Húng chanh
Tên khác: Rau tần dày lá, Rau thơm lông, Dương tử tô
0 lượt xem
Cập nhật: 05/03/2019
Thành phần
Plectranthus amboinicus
Dược lực
Húng chanh là một loại cỏ, gốc hoá gỗ có thể cao 25-75cm. Thân mọc đứng, có lông. Lá có cuống, mọc đối, rộng, hình bầu dục, dày, trông như mọng nước.
Lá dài 7- 10cm, rộng 4-6cm, mép khía tai bèo, mặt trên có lông đơn, đầu mang hạch, trong, bóng; mặt dưới lá nhiều lông bài tiết hơn, gân nổi rõ.
Hoa màu tía, nhỏ, mọc thành hoa tự, tận cùng dài gồm các vòng hoa mọc sít nhau gồm 20-30 hoa.
Phân bố, thu hái và chế biến
Cây húng chanh có nguồn gốc ở đảo Moluques, được trồng khắp nơi ở Việt Nam để lấy lá, có mùi thơm dễ chịu như mùi chanh, vị trước thơm sau hắc, mát dùng làm gia vị. Tại các nước khác: Indonesia, Malaysia, Trung Quốc, Campuchia có tên là sak đam ray.
Thường chỉ dùng tươi. Hái lá hay cành non, rửa sạch mà dùng. Trong húng chanh có một chất màu đỏ gọi là colein và một ít tinh dầu mùi thơm nhẹ, Thành phần chủ yếu của tinh dầu là chất cacvacrola. Hoạt chất khác chưa rõ.
Tác dụng
Tác dụng dược lý
Chưa có tài liệu nghiên cứu. Năm 1961 phòng đông y Viện vi trùng có nghiên cứu tác dụng kháng sinh của tinh dầu húng chanh đối với các loại vi trùng theo phương pháp Rudat và thấy tinh dầu húng chanh có tác dụng kháng sinh mạnh đối với vi trùng Staphyllococcus 209 p. Salmonella typhi, Shigella flexneri-Shigeila sonnet, Shigella dysenteria (Shiga) Subiilis, Coli paihogène, Coli bothesda Streptococcus, Pneumococcus, Diphteri và Bordet Gengou (y học thực hành, 11-1961)
Chỉ định
Ngoài công dụng làm gia vị, húng chanh là một thuốc chữa cảm cúm, chữa ho hen. Còn dùng ngoài để giã đắp lên những vết do rết và bọ cạp cắn.
Liều lượng - Cách dùng
Thường dùng tươi với liều 10-16g một ngày.
Bài thuốc chữa ho có húng chanh
Dùng 5-7 lá húng chanh, rừa sạch ngâm nước muối. Sau đó nhai và ngậm
Bao che - Đóng gói
Nguyên liệu làm thuốc
Thuốc chứa hoạt chất này
Tragutan
SĐK: V1019-H12-05
HOASTEX GÓI 5ML
SĐK: sdk-HOASTEX-goi
Siro thuốc Eugica
SĐK: VD-11452-10
Tragutan
SĐK: VD-25600-16
Eugica
SĐK: VNB-3387-05
Pectol E
SĐK: VNB-1194-03
Tragutan
SĐK: VNB-1334-04
Tragutan
SĐK: VNB-3760-05
Tragutan F
SĐK: VNB-1336-04
Thái hoà chỉ khái lộ
SĐK: VND-0399-00
Ho trẻ em Ladophar
SĐK: VNB-2502-04
Tragutan-D
SĐK: VD-2072-06
Tragutan
SĐK: VNB-1335-04
Tragutan F
SĐK: VNB-1219-02
Tacidin
SĐK: V631-H12-10
Tacidin
SĐK: V631-H12-10
SIRO VIHODAN KIDS
Hocidinex
SĐK: VD-20304-13
Thuốc ho Astemix
SĐK: VD-33407-19
Eugica Sirô
SĐK: VD-33082-19
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!