần thiết.
Liều lượng - Cách dùng
Truyền tĩnh mạch trực tiếp, có thể pha loãng trong dung dịch đẳng trương (NaCl 0,9%), thường truyền với tốc độ 1-2 mL/phút. Nhu cầu liều (g) = `tổng lượng protein cần (g/l) - tổng lượng protein thực tế (g/l)` x thể tích huyết tương x 2.
Tương tác thuốc
Yếu tố hoạt hoá đông máu(prekallikrein); có trong một số lô chế phẩm có thể kích thích biến đổi kininogen trong máu người thành kinin gây hạ huyết áp.
Dung dịch albumin nhiễm nhôm có thể gây độc cho những người suy thận đã được truyền lượng lớn albumin, dẫn đến loạn dưỡng xương và bệnh lý về não.
Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)
Rất hiếm: sốt, buồn nôn, nôn, bừng mặt, tụt huyết áp, mạch nhanh, mề đay, khó thở (hết khi giảm tốc độ hay ngưng truyền), cá biệt: sốc phản vệ.
Quá liều
Khi dùng một lượng lớn albumin cần phải bổ sung hồng cầu hoặc thay thế bằng máu toàn phần để chống hiện tượng thiếu máu xảy ra sau khi dùng. Nếu có rối loạn tuần hoàn hay phù phổi phải ngừng truyền ngay và có biện pháp xử trí đặc hiệu.
Bảo quản
Bảo quản ở nhiệt độ không quá 37 độ C. Tránh để đông lạnh vì lọ có thể nứt gây nhiễm tạp. Khi đã mở chỉ dùng trong vòng 4 giờ và vứt bỏ phần còn lại.
Bao che - Đóng gói
Dung dịch tiêm tĩnh mạch
Thuốc chứa hoạt chất này
Albunorm 20%
SĐK: 8861/QLD-KD
Biseko
SĐK: VN-0802-06
Albutein
SĐK: VN-1815-06
Human Albumin 20% Biotest
SĐK: VN-5386-08
Human Albumin 20% Behring, muối thấp
SĐK: VN-8315-09
Human Albumin
SĐK: VN-0663-06
Human Albumin 200g/l Baxter
SĐK: VN-5209-09
Albumin 20%gCC
SĐK: VN-10179-05
Human Albumin 5% Biotest Isotonic
SĐK: VN-6804-02
Human Albumin
SĐK: VN-5126-07
Trimovax merieux
Human Albumin 20 % Biotest low salt content
SĐK: VN-6803-02
Albutein
SĐK: VN-16274-13
Human Albumin 20% Immuno
SĐK: VN-2599-07
Human Albumin 250g/l Baxter
SĐK: VN-5210-08
Human Albumin Octapharma 20%
SĐK: VN-15027-12
Human Albumin Octapharma 20%
SĐK: VN-1738-06
Albutein
SĐK: VN-5356-01
Zenalb 20
SĐK: VN-2223-06
DS Albumin 20% Inj
SĐK: VN-1618-06
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!