Vàng đắng
Tên khác: Dây đằng giang, Hoàng đằng, Hoàng đằng lá trắng, Dây khai, Vàng đằng
0 lượt xem
Cập nhật: 23/06/2019
Thành phần
Coscinium fenestratum
Dược lực
Cây vàng đắng là một loại dây leo to, có phân nhánh, leo lên những cây gỗ cao. Thân hình trụ, dài tới 10-15m, đường kính 1,5 – 10cm. Thân to, màu vàng, thân già màu ngà, xù xì, có đoạn có chỗ u phình to tròn và mắt (vết tích cuống lá);. Vỏ thân nứt nẻ, màu xám trắng. Cành non, mặt dưới lá, cụm hoa và quả có phủ một lông mền màu trắng bạc. Lá đơn, nguyên, mọc so le, có cuống, hình tim, đầu lá thuôn nhọn, gân lá hình chân vịt, mặt trên lá màu xanh lục. Phiến dài 12-25cm, rộng 5-16cm, gân gốc 5; cuống lá dài 4-14cm, phình và cong ở gốc, hơi đính vào trong phiến lá. Hoa: cụm hoa là chùm xim trên thân già, dài 2-4cm; hoa nhỏ, đơn tính, bao hoa có 6 phiến, hoa đực có 6 nhị; hoa cái có nhị lép, bầu có 3 lá noãn, có lông.
Quả: quả hạch hình cầu, đường kính 2-2,5cm.
Mùa hoa, quả: tháng 1-5.
Bộ phận dùng:
Thân và rễ - Caulis et Radix Coscinii Fenestrati.
Nơi sống và thu hái:
Loài của miền Ấn Độ, Malaixia, phân bố ở Gia Lai, Kon Tum, Lâm Ðồng và các tỉnh phía Nam nước ta. Có thể thu hái thân, rễ quanh năm, thái nhỏ phơi hoặc sấy khô.
Thành phần hóa học:
Chủ yếu là berberin, saponin, thân chứa berberin có tỷ lệ tới 3,5%, ceryl alcohol, hentriacontane, sitosterol, acid palmitic và oleic, glucosid sitosterol, saponin và vài chất nhựa. Ở nước ta trong thân và rễ cây có alcaloid berberin với tỷ lệ 1,5-3%.
Tác dụng
Tính vị, tác dụng:
Rễ và thân đều có vị đắng, tính mát, có tác dụng kháng sinh, tiêu viêm và bổ đắng.
Chỉ định
Nhân dân thường dùng thân và rễ cây làm thuốc hạ nhiệt, chữa sốt rét, chữa lỵ, đau mắt, dùng dạng thuốc bột hay thuốc viên, ngày uống 4 – 6g.
Dùng làm nguồn nguyên liệu chiết xuất berberin. Berberin hydroclorid dùng chữa ỉa chảy, lỵ trực khuẩn, viêm ruột, vàng da, hạ sốt, sốt rét, kém tiêu hóa, đau mắt. ngày uống 0,02 – 0,2g dưới dạng thuốc viên.
Người ta còn dùng chữa bệnh về gan, mật, vàng da, ăn uống khó tiêu;
Pha dung dịch 0,5-1% dùng để nhỏ măt, chữa đau mắt hay để rửa mắt.
Chống chỉ định
Phụ nữ có thai.
Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)
Táo bón.
Bao che - Đóng gói
Nguyên liệu làm thuốc
Thuốc chứa hoạt chất này
Đại tràng K9
SĐK: VD-24667-16
Đại tràng K9
SĐK: V1514-H12-10
Carbo Threepharco
SĐK: V1477-H12-10
Carbo threepharco
SĐK: VNB-2369-04
Enterofort
SĐK: VD-0522-06
Carbomina
SĐK: V824-H12-10
Ðại mộc hoàng threepharco
SĐK: VNA-2999-00
Threepharco
SĐK: VNB-3135-05
Viên đại tràng K9
SĐK: VND-1996-04
Carbomina
SĐK: V824-H12-10
Carbopaine
SĐK: VNB-1909-04
Barinet
SĐK: V291-H12-10
Barinet
SĐK: V291-H12-10
Edpharmide
SĐK: VD-0521-06
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!