Nabumetone
Tên khác: Nabumeton
Tên biệt dược: Binexmetone Tablet; Nabuflam; Philunimeton
50,573 lượt xem
Cập nhật: 23/07/2018
Thành phần
Nabumeton
Dược lực
Nabumetone là thuốc chống viêm phi Steroid (NSAIDS); có tác dụng hạ sốt, giảm đau và chống viêm.
Tác dụng
Nabumetone - thuốc chống viêm phi Steroid (NSAIDS) có tác dụng hạ sốt, giảm đau và chống viêm, thuộc nhóm giảm đau không gây nghiện, có tác dụng giảm đau nhẹ và vừa như đau do chấn thương, đau kinh, viêm khớp, và các tình trạng cơ xương khác.
Chỉ định
Viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp & các tình trạng cần dùng thuốc kháng viêm.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Tiền sử hen, mề đay, dị ứng do aspirin hoặc NSAID khác.
Thận trọng lúc dùng
Bệnh nhân suy thận, suy gan nặng. Không dùng trong 3 tháng đầu thai kỳ & khi cho con bú. Trẻ em.
Đối với phụ nữ có thai: Không dùng nabumetone cho thai phụ.
Đối với phụ nữ cho con bú: Không dùng nabumetone cho phụ nữ cho con bú.
Liều lượng - Cách dùng
Người lớn: 2 viên uống 1 lần trước khi đi ngủ; Trường hợp nặng & kéo dài: dùng thêm 1-2 viên buổi sáng, liều 3-4 viên/ngày. Người già: không quá 2 viên/ngày. Suy thận < 30 mL/phút: giảm liều.
Uống lúc no hoặc đói.
Tương tác thuốc
Không dùng Nabumetone cho bệnh nhân có tiền sử hen, phát ban hoặc dị ứng với aspirin hoặc các NSAID khác. Dị ứng hiếm gặp nhưng nặng. Thuốc càng không được dùng cho bệnh nhân loét dạ dày hoặc suy thận. Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân dùng thuốc chống đông như warfarin do làm tăng nguy cơ chảy máu. Bệnh nhân uống lithi có thể gây ngộ độc lithi, nabumetone làm tăng tính độc của cyclo sporine với thận. Chưa có nghiên cứu đầy đủ về dùng nabumetone cho trẻ em. Nabumetone không gây quen thuốc. Ngừng dùng nabumetone ít nhất 2 ngày trước khi phẫu thuật chọn lọc. Bệnh nhân uống trên 3 chén rượu/ngày làm tăng nguy cơ loét dạ dày khi dùng nabumetone.
Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)
Tiêu chảy, khó tiêu, buồn nôn, nôn, đây hơi, đau bụng, hiếm khi loét xuất huyết tiêu hóa. Ðau đầu, chóng mặt. Phát ban, phản ứng dị ứng, hội chứng thận hư, suy thận, giảm tiểu cầu.
Bảo quản
Nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng.
Bao che - Đóng gói
Viên nén bao phim
Thuốc chứa hoạt chất này
Fonotim Tab.
SĐK: VN-19310-15
Suntab Tablet
SĐK: VN-10271-10
Binexmetone Tablet
SĐK: VN-1119-06
Natondix
SĐK: VD-29111-18
Nabumetone 500
SĐK: VD-29415-18
Fonotim Tablet
SĐK: VN-7194-08
No-ton F.C. Tablet 500 mg "Standard"
SĐK: VN-17591-13
Menulon tab
SĐK: VN-15113-12
Korume tablet
SĐK: VN-4949-07
Mebufen 500
SĐK: VD-29059-18
Noton FC Tablets 500mg "Standard"
SĐK: VN-3241-07
Samasol
SĐK: VD-30493-18
Bumenan tablet
SĐK: VN-11984-11
BN-Doprosep
SĐK: VN-15272-12
Seobtoam
SĐK: VN-21272-18
Naton Tablet
SĐK: VN-18884-15
Philunimeton
SĐK: VN-0310-06
Relafen
SĐK: VD-10654-10
Menulon tab
SĐK: VN-2362-06
No Ton FC Tablets 500mg Standard
SĐK: VN-6048-01
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!