Cyproheptadine
Tên khác: Cyproheptadin
Tên biệt dược: Ciplactin; Cyproheptadin 4mg; MebiacTina 4mg
50,849 lượt xem
Cập nhật: 28/06/2018
Thành phần
Cyproheptadine
Dược lực
Cyproheptadine là thuốc kháng histamin thế hệ II thuộc nhóm piperidin.
Dược động học
- Hấp thu: Cyproheptadine là amin hoà tan trong lipid, hấp thu nhanh qua đường tiêu hoá.
- Phân bố: thuốc phân bố khắp các tổ chức của cơ thể.
- Chuyển hoá: chuyển hoá nhanh ở gan thành các chất không có hoạt tính.
- Thải trừ: chủ yếu qua thận.
Tác dụng
Cyproheptadine là một chất chống dị ứng có tác dụng làm êm dịu thần kinh, kích thích tiêu hóa tốt tạo cảm giác thèm ăn.
Chỉ định
Dị ứng cấp & mạn: viêm da, chàm, vết đốt côn trùng, cảm, viêm mũi theo mùa, viêm kết mạc dị ứng, mề đay, phù Quincke, dị ứng thuốc, phản ứng huyết thanh, ngứa hậu môn sinh dục, ngứa do thủy đậu. Phòng & trị chứng đau nửa đầu & đau đầu do co mạch.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Glaucom góc đóng, loét dạ dày tá tràng, tắc môn vị tá tràng, phì đại tuyến tiền liệt, tắc cổ bàng quang, cơn suyễn cấp. Dùng chung với IMAO.
Thận trọng lúc dùng
Tiền sử hen phế quản, tăng nhãn áp, cường giáp, bệnh tim mạch, tăng huyết áp.
Phụ nữ có thai & cho con bú.
Không nên dùng thuốc cho người cao tuổi, trẻ < 2 tuổi.
Liều lượng - Cách dùng
Dị ứng & ngứa Người lớn: 12-16mg/ngày, chia nhiều lần, tối đa 32mg/ngày; Trẻ 7-14 tuổi: 4mg x 3 lần/ngày, tối đa 16 mg/ngày. Ðau nửa đầu & đau đầu do mạch khởi đầu 4mg, 30 phút sau có thể dùng liều tiếp theo, không quá 8 mg sau 4-6 giờ, duy trì với liều 4mg mỗi 4-6 giờ.
Tương tác thuốc
Tăng hiệu lực thuốc giảm đau, thuốc ức chế TKTW và rượu.
Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)
Chóng mặt, buồn nôn, khô miệng.
Mệt mỏi, kích động, rối loạn phối hợp, run, dễ kích động, mất ngủ, nôn, ban dị ứng, rét run, nhức đầu.
Bao che - Đóng gói
Viên nén; Si rô
Thuốc chứa hoạt chất này
Ciplactin
SĐK: VN-4884-07
Peritol 4mg
SĐK: VN-9042-04
Juvever
SĐK: VN-5994-08
Peritol
SĐK: VN-21017-18
Peritol
SĐK: VN-6644-08
Cyproheptadine - 4mg
SĐK: VD-5484-08
Euronida 4mg
SĐK: VN-18646-15
Juvever Tab.
SĐK: VN-18672-15
Poreton
SĐK: VD-27223-17
Cyproheptadin 4mg
SĐK: VNA-3656-00
Cyprtin
SĐK: VN-6840-08
Histalife
SĐK: VD-30085-18
Peritol 100ml
SĐK: VN-7357-03
Ciplactin
SĐK: VN-6188-02
Poreton
SĐK: VNA-4950-02
Cytadine
SĐK: VN-7336-03
Prohethin
SĐK: VN-6257-02
Cypratin
SĐK: VN-5357-01
Altodin
SĐK: VNA-4867-02
Ciplactin
SĐK: VN-18503-14
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!